Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang bằng con đường phát huy truyền thống tích lũy được qua 55 năm xây dựng và trưởng thành, nỗ lực vươn lên, đã khẳng định vị trí vai trò của mình trong hệ thống các trường đại học. Đến nay đã tạo dựng được cơ sở vật chất, xây dựng bồi dưỡng nguồn nhân lực đáng kể đảm bảo yêu cầu đào tạo, nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ tạo tiền đề cho sự phát triển trong tương lai.

Tên quốc tế: Bac Giang Agriculture and Forestry University

Địa chỉ: Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

Điện thoại: 0204 3874 604

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn
Khoa học cây trồng 7620110 13 ĐIỂM
Thú y 7640101
Quản lý đất đai 7850103
Quản lý Tài nguyên & Môi trường 7850101
Công nghệ thực phẩm 7540101
Công nghệ sinh học 7420201
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211
Lâm sinh 7620205
Kế toán 7340301
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103
Bảo vệ thực vật 7620112
Kinh tế 7310101
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
Chăn nuôi - Thú y 7620105

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang chi tiết các ngành năm 2018

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mức điểm xét tuyển
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 13
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 13
Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, B00, D01 13
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, D01 13
Chăn nuôi 7620105 A00, A01, B00, D01 13
Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 13
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 13
Quản lý Tài nguyên môi trường 7850101 A00, A01, B00, D01 13
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 13
Đảm bảo chất lượng và ATTP 7540106 A00, A01, B00, D01 13
Lâm sinh 7620205 A00, A01, B00, D01 13
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A01, B00, D01 13
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 13

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620205 Lâm sinh A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5 Điểm xét tuyển học bạ: 6

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15
7620205 Lâm sinh A01; B00; D01 15
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A01; B00; D01 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15
7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15
7540399 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15
7540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2019 - 2020 như sau: 

1. Đại học chính quy

Ngành đào tạo Mã ngành Phương thức tuyển sinh Chỉ tiêu
Xét tuyển theo điểm kì thi THPT (Tổ hợp xét tuyển)
Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, D01, B00 30
Chăn nuôi - Thú y 7620105 A00, A01, D01, B00 100
Thú y 7640101 A00, A01, D01, B00 200

Quản lý đất đai
- Chuyên ngành 1: Địa chính và Quản lý đô thị
- Chuyên ngành 2: Quản lý đất đai

7850103 A00, A01, D01, B00 40
Quản lý Tài nguyên & Môi trường 7850101 A00, A01, D01, B00 40
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, D01, B00 50
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D01, B00 30
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
- Chuyên ngành 1: Quản lý tài nguyên rừng
- Chuyên ngành 2: Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học
7620211 A00, A01, D01, B00 30
Lâm sinh 7620205 A00, A01, D01, B00 30
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 A00, A01, D01, B00 50
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, D01, B00 30
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 30
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, D01, B00 40

Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình học tập 3 năm THPT (lớp:10, 11 và 12) đạt từ 18,0 trở lên.

2. Hệ cao đẳng

TT Ngành đào tạo Mã ngành Điều kiện xét tuyển Chỉ tiêu
1 Dịch vụ thú y 5340301 Tốt nghiệp THPT 20
2 Kế toán 5640201 Tốt nghiệp THPT 20
3 Quản lý đất đai 5850103 Tốt nghiệp THPT 20

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 chính thức do Đọc tài liệu tổng hợp. Chúng tôi cũng chia sẻ thêm đến bạn điểm chuẩn năm 2018, 2017, 2016 để các bạn tiện theo dõi

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019 chính thức vừa được công bố, tham khảo thêm chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn các ngành các năm trước được cập nhật như sau tại đây

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu