Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2021 - 2022 kèm chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường tại các cả 3 phân hiệu Hà Nội, Quảng Nam và Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Nội Vụ 2021

Thông tin trường:

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Nội vụ, được thành lập ngày 14/11/2011 trên cơ sở nâng cấp từ trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội. Trường đào tạo các ngành nghề như văn thư,lưu trữ, Quản trị văn phòng, Quản trị nhân lực, Quản lý văn hoá, Thông tin thư viện, Thư ký văn phòng...

Tên trường: Đại học Nội Vụ

Mã ngành: DNV

Địa chỉ: Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

Theo dõi điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Nội Vụ năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Trụ sở chính Hà Nội

Điểm trúng tuyển đại học chính quy tại trụ sở chính Hà Nội:

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 Hà Nội 1
Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 Hà Nội 2Phân hiệu Quảng Nam

Điểm trúng tuyển đại học chính quy tại phân hiệu Quảng Nam:

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 Quảng Nam 1
Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 Quảng Nam 2Phân hiệu TP HCM

Điểm trúng tuyển đại học chính quy tại phân hiệu TP HCM:

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 TP HCM 1
Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2020 TP HCM 2Điểm chuẩn 2019 Đại học Nội Vụ năm 2019

Điểm chuẩn học bạ

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
TẠI HÀ NỘI
7340404Quản trị nhân lực24,4
7340406Quản trị văn phòng24,3
7380101Luật24,2
7310205Quản lý nhà nước24,6
TẠI QUẢNG NAM
7340404QNQuản trị nhân lực22,6
TẠI HỒ CHÍ MINH
7340406HCMQuản trị văn phòng24,9
7380101HCMLuật24,5
7310205HCMQuản lý nhà nước26,1

Lưu ý: Điểm chuẩn học bạ dựa trên kết quả học tập trung bình của 3 năm học THPT.

Điểm chuẩn theo điểm thi THPTQG 2019 Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Nội vụ năm nay như sau:

+ Tại trụ sở chính Hà Nội:

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học nội vụ 2019
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học nội vụ 2019 1

+ Ngưỡng điểm đầu vào Đại học nội vụ tại phân hiệu tại Quảng Nam


Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học nội vụ 2019 phân hiệu quảng nam

+ Ngưỡng điểm đầu vào Đại học nội vụ tại phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học nội vụ 2019 phân hiệu hồ chí minh

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
TẠI HÀ NỘI---
7340404Quản trị nhân lựcC0020.5
7340404Quản trị nhân lựcD0118.5
7340404Quản trị nhân lựcC2220.5
7340404Quản trị nhân lựcA0018.5
7340406Quản trị văn phòngC0021.5
7340406Quản trị văn phòngD0119.5
7340406Quản trị văn phòngC2022.5
7340406Quản trị văn phòngD1519.5
7380101LuậtA0018.75
7380101LuậtC0020.75
7380101LuậtA0118.75
7380101LuậtD0118.75
7229040-01CN Văn hóa du lịchC0020.5
7229040-01CN Văn hóa du lịchD0118.5
7229040-01CN Văn hóa du lịchD1518.5
7229040-01CN Văn hóa du lịchC2021.5
7229040-02CN Văn hóa truyền thôngC0020.5
7229040-02CN Văn hóa truyền thôngD0118.5
7229040-02CN Văn hóa truyền thôngD1518.5
7229040-02CN Văn hóa truyền thôngC2021.5
7229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC0022
7229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD0120
7229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD1520
7229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC2023
7229042Quản lý văn hóaC0018
7229042Quản lý văn hóaD0116
7229042Quản lý văn hóaC2019
7229042Quản lý văn hóaD1516
7320201Thông tin - thư việnC0016.25
7320201Thông tin - thư việnC2017.25
7320201Thông tin - thư việnD0114.25
7320201Thông tin - thư việnA0014.25
7310205Quản lý nhà nướcC0022
7310205Quản lý nhà nướcC2023
7310205Quản lý nhà nướcD0120
7310205Quản lý nhà nướcA0120
7310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC0020.25
7310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC2021.25
7310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếD0118.25
7310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếA0118.25
7310205-02CN Quản lí tài chính côngC0020
7310205-02CN Quản lí tài chính côngC2021
7310205-02CN Quản lí tài chính côngD0118
7310205-02CN Quản lí tài chính côngA0118
7310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC0025
7310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC2026
7310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTD0123
7310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTA0123
7310205-04CN Thanh traC0020.25
7310205-04CN Thanh traC2021.25
7310205-04CN Thanh traD0118.25
7310205-04CN Thanh traA0118.25
7310201Chính trị họcC0019.5
7310201Chính trị họcC2020.5
7310201Chính trị họcD0117.5
7310201Chính trị họcA1017.5
7310201-01CN Chính sách côngC0016
7310201-01CN Chính sách côngC2017
7310201-01CN Chính sách côngD0114
7310201-01CN Chính sách côngA1015
7320303Lưu trữ họcC0016.25
7320303Lưu trữ họcD0114.25
7320303Lưu trữ họcC0316.25
7320303Lưu trữ họcC1916.25
7480104Hệ thống thông tinA0014.5
7480104Hệ thống thông tinA0114.5
7480104Hệ thống thông tinD0115
7480104Hệ thống thông tinD0215
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0016.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1516.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0114.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA0014.5
Phân hiệu tại Quảng Nam---
7340404DQuản trị nhân lựcA0014
7340404DQuản trị nhân lựcA0114
7340404DQuản trị nhân lựcC0016
7340404DQuản trị nhân lựcD0114
7340406DQuản trị văn phòngC0016.5
7340406DQuản trị văn phòngD0114.5
7340406DQuản trị văn phòngC2017.5
7340406DQuản trị văn phòngD1514.5
7380101DLuậtA0014
7380101DLuậtA0114
7380101DLuậtC0016
7380101DLuậtD0114
7229040D-01CN Văn hóa Du lịchC0016.25
7229040D-01CN Văn hóa Du lịchC2017.25
7229040D-01CN Văn hóa Du lịchD0114.25
7229040D-01CN Văn hóa Du lịchD1514.25
7229042DQuản lý văn hóaC0016
7229042DQuản lý văn hóaD0114
7229042DQuản lý văn hóaC2017
7229042DQuản lý văn hóaD1514
7310205DQuản lý nhà nướcC0016
7310205DQuản lý nhà nướcC2017
7310205DQuản lý nhà nướcD0114
7310205DQuản lý nhà nướcA0114
7310201D-01CN Chính sách côngA1020
7310201D-01CN Chính sách côngC0022
7310201D-01CN Chính sách côngC2023
7310201D-01CN Chính sách côngD0120
7480104DHệ thống thông tinA0023
7480104DHệ thống thông tinA0123
7480104DHệ thống thông tinA1623
7480104DHệ thống thông tinD0123
Cơ sở tại TPHCM---
7380101HLuậtA0017.5
7380101HLuậtA0117.5
7380101HLuậtC0019.5
7380101HLuậtD0117.5
7310205HQuản lý nhà nướcC0016
7310205HQuản lý nhà nướcA0014
7310205HQuản lý nhà nướcA0114
7310205HQuản lý nhà nướcD0114

Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7229040-01Chuyên ngành Văn hóa Du lịchC00; C20; D01; D15---
7229040-02Chuyên ngành Văn hóa Truyền thôngC00; C20; D01; D15---
7229040-03Chuyên ngành Văn hóa Doanh nghiệpC00; C20; D01; D15---
7229040D-01Chuyên ngành Văn hóa Du lịchC00; C20; D01; D15---
7229042Quản lý văn hoáC0025.75
7229042Quản lý văn hoáC00; C20; D01; D1522.75
7229042DQuản lý văn hóaC00; C20; D01; D15---
7310201Chính trị họcC0023
7310201Chính trị họcA10; C20; D0120
7310201-01Chuyên ngành Chính sách côngA10; C00; C20; D01---
7310201D-01Chuyên ngành Chính sách côngA10; C00; C20; D01---
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA00; C00; C15; D01---
7310205Quản lý nhà nướcD0121.75
7310205Quản lý nhà nướcA0122.75
7310205Quản lý nhà nướcC0024.75
7310205Quản lý nhà nướcC20---
7310205-01Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tếA01; C00; C20; D01---
7310205-02Chuyên ngành Quản lí tài chính côngA01; C00; C20; D01---
7310205-03Chuyên ngành Quản lý nhà nướcvề nông nghiệp và phát triển nông thônA01; C00; C20; D01---
7310205-04Chuyên ngành Thanh traA01; C00; C20; D01---
7310205DQuản lý nhà nướcA01; C00; C20; D01---
7310205HQuản lý nhà nướcA00; A01; C00; D01---
7320201Thông tin - thư việnA00; C00; C20; D01---
7320303Lưu trữ họcC0019.5
7320303Lưu trữ họcC03; C19; D0116.5
7340404Quản trị nhân lựcC0025
7340404Quản trị nhân lựcA00; C22; D0122
7340404DQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; D01---
7340406Quản trị văn phòngC0024.25
7340406Quản trị văn phòngC20; D01; D1521.25
7340406DQuản trị văn phòngC00; C20; D01; D15---
7380101LuậtC0023.5
7380101LuậtA00; A01; D0120.5
7380101DLuậtA00; A01; C00; D01---
7380101HLuậtA00; A01; C00; D01---
7480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0215.5
7480104DHệ thống thông tinA00; A01; A16; D01---

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7480104DHệ thống thông tin - Phân hiệu Quảng NamA00; A01; A16; D01---
7480104Hệ thống thông tin ( Học tại Hà Nội)A00; A01; A16; D01---
7380101DLuật - Phân hiệu Quảng NamA00; A01; C00; D01---
7380101Luật ( Học tại Hà Nội)A00; A01; C00; D01---
7340406DQuản trị văn phòng - Phân hiệu Quảng NamD0115
7340406DQuản trị văn phòng - Phân hiệu Quảng NamC0016
7340406DQuản trị văn phòng - Phân hiệu Quảng NamD14; D15---
7340406Quản trị văn phòng ( Học tại Hà Nội)D0117
7340406Quản trị văn phòng ( Học tại Hà Nội)C0021.5
7340406Quản trị văn phòng ( Học tại Hà Nội)D14; D15---
7340404DQuản trị nhân lực - Phân hiệu Quảng NamA00;A01;D0115
7340404DQuản trị nhân lực - Phân hiệu Quảng NamC0016
7340404Quản trị nhân lực (Học tại Hà Nội)A00;A01;D0117
7340404Quản trị nhân lực (Học tại Hà Nội)C0023.5
7320303DLưu trữ học - Phân hiệu Quảng NamD0115
7320303DLưu trữ học - Phân hiệu Quảng NamC0016
7320303DLưu trữ học - Phân hiệu Quảng NamD14; D15---
7320303Lưu trữ học( Học tại Hà Nội)D0116
7320303Lưu trữ học( Học tại Hà Nội)C0019
7320303Lưu trữ học( Học tại Hà Nội)D14; D15---
7320202Khoa học thư viện ( Học tại Hà Nội)D0116
7320202Khoa học thư viện ( Học tại Hà Nội)C0018
7320202Khoa học thư viện ( Học tại Hà Nội)A00; D14---
7310205DQuản lý nhà nước - Phân hiệu Quảng NamA00;A01;D0115
7310205DQuản lý nhà nước - Phân hiệu Quảng NamC0016
7310205Quản lý nhà nước ( Học tại Hà Nội)C0021.5
7310205Quản lý nhà nước ( Học tại Hà Nội)A00;A01;D0117
7310201Chính trị học ( Học tại Hà Nội)C00; C19; C20; D66---
7220342Quản lý văn hóa ( Học tại Hà Nội)C20; D15---
7220342Quản lý văn hóa ( Học tại Hà Nội)D0116
7220342Quản lý văn hóa ( Học tại Hà Nội)C0019.5

Chỉ tiêu Đại học Nội Vụ năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành họcMã ngànhChỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học
Văn hoá học72290404713
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch7229040-01237
Học tại Trụ sở Hà Nội
CN Văn hóa du lịch7229040-01QN3010
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông7229040-02237
Học tại Trụ sở Hà Nội
Quản lý văn hoá722904210020
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chính trị học73102015510
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chuyên ngành Chính sách công7310201-014510
Học tại Trụ sở Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73102024515
Học tại Trụ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước731020519010
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế7310205-01355
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chuyên ngành Quản lí tài chính công7310205-02273
Học tại Trụ sở Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý nhà nướcvề nông nghiệp và phát triển nông thôn7310205-03155
Học tại Trụ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205HCM14525
Học tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh
Quản lý nhà nước7310205QN528
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Thông tin - thư viện73202013713
Học tại Trụ sở Hà Nội
Lưu trữ học73203037713
Học tại Trụ sở Hà Nội
Lưu trữ học7320303HCM2812
Học tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh
Quản trị nhân lực734040415810
Học tại Trụ sở Hà Nội
Quản trị nhân lực7340404QN828
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Quản trị văn phòng734040615810
Học tại Trụ sở Hà Nội
Quản trị văn phòng7340406HCM2812
Học tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh
Quản trị văn phòng7340406QN828
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Luật738010111410
Học tại Trụ sở Hà Nội
CN Thanh tra7380101-01455
Học tại Trụ sở Hà Nội
CN Thanh tra7380101-01QN255
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Luật7380101HCM8515
Học tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh
Luật7380101QN828
Học tại Phân hiệu Quảng Nam
Hệ thống thông tin74801048832
Học tại Trụ sở Hà Nội
Tổng:1.921309

Giangdh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM