Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2021

Xuất bản ngày 03/04/2019 - Tác giả: Giangdh

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2021 chính thức và tham khảo điểm chuẩn những năm cũ cùng chỉ tiêu năm nay

Trường Đại học Quảng Nam là một trường đại học công lập trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam. Đại học Quảng Nam được thành lập năm 2007 trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Nam. Trường ĐH Quảng Nam cũng liên kết với Đại học Đà Nẵng, Huế, Vinh và ĐH Quốc gia Hà Nội để đào tạo một số chuyên ngành ĐH và sau ĐH.

Tên trường: Đại học Quảng Nam

Mã ngành: DQU

Địa chỉ: 102, Hùng Vương, Phường An Mỹ, Tam Kỳ, Quảng Nam

Điện thoại: 0235 3812 834

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2021

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé.

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2020

#

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Ghi chú

Điểm chuẩn

1

7140211

Sư phạm Vật lý

A01, A02, A10

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

2

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, B02, B04

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

3

7140209

Sư phạm Toán học

A01, A10, D01

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

4

7140201

Giáo dục Mầm non

M01, M02, M03

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

5

7140202

Giáo dục Tiểu học

C00, D01

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

6

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C19, C20, D14

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18.5

7

7440102

Vật lý học

A01, A02, A10

15 (học bạ)

13

8

7480201

Công nghệ thông tin

A01, A10, D01

15 (học bạ)

13

9

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, B02, B04

15 (học bạ)

13

10

7229030

Văn học

C19, C20, D14

15 (học bạ)

13

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D11, D12

15 (học bạ)

13

12

7310630

Việt Nam học

C00, C20, D01

15 (học bạ)

13

13

7229010

Lịch sử

C00, C19, D14

15 (học bạ)

13

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2019

#

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Ghi chú

Điểm chuẩn

1

7140211

Sư phạm Vật lý

A01, A02, A10

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

2

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, B02, B04

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

3

7140209

Sư phạm Toán học

A01, A10, D01

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

4

7140201

Giáo dục Mầm non

M01, M02, M03

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

5

7140202

Giáo dục Tiểu học

C00, D01

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

6

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C19, C20, D14

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

18

7

7440102

Vật lý học

A01, A02, A10

15 (học bạ)

13

8

7480201

Công nghệ thông tin

A01, A10, D01

15 (học bạ)

13

9

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, B02, B04

15 (học bạ)

13

10

7229030

Văn học

C19, C20, D14

15 (học bạ)

13

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D11, D12

15 (học bạ)

13

12

7310630

Việt Nam học

C00, C20, D01

15 (học bạ)

13

13

7229010

Lịch sử

C00, C19, D14

15 (học bạ)

13

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2018
như sau:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm ToánA00, A0117
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, A0417
37140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, D0817
47140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D0117
57140201Giáo dục Mầm nonM0017
67140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, D0118
77440102Vật lý họcA00, A01, A02, A0413Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
87480201Công nghệ Thông tinA00, A0113Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
97620112Bảo vệ thực vậtA02, B00, B02, D0813Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
107229030Văn họcC00, C19, C20, D0113Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
117220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D11, D1213Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
127310630Việt Nam họcA09, C00, C20, D0113Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
137229010Lịch sửA08, C00, C19, D1413Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017 như sau

:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM0015.5
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D0117.5
37140209Sư phạm Toán họcA00; A0115.5
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A0415.5
57140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; D0815.5
67140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D01---
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D1215.5
87229010Lịch sửA08; C00; C19; D1415.5
97229030Văn họcC00; C19; C20; D0115.5
107310630Việt Nam họcA09; C00; C20; D0115.5
117440102Vật lý họcA00; A01; A02; A0415.5
127480201Công nghệ thông tinA00; A01---
137620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B02; D08---
1451140209Sư phạm Toán học (hệ cao đẳng)A00, A01---
1551140211Sư phạm Vật lý (hệ cao đẳng)A00, A01, A02, A04---
1651140218Sư phạm Lịch sử (hệ cao đẳng)A08, C00, C19, D14---
1751140222Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng)H00---

Năm 2016 thông báo điểm chuẩn như sau

:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B02; D0815
27480201Công nghệ thông tinA00; A0115
37440102Vật lý họcA00; A01; A02; A0415
47220330Văn họcC00; C19; C20; D0115
57220310Lịch sửA08; C00; C19; D1415
67220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D1215
77220113Việt Nam họcA09; C00; C20; D0115
87140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; D0815
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A0415
107140209Sư phạm Toán họcA00; A0115
117140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D0118
127140201Giáo dục Mầm nonM0015.5

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 trường Đại học Quảng Nam như sau:

Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại học Quảng Nam năm 2019

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM