Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2020-2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2020 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2020

Thông tin về trường:

Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang bằng con đường phát huy truyền thống tích lũy được qua 55 năm xây dựng và trưởng thành, nỗ lực vươn lên, đã khẳng định vị trí vai trò của mình trong hệ thống các trường đại học. Đến nay đã tạo dựng được cơ sở vật chất, xây dựng bồi dưỡng nguồn nhân lực đáng kể đảm bảo yêu cầu đào tạo, nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ tạo tiền đề cho sự phát triển trong tương lai.

Tên quốc tế: Bac Giang Agriculture and Forestry University

Địa chỉ: Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

Điện thoại: 0204 3874 604

Điểm chuẩn năm 2019

Ngành đào tạoMã ngànhĐiểm chuẩn
Khoa học cây trồng762011013 ĐIỂM
Thú y7640101
Quản lý đất đai7850103
Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101
Công nghệ thực phẩm7540101
Công nghệ sinh học7420201
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211
Lâm sinh7620205
Kế toán7340301
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103
Bảo vệ thực vật7620112
Kinh tế7310101
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
Chăn nuôi - Thú y7620105

Điểm chuẩn năm 2018:

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnMức điểm xét tuyển
Kế toán7340301A00, A01, D0113
Kinh tế7310101A00, A01, D0113
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D0113
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D0113
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D0113
Thú y7640101A00, A01, B00, D0113
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0113
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A01, B00, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0113
Đảm bảo chất lượng và ATTP7540106A00, A01, B00, D0113
Lâm sinh7620205A00, A01, B00, D0113
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, B00, D0113
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0113

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7310101Kinh tếA00; A01; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7340301Kế toánA00; A01; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620205Lâm sinhA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7640101Thú yA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115.5Điểm xét tuyển học bạ: 6

Điểm chuẩn năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0115
7640101Thú yA00; A01; B00; D0115
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A01; B00; D0115
7620205Lâm sinhA01; B00; D0115
7620202Lâm nghiệp đô thịA00; A01; B00; D0115
7620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D0115
7620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0115
7620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0115
7540399Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm*A00; A01; B00; D0115
7540102Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0115
7420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0115
7340301Kế toánA00; A01; D0115
7310101Kinh tếA00; A01; D0115

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 - 2020

1. Đại học chính quy

Ngành đào tạoMã ngànhPhương thức tuyển sinhChỉ tiêu
Xét tuyển theo điểm kì thi THPT (Tổ hợp xét tuyển)
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, D01, B0030
Chăn nuôi - Thú y7620105A00, A01, D01, B00100
Thú y7640101A00, A01, D01, B00200

Quản lý đất đai
- Chuyên ngành 1: Địa chính và Quản lý đô thị
- Chuyên ngành 2: Quản lý đất đai

7850103A00, A01, D01, B0040
Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101A00, A01, D01, B0040
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D01, B0050
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, B0030
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
- Chuyên ngành 1: Quản lý tài nguyên rừng
- Chuyên ngành 2: Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học
7620211A00, A01, D01, B0030
Lâm sinh7620205A00, A01, D01, B0030
Kế toán7340301A00, A01, D0150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103A00, A01, D01, B0050
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, D01, B0030
Kinh tế7310101A00, A01, D0130
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D01, B0040

Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình học tập 3 năm THPT (lớp:10, 11 và 12) đạt từ 18,0 trở lên.

2. Hệ cao đẳng

TTNgành đào tạoMã ngànhĐiều kiện xét tuyểnChỉ tiêu
1Dịch vụ thú y5340301Tốt nghiệp THPT20
2Kế toán5640201Tốt nghiệp THPT20
3Quản lý đất đai5850103Tốt nghiệp THPT20

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2020 của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!

Huyền Chu (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X