Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường theo kỳ thi Đánh giá năng lực và THPTQG

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

Ký hiệu HIU

Địa chỉ: Số 03 Hoàng Việt, Phường 04, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028.7308.3456

Điểm chuẩn 2019 của trường

*Điểm chuẩn trúng tuyển (có điều kiện) hệ đại học chính quy năm 2019 theo phương thức xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực đợt 1 (11-12/5/2019) vào các ngành của Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng:

- Thí sinh có tổng điểm 2 môn thi (01 môn bắt buộc và 01 môn tự chọn) ≥ 10 điểm. Riêng ngành Răng Hàm Mặt ≥ 13 điểm.

- Điều kiện trúng tuyển chính thức: 

+ Thí sinh phải tốt nghiệp Trung học phổ thông (hoặc tương đương). 

+ Đối với ngành Giáo dục mầm non, Răng Hàm Mặt và Dược học: điểm trung bình năm lớp 12 môn xét học bạ THPT ≥ 8.0

+ Đối với ngành Giáo dục thể chất, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Điều dưỡng: điểm trung bình năm lớp 12 môn xét học bạ THPT ≥ 6.5

*Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ đợt 1

Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn học bạ
Giáo dục Mầm non 7140201 20
Giáo dục Thể chất 7140206 20
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 18
Thiết kế công nghiệp 7210402 18
Thiết kế đồ họa 7210403 18
Thiết kế thời trang 7210404 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 18
Kinh tế 7310101 18
Quan hệ quốc tế 7310206 18
Trung Quốc học 7310612 18
Nhật Bản học 7310613 18
Hàn Quốc học 7310614 18
Việt Nam học 7310630 18
Truyền thông đa phương tiện 7320104 18
Quản trị kinh doanh 7340101 18
Tài chính - Ngân hàng 7340201 18
Kế toán 7340301 18
Luật 7380101 18
Luật kinh tế 7380107 18
Khoa học môi trường 7440301 18
Công nghệ thông tin 7480201 18
An toàn thông tin 7480202 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20
Kỹ thuật điện 7520201 18
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 18
Kiến trúc 7580101 18
Kỹ thuật xây dựng 7580201 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 19
Dược học 7720201 20
Điều dưỡng 7720301 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18
Quản trị khách sạn 7810201 18

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2018 

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 17
7140206 Giáo dục Thể chất 14
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 14
7210402 Thiết kế công nghiệp 14
7210403 Thiết kế đồ họa 14
7210404 Thiết kế thời trang 14
7220201 Ngôn ngữ Anh 14
7310101 Kinh tế 14
7310206 Quan hệ quốc tế 14
7310612 Trung Quốc học 14
7310613 Nhật Bản học 14
7310614 Hàn Quốc học 14
7310630 Việt Nam học 14
7320104 Truyền thông đa phương tiện 14
7340101 Quản trị kinh doanh 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng 14
7340301 Kế toán 14
7380107 Luật kinh tế 14
7440301 Khoa học môi trường 14
7480201 Công nghệ thông tin 14
7520201 Kỹ thuật điện 14
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 14
7580101 Kiến trúc 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
7720201 Dược học 16
7720301 Điều dưỡng 14
7720501 Răng - Hàm - Mặt 18,5
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 14
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 14
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
7810201 Quản trị khách sạn 14

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M11 ---
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 ---
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H00; H01; V00; V01 15.5
7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; V00; V01 15.5
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15.5
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15.5
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 ---
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D96 15.5
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15.5
7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 15.5
7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15.5
7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 15.5
7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 15.5
7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 15.5
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15.5
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 15.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 ---
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15.5
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D90 15.5
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D90 15.5
7580101 Kiến trúc V00; V01 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 15.5
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D90 15.5
7720201 Dược học A00, B00, D90 16.5
7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90 15.5
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D90 21
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90 15.5
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15.5

Chỉ tiêu Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành học Mã ngành Theo KQ thiTHPT QG Theo phươngthức khác
Các ngành đào tạo đại học   1.875 1.875
Giáo dục Mầm non 7140201 25 25
Giáo dục Thể chất 7140206 25 25
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 10 10
Thiết kế công nghiệp 7210402 15 15
Thiết kế đồ họa 7210403 15 15
Thiết kế thời trang 7210404 10 10
Ngôn ngữ Anh 7220201 50 50
Kinh tế 7310101 20 20
Quan hệ quốc tế 7310206 30 30
Trung Quốc học 7310612 10 10
Nhật Bản học 7310613 20 20
Hàn Quốc học 7310614 20 20
Việt Nam học 7310630 10 10
Truyền thông đa phương tiện 7320104 30 30
Quản trị kinh doanh 7340101 120 120
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7340101_LK 40 40
Tài chính - Ngân hàng 7340201 100 100
Kế toán 7340301 40 40
Luật 7380101 50 50
Luật kinh tế 7380107 100 100
Khoa học môi trường 7440301 25 25
Công nghệ thông tin 7480201 70 70
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7480201_LK 40 40
An toàn thông tin 7480202 60 60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 50
Kỹ thuật điện 7520201 25 25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 20 20
Kiến trúc 7580101 75 75
Kỹ thuật xây dựng 7580201 30 30
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 30 30
Dược học 7720201 200 200
Điều dưỡng 7720301 110 110
Răng - Hàm - Mặt 7720501 60 60
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 150 150
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 80 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 30 30
Quản trị khách sạn 7810201 60 60
Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7810201_LK 20 20

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2019 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top