Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Quy Nhơn là một trong ba trường Đại học công lập có thương hiệu về đào tạo đa ngành ở miền Trung Việt Nam. Được xếp vào nhóm trường Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu lớn của vùng Duyên hải Nam Trung bộ.

Tên trường: Đại học Quy Nhơn

Mã ngành: DQN

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn, Bình Định

Điện thoại: 0256 3846 156

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2018

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ
7140114 Quản lý giáo dục 14 18
7140201 Giáo dục Mầm non 18.5 18
7140202 Giáo dục Tiểu học 19 18
7140205 Giáo dục Chính trị 17 18
7140206 Giáo dục Thể chất 19.98 18
7140209 Sư phạm Toán học 17.5 18
7140210 Sư phạm Tin học 20 18
7140211 Sư phạm Vật lý 23 18
7140212 Sư phạm Hoá học 17 18
7140213 Sư phạm Sinh học 22 18
7140217 Sư phạm Ngữ văn 17 18
7140218 Sư phạm Lịch sử 17 18
7140219 Sư phạm Địa lý 17 18
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 18 18
7220201 Ngôn ngữ Anh 14 18
7229010 Lịch sử 23.25  
7229030 Văn học 14 18
7310101 Kinh tế 14 18
7310205 Quản lý nhà nước 14 18
7310403 Tâm lý học giáo dục 14 18
7310608 Đông phương học 14 18
7310630 Việt Nam học 14 18
7340101 Quản trị kinh doanh 14 18
7340201 Tài chính – Ngân hàng 14 18
7340301 Kế toán 14 18
7380101 Luật 14 18
7420101 Sinh học 22  
7420203 Sinh học ứng dụng 22  
7440102 Vật lý học 17  
7440112 Hoá học 19  
7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật 19  
7460101 Toán học 22  
7460112 Toán ứng dụng 22  
7460201 Thống kê 18  
7480103 Kỹ thuật phần mềm 14 18
7480201 Công nghệ thông tin 14 18
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 18
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 18
7520201 Kỹ thuật điện 14 18
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 18
7620109 Nông học 14 18
7760101 Công tác xã hội 14 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 18
7810201 Quản trị khách sạn 14 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14 18
7850103 Quản lý đất đai 14 18

Năm 2017 như sau

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục 15.5
7140201 Giáo dục Mầm non 21.25
7140202 Giáo dục Tiểu học 24.25
7140205 Giáo dục Chính trị 21.5
7140206 Giáo dục Thể chất 18.5
7140209 Sư phạm Toán học 22.5
7140210 Sư phạm Tin học 15.5
7140211 Sư phạm Vật lý 19.25
7140212 Sư phạm Hoá học 21.25
7140213 Sư phạm Sinh học 17
7140217 Sư phạm Ngữ văn 23
7140218 Sư phạm Lịch sử 21.25
7140219 Sư phạm Địa lý 21.25
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.5
7220201 Ngôn ngữ Anh 15.5
7229010 Lịch sử 21.25
7229030 Văn học 15.5
7310101 Kinh tế 15.5
7310205 Quản lý nhà nước 15.5
7310403 Tâm lý học giáo dục 15.5
7310608 Đông phương học ---
7310630 Việt Nam học 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.5
7340301 Kế toán 15.5
7380101 Luật 15.5
7420101 Sinh học 23
7420203 Sinh học ứng dụng ---
7440102 Vật lý học 20
7440112 Hoá học 21.25
7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật 21
7460101 Toán học 22.5
7460112 Toán ứng dụng ---
7460201 Thống kê ---
7480103 Kỹ thuật phần mềm ---
7480201 Công nghệ thông tin 15.5
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.5
7520201 Kỹ thuật điện 15.5
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.5
7620109 Nông học 15.5
7760101 Công tác xã hội 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ---
7810201 Quản trị khách sạn ---
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5
7850103 Quản lý đất đai 15.5

Chỉ tiêu Đại học Quy Nhơn năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành học Mã ngành KQ thi THPT QG Khác
Quản lý giáo dục 7140114 40 10
Giáo dục Mầm non 7140201 90  
Giáo dục Tiểu học 7140202 90  
Giáo dục Chính trị 7140205 30  
Giáo dục Thể chất 7140206 30  
Sư phạm Toán học 7140209 40  
Sư phạm Tin học 7140210 30  
Sư phạm Vật lý 7140211 20  
Sư phạm Hoá học 7140212 20  
Sư phạm Sinh học 7140213 20  
Sư phạm Ngữ văn 7140217 30  
Sư phạm Lịch sử 7140218 20  
Sư phạm Địa lý 7140219 20  
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 60  
Ngôn ngữ Anh 7220201 250 30
Văn học 7229030 40 10
Kinh tế 7310101 80 20
Quản lý nhà nước 7310205 180 20
Tâm lý học giáo dục 7310403 20 10
Đông phương học 7310608 60 10
Việt Nam học 7310630 80 20
Quản trị kinh doanh 7340101 280 20
Tài chính - Ngân hàng 7340201 80 20
Kế toán 7340301 230 20
Kiểm toán 7340302 40 10
Luật 7380101 230 20
Sinh học ứng dụng 7420203 40 10
Vật lý học 7440102 40 10
Hoá học 7440112 40 10
Toán ứng dụng 7460112 80 20
Thống kê 7460201 80 20
Kỹ thuật phần mềm 7480103 180 20
Công nghệ thông tin 7480201 280 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 80 20
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 80 20
Kỹ thuật điện 7520201 280 20
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 130 20
Kỹ thuật xây dựng 7580201 40 10
Nông học 7620109 80 20
Công tác xã hội 7760101 60 10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 130 20
Quản trị khách sạn 7810201 180 20
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 80 20
Quản lý đất đai 7850103 80 20
  Tổng: 4.070 530

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
18/05/2018    08:44 AM
18/05/2018    08:44 AM
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top