Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Lạc Hồng (Biên Hòa - Đồng Nai) đã trải qua nhiều năm xây dựng và phát triển, là một trường đại học đa ngành, đa nghề. Với chiến lược đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội, nhà trường vừa mở thêm ngành dược sĩ trình độ đại học với mục tiêu cung cấp nhân lực dược có chất lượng, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội.

Tên trường: Đại học Lạc Hồng

Mã ngành: DLH

Địa chỉ trường Đại học Lạc Hồng

- Cơ sở 1: Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai

- Cơ sở 2: Số 15/3B Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

- Cơ sở 3: Huỳnh Văn Nghệ, Khu Phố 4, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

- Cơ sở 4: E38 - Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

- Cơ sở 5: Đường Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

- Cơ sở 6: Đường Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

- Cơ sở 7: Đường Huỳnh Văn Nghệ – KP4, phường Bửu Long, TP.Biên Hòa, Đồng Nai.

- Cơ sở Song Ngữ Lạc Hồng: Khu dân cư Đình Tân Lại, khu phố 2, phường Bửu Long, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai.

- Cơ sở Dầu Giây: Ấp Trần Cao Vân, xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.

Điện thoại: 0251.3952778

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2018 như sau:

TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2018
      Khu vực 1 Khu vực 2-NT Khu vực 2 Khu vực 3
1 Dược học (dược sĩ đại học) 7.72.02.01 15.25 15.5 15.75 16
2 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) 7.48.02.01 13.25 13.5 13.75 14
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 7.51.03.02 13.25 13.5 13.75 14
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7.51.03.01
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7.51.03.03
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) 7.51.02.01
7 Công nghệ kỹ thuật ôtô 7.51.02.05 14.25 14.5 14.75 15
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Xây dựng cầu đường) 7.51.01.02 13.25 13.5 13.75 14
9 Công nghệ thực phẩm 7.54.01.01 13.25 13.5 13.75 14
10 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7.51.04.01 16.25 16.5 16.75 17
11 Công nghệ sinh học 7.42.02.01
12 Khoa học môi trường 7.44.03.01
13 Quản trị kinh doanh 7.34.01.01 13.25 13.5 13.75 14
14 Tài chính - Ngân hàng 7.34.02.01
15 Kế toán - Kiểm toán 7.34.03.01
16 Kinh tế - Ngoại thương 7.31.01.01
17 Luật kinh tế 7.38.01.07 13.25 13.5 13.75 14
18 Đông phương học (gồm 3 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học và Trung Quốc học) 7.31.06.08 13.25 13.5 13.75 14
19 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc) 7.22.02.04 13.25 13.5 13.75 14
20 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 7.31.06.30 13.25 13.5 13.75 14
21 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) 7.22.02.01 13.25 13.5 13.75 14

Năm 2017 như sau

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15.5
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D10; D15 15.5
3 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15.5
4 7310608 Đông phương học C00; C03; C04; D01 15.5
5 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01 15.5
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.5
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15.5
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 15.5
11 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D01 15.5
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; V00 15.5
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 ---
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 15.5
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; C02; D01 15.5
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 15.5
21 7720201 Dược học A00; B00; C02; D01 15.5

Năm 2016 như sau

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720401 Dược học A00; B00; C02; D01 15
2 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C02; D01 15
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D01 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15
5 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
8 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; V00 15
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
10 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D01 15
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 15
12 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
13 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15
17 7220213 Đông phương học C00; C03; C04; D01 15
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D10; D15 15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15
20 7220113 Việt Nam học C00; C03; C04; D01 15

Chỉ tiêu Đại học Đại học Lạc Hồng năm học 2019

Chi tiết như sau:

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
12/05/2018    13:21 PM
12/05/2018    13:21 PM
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2020 chính thức, tham khảo điểm chuẩn của năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường tại đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020 kèm chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh 2020 vào trường và điểm chuẩn các năm trước do Đọc tài liệu tổng hợp

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu