Điểm chuẩn trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2018

Trường ĐH Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) vừa công bố điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2018. Đọc tài liệu đã cập nhật và tổng hợp lại gửi đến bạn chi tiết dưới đây. Cha mẹ và các em học sinh có thể tham khảo trực tiếp hoặc tải về.

Mã tuyển sinh: LNS

Tên tiếng Anh: VIETNAM FORESTRY UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ: - Trảng Bom - Đồng Nai. ĐT: (0613)922254; 922829

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (CS 2) năm học 2018:

TT Tên ngành học Mã ngành Điểm thi THPT Kết quả học tập THPT
1 Chăn nuôi 7620105 13 15
2 Thú y 7640101 13 15
3 Khoa học cây trồng 7620110 13 15
4 Bảo vệ thực vật 7620112 13 15
5 Lâm sinh 7620205 13 15
6 Quản lí tài nguyên rừng 7620211 13 15
7 Công nghệ chế biến lâm sản (công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7540301 13 15
8 Thiết kế nội thất 7210405 13 15
9 Kiến trúc cảnh quan 7580110 13 15
10 Quản lý đất đai 7850103 13 15
11 Khoa học môi trường 7440301 13 15
12 Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101 13 15
13 Công nghệ sinh học 7420201 13 15
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 13 15
15 Kế toán 7340301 13 15
16 Quản trị kinh doanh 7340101 13 15
17 Kinh tế 7310101 13 15
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 13 15

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210405 Thiết kế nội thất A16, C15 ---  
2 7210405 Thiết kế nội thất A00; A01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

3 7310101 Kinh tế C15 ---  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

5 7340101 Quản trị kinh doanh C15 ---  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

7 7340103 Quản trị du lịch và lữ hành A00, A01, C15, D01 ---  
8 7340301 Kế toán C15 ---  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

10 7420201 Công nghệ sinh học A16 ---  
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

12 7440301 Khoa học môi trường A16 ---  
13 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

14 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A16, A15 ---  
15 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

16 7580110 Kiến trúc cảnh quan A00, A01, A16, C15 ---  
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng B00, A16 ---  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

19 7620105 Chăn nuôi C15, D07 ---  
20 7620105 Chăn nuôi A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

21 7620110 Khoa học cây trồng C15, D07 ---  
22 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

23 7620112 Bảo vệ thực vật C15, D07 ---  
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

25 7620205 Lâm sinh C15, D07 ---  
26 7620205 Lâm sinh A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng C15, D07 ---  
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

29 7640101 Thú y C15, D07 ---  
30 7640101 Thú y A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A16, D07 ---  
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

33 7850103 Quản lý đất đai A16, C15 ---  
34 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

Điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15  
2 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; D07 15  
3 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15  
4 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15  
5 7620205 Lâm sinh A00; A01; B00; D01 15  
6 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15  
7 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15  
8 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15  
9 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 17  
10 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 17  
11 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D01; D07 15  
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D07 15  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15  
16 7210405 Thiết kế nội thất A00; A01; B00; D01 17  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2018:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng Xét điểm thi THPT Xét học bạ
1 Chăn nuôi 7620105 50 30 20
2 Thú y 7640101 80 48 32
3 Khoa học cây trồng 7620110 30 18 12
4 Bảo vệ thực vật 7620112 30 18 12
5 Lâm sinh 7620205 30 18 12
6 Quản lí tài nguyên rừng 7620211 50 30 20
7 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 40 24 16
8 Thiết kế nội thất 7580108 40 24 16
9 Quản lí đất đai 7850103 50 30 20
10 Khoa học môi trường 7440301 50 30 20
11 Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101 50 30 20
12 Công nghệ sinh học 7420201 40 24 16
13 Kế toán 7340301 50 30 20
14 Quản trị kinh doanh 7340101 50 30 20
15 Kinh tế 7310101 40 24 16
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 30 18 12
17 Kiến trúc cảnh quan 7580110 30 18 12
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 40 24 16
  Tổng cộng   780 468 312
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu