Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Phú Yên là một trường đại học địa phương, đào tạo đa ngành, đa cấp, đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên và góp phần phát triển nguồn nhân lực của khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Tên trường: Đại học Phú Yên

Mã ngành: DPY

Địa chỉ: 18 Trần Phú, Phường 7, Tuy Hòa, Phú Yên

Điện thoại: 0257 3843 025

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2018

TT

Các ngành

trình độ đại học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục Mầm non

7140201

Toán, Văn, Năng khiếu mầm non (M00).

17

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

Toán, Lý, Hóa (A00) ;

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Văn, Sử, Địa (C00);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

3

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

4

Sư phạm Tin học

(Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)

7140210

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).

17

5

Sư phạm Hóa học

(Chuyên ngành Hóa – Lý)

7140212

Toán, Hóa, Lý (A00);

Toán, Hóa, Sinh (B00);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07).

17

6

Sư phạm Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học – Công nghệ THPT)

7140213

Toán, Hóa, Sinh (B00);

Toán, Lý, Sinh (A02);

Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08).

17

7

Sư phạm Tiếng Anh

(Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học- Mầm non)

7140231

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).

17

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Văn, Sử, Địa (C00);

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).

17

9

Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Sử - Địa)

7140218

Văn, Sử, Địa (C00);

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14);

Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).

17

TT

Các ngành

trình độ cao đẳng

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

10

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Văn, Năng khiếu mầm non

15

Năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20.5  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 15.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 ---  
5 7140212 Sư phạm Hoá học A00; A01; B00, D07 ---  
6 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08, ---  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14, 15.75  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; D15, ---  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14, 17  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   ---  
11 7229030 Văn học   ---  
12 7310630 Việt Nam học   ---  
13 7420101 Sinh học   ---  
14 7440102 Vật lý học   ---  
15 7440112 Hoá học   ---  
16 7480201

Công nghệ thông tin

  ---  
17 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 ---  
18 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) C27; C28; D100, ---  
19 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) C29; D101; D102, D103 ---  

Năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14 15  
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14 15  
3 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08 15  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 15  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 15  
6 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 16  
7 7140201 Giáo dục Mầm non M00 16  

Chỉ tiêu  Đại học Phú Yên năm học 2019

Chi tiết như sau:

STT Các ngành trình độ đại học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục Mầm non 7140201 Toán, Văn, Năng khiếu Mầm non. 100
2 Giáo dục Tiểu học 7140202

Toán, Lý, Hóa ;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

100
3 Sư phạm Toán học 7140209

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh

25
4

Sư phạm Tin học

(Chuyên ngành Tin học - Công nghệ Tiểu học)

7140210

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

25
5

Sư phạm Hóa học

(Chuyên ngành Hóa - Lý)

7140212

Toán, Hóa, Lý;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh.

25
6

Sư phạm Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học - Công nghệ THPT)

7140213

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Sinh, Tiếng Anh

25
7

Sư phạm Tiếng Anh

(Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

7140231

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

25
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

25
9

Sư phạm Lịch sử

(Chuyên ngành Sử - Địa)

7140218

Văn, Sử, Địa;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh;

25
10 Công nghệ thông tin 7480201

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh.

75
11 Ngôn ngữ Anh 7220201

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

60
12

Việt Nam học

(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

7310630

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

50
13

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa thực phẩm)

7440112

Toán, Hóa, Lý;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh

40
14

Sinh học

(Chuyên ngành Sinh học ứng dụng)

7420101

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
15

Vật lý học

(Chuyên ngành Vật lý điện tử)

7440102

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Sinh;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

40
16 Văn học 7229030

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

40
STT Các ngành trình độ cao đẳng Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Văn, Năng khiếu Mầm non 40
2 Giáo dục Thể chất 51140206

Toán,Văn, Năng khiếu Thể dục;

Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục;

Toán, Lý, Năng khiếu Thể dục

20
3 Sư phạm Âm nhạc 51140221

Toán,Văn, Năng khiếu Âm nhạc;

Văn, Sử, Năng khiếu Âm nhạc;

Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu Âm nhạc;

20
4 Sư phạm Mỹ thuật 51140222

Toán,Văn, Năng khiếu Mỹ thuật;

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu Mỹ thuật;

Toán, Lý, Năng khiếu Mỹ thuật;

20

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
17/05/2018    14:13 PM
17/05/2018    14:13 PM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu