Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2019 chi tiết các ngành theo kết quả thi THPTQG, xét tuyển học bạ, kì thi đánh giá năng lực kèm chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Nha Trang là một trong ba trường Đại học công lập đứng đầu về đào tạo đa ngành tại vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, trường đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận trường đạt tiêu chuẩn chất lượng đào tạo vào năm 2017.

Tên trường: Đại học Nha Trang

Mã ngành: TSN

Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Vĩnh Thọ Thành phố Nha Trang Vĩnh Thọ

Điện thoại: 0258 3831 149

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2019 chi tiết các ngành

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPTQG 2019

Mã ngành Tên ngành đào tạo Điểm chuẩn Điểm sàn môn tiếng Anh
7220201 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh) 21 >= 6,0
7810103PHE Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 21 >= 6,0
7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) 20 >= 6,0
7810103 Nhóm ngành Du lịch (2 ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 21  
7340101 Quản trị kinh doanh 20  
7340115 Marketing 18,5  
7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 17 >= 5,0
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) 16  
7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 17  
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 17,5  
7520130 Kỹ thuật ô tô 16,5  
7340121 Kinh doanh thương mại 17  
7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) 17  
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17  
7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15,5  
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15,5  
7310105 Kinh tế phát triển 15,5  
7520103A Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy) 15  
7580201 Kỹ thuật xây dựng 15  
7620301 Nhóm ngành Nuôi trồng thuỷ sản (2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản) 15  
7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 15  
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15  
7520115 Kỹ thuật nhiệt 15  
7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ 15  
7420201 Công nghệ sinh học 15  
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 15  
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 15  
7840106 Khoa học hàng hải 15  
7620305 Quản lý thủy sản (2 chuyên ngành Quản lý thủy sản; Khoa học thủy sản) 15  
7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15  
7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 15  
7520320 Kỹ thuật môi trường 15  
7620304 Khai thác thuỷ sản 15  
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15

Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức cao nhất 650 điểm; Thấp nhất 580 điểm.

Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Ngôn ngữ Anh 650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
Quản trị kinh doanh 600
Kinh doanh thương mại 600
Marketing 600
Kế toán 600
Tài chính - Ngân hàng 600
Công nghệ thực phẩm 600
Công nghệ sinh học 580
Công nghệ thông tin 600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 580
Kỹ thuật cơ khí 580
Kỹ thuật xây dựng 580
Kỹ thuật ô tô 600
Nuôi trồng thủy sản 580

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2019 theo hình thức xét tuyển điểm tốt nghiệp THPT

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3.500
7220201 Ngôn ngữ Anh(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh) 250 6.7
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 240 6.5
7340101 Quản trị kinh doanh 200 6.3
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 210 6.3
7340201 Tài chính - ngân hàng 120 6.1
7340121 Kinh doanh thương mại 120 6.3
7340115 Marketing 120 6.3
7310105 Kinh tế phát triển 70 6.1
7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) 60 6.1
7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 50 5.8
7480201 Công nghệ thông tin(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 240 6.3
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 60 5.9
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120 5.9
7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 80 5.5
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60 5.5
7520103A Kỹ thuật cơ khí 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy 150 5.5
7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực ) 60 5.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 180 5.7
7520130 Kỹ thuật ô tô 180 6.1
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60 5.5
7840106 Khoa học hàng hải 60 5.5
7620304 Khai thác thuỷ sản 30 5.5
7620305 Quản lý thuỷ sản 50 5.5
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản) 150 5.5
7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 180 5.7
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 60 5.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 60 5.5
7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 5.5
7420201 Công nghệ sinh học 60 5.5
7520320 Kỹ thuật môi trường 40 5.5
Xét tuyển đợt 2 năm 2019    
7380101 Luật 50 6.1
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50 5.5
7620303 Khoa học thủy sản 50 5.5
7810201 Quản trị khách sạn 220 6.5
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 1.000
6220217 Tiếng Anh du lịch 100 5.5
6340404 Quản trị kinh doanh 160 5.5
6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 5.5
6810201 Quản trị khách sạn 80 5.5
6340101 Kinh doanh thương mại 100 5.3
6340301 Kế toán 80 5.3
6480201 Công nghệ thông tin 80 5.0
6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 80 5.0
6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 60 5.0
6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80 5.0
6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 60 5.0
6540103 Công nghệ thực phẩm 80 5.0

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2018 như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 18
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 17.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 16
7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15.5
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 16
7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00; A01; D01; D96 15.5
7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 15
7340101P Quản trị kinh doanh (Pháp - Việt) A00; A01; D03; D97 16
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Pháp - Việt) A00; A01; D03; D07 17
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
7310101B Kinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản) A00; A01; D01; D07 14
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 14
7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 14.5
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 14
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 14
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 14
7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; D07 14
7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; D07 14
7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 14.5
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 14
7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 14
7620304 Khai thác thủy sản A00; A01; B00; D07 14
7620305 Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 14
7620301 Nuôi trồng thủy sản A01; B00; D01; D96 14
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 14
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 14
7520301 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 14
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 14

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017 như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5
7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D97 18
7340115 Marketing A00; A01; D01 17.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 17
7.340.301 Kế toán A00; A01; D01 17.25
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01;D01 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17.5
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 16
7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; D07 16
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 15.5
7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00; A01; C01; D07 16
7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 17
7520301 Kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 15.5
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 ---
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 16
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 15.5
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 16
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01 15.5
7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; D07 15.5
7620305 Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D97 19.75
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03;D97 19
7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 15.5

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 của trường như sau

 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3.500
7810103PHE Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30 A01; D01; D07; D96
7480201PHE Công nghệ thông tin 30 A01; D01; D07; D96
7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 40 D03; D97
7220201 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh) 200 D01; A01; D14; D15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (có 2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 180 A00; A01; D01; D07
7340101 Quản trị kinh doanh 200 A00; A01; D01; D07
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 200 A00; A01; D01; D07
7340201 Tài chính - Ngân hàng 120 A00; A01; D01; D07
7340121 Kinh doanh thương mại 120 A00; A01; D01; D07
7340115 Marketing 120 A00; A01; D01; D07
7310105 Kinh tế phát triển 60 A00; A01; D01; D07
7310101A Kinh tế (2 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật) 50 A00; A01; D01; D96
7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 40 A00; A01; D01; D07
7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 200 A00; A01; D01; D07
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 60 A00; A01; D01; D07
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120 A00; A01; C01; D07
7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 80 A00; A01; C01; D07
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 A00; A01; C01; D07
7520103A Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (02 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 150 A00; A01; C01; D07
7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 120 A00; A01; C01; D07
7.520.130 Kỹ thuật ô tô 150 A00; A01; C01; D07
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60 A00; A01; C01; D07
7840106 Khoa học hàng hải 60 A00; A01; C01; D07
7620304 Khai thác thuỷ sản 30 A00; A01; B00; D07
7620305

Quản lý thuỷ sản

(2 chuyên ngành Quản lý thủy sản và Khoa học thủy sản)

50 A00; A01; B00; D07
7620301

Nhóm ngành Nuôi trồng thuỷ sản

(2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

150 A00; A01; B00; D07
7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

180 A00; A01; B00; D07
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00; A01; B00; D07
7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 A00; A01; B00; D07
7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D07
7520320 Kỹ thuật môi trường 40 A00; A01; B00; D07
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Xét tuyển theo điểm xét tốt nghiệp THPT, đầu tháng 7/2019 sẽ bắt đầu làm hồ sơ) 1.000
6220206 Tiếng Anh du lịch 80  
6340404 Quản trị kinh doanh 120  
6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100  
6810201 Quản trị khách sạn 160  
6340101 Kinh doanh thương mại 80  
6340301 Kế toán 100  
6480201 Công nghệ thông tin 100  
6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 60  
6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 50  
6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50  
6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 40  
6540103 Công nghệ thực phẩm 60  
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 chính thức do Đọc tài liệu tổng hợp. Chúng tôi cũng chia sẻ thêm đến bạn điểm chuẩn năm 2018, 2017, 2016 để các bạn tiện theo dõi

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019 chính thức vừa được công bố, tham khảo thêm chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn các ngành các năm trước được cập nhật như sau tại đây

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu