Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2021

Thông tin trường:

Trường Đại học Phú Yên là một trường đại học địa phương, đào tạo đa ngành, đa cấp, đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên và góp phần phát triển nguồn nhân lực của khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Tên trường: Đại học Phú Yên

Mã ngành: DPY

Địa chỉ: 18 Trần Phú, Phường 7, Tuy Hòa, Phú Yên

Điện thoại: 0257 3843 025

Theo dõi điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên các năm trước:

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2018

TT

Các ngành

trình độ đại học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục Mầm non

7140201

Toán, Văn, Năng khiếu mầm non (M00).

17

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

Toán, Lý, Hóa (A00) ;

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Văn, Sử, Địa (C00);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

3

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

4

Sư phạm Tin học

(Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)

7140210

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

5

Sư phạm Hóa học

(Chuyên ngành Hóa – Lý)

7140212

Toán, Hóa, Lý (A00);

Toán, Hóa, Sinh (B00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07).

17

6

Sư phạm Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học – Công nghệ THPT)

7140213

Toán, Hóa, Sinh (B00);

Toán, Lý, Sinh (A02);

Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08).

17

7

Sư phạm Tiếng Anh

(Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học- Mầm non)

7140231

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).

17

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Văn, Sử, Địa (C00);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).

17

9

Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Sử - Địa)

7140218

Văn, Sử, Địa (C00);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14);

Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).

17

TT

Các ngành

trình độ cao đẳng

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

10

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Văn, Năng khiếu mầm non

15

Năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM0020
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0120.5
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D0115.5
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01---
57140212Sư phạm Hoá họcA00; A01; B00, D07---
67140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; D08,---
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14,15.75
87140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; D15,---
97140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D14,17
107220201Ngôn ngữ Anh---
117229030Văn học---
127310630Việt Nam học---
137420101Sinh học---
147440102Vật lý học---
157440112Hoá học---
167480201

Công nghệ thông tin

---
1751140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)M00---
1851140221Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng)C27; C28; D100,---
1951140222Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng)C29; D101; D102, D103---

Năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D1415
27140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D1415
37140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; D0815
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D0115
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D0115
67140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0116
77140201Giáo dục Mầm nonM0016

Chỉ tiêu  Đại học Phú Yên năm học 2019

Chi tiết như sau:

STTCác ngành trình độ đại họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
1Giáo dục Mầm non7140201Toán, Văn, Năng khiếu Mầm non.100
2Giáo dục Tiểu học7140202

Toán, Lý, Hóa ;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

100
3Sư phạm Toán học7140209

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh

25
4

Sư phạm Tin học

(Chuyên ngành Tin học - Công nghệ Tiểu học)

7140210

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

25
5

Sư phạm Hóa học

(Chuyên ngành Hóa - Lý)

7140212

Toán, Hóa, Lý;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh.

25
6

Sư phạm Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học - Công nghệ THPT)

7140213

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Sinh, Tiếng Anh

25
7

Sư phạm Tiếng Anh

(Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

7140231

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

25
8Sư phạm Ngữ văn7140217

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

25
9

Sư phạm Lịch sử

(Chuyên ngành Sử - Địa)

7140218

Văn, Sử, Địa;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh;

25
10Công nghệ thông tin7480201

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

75
11Ngôn ngữ Anh7220201

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

60
12

Việt Nam học

(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

7310630

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

50
13

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa thực phẩm)

7440112

Toán, Hóa, Lý;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh

40
14

Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học ứng dụng)

7420101

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
15

Vật lý học

(Chuyên ngành Vật lý điện tử)

7440102

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

40
16Văn học7229030

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

40
STTCác ngành trình độ cao đẳngMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
1Giáo dục Mầm non51140201Toán, Văn, Năng khiếu Mầm non40
2Giáo dục Thể chất51140206

Toán,Văn, Năng khiếu Thể dục;

Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục;

Toán, Lý, Năng khiếu Thể dục

20
3Sư phạm Âm nhạc51140221

Toán,Văn, Năng khiếu Âm nhạc;

Văn, Sử, Năng khiếu Âm nhạc;

Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu Âm nhạc;

20
4Sư phạm Mỹ thuật51140222

Toán,Văn, Năng khiếu Mỹ thuật;

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu Mỹ thuật;

Toán, Lý, Năng khiếu Mỹ thuật;

20

Giangdh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM