Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp là trường đại học công lập định hướng nghề nghiệp ứng dụng, đào tạo cử nhân và kỹ sư thực hành hệ chính quy 4 năm, trực thuộc Bộ Công thương Việt Nam, được thành lập năm 2007, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, thành lập từ năm 1956, đào tạo đa cấp, đa ngành.

Tên trường: Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Tên Tiếng Anh: University of Economic and Technical Industries

Mã ngành: DKK

Địa chỉ: 456 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 024 3862 1504

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng xét tuyển vào trường năm nay:

Điểm sàn trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2018
Điểm sàn trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2018 1
 

Năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 18.25
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15.75
3 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 20.25
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19.25
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18.75
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18.75
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 17
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17.5
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16.5
12 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 15.75

Năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
3 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
5 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
9 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
10 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
11 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
20 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
21 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
22 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5

Chỉ tiêu Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm học 2019

Chi tiết như sau:

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
      Xét KQ thi tốt nghiệp THPT QG Xét kết quả học bạ THPT  
I Cơ sở Hà Nội, mã tuyển sinh: DKK   1.519 651  
1 7540101 Công nghệ thực phẩm 107 46 A00; A01; B00 và D01
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt 22 10 A00; A01; D01 và C01
3 7540204 Công nghệ dệt, may 98 42
4 7480201 Công nghệ thông tin 118 50
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24 11
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 62 26
7 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 59 25
8 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 101 43
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 98 42
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 53 23
11 7340301 Kế toán 377 161
12 7340101 Quản trị kinh doanh 196 84
13 7340121 Kinh doanh thương mại 43 18
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 162 69
II Cơ sở Nam Định, mã tuyển sinh: DKD   651 279  
1 7540101 Công nghệ thực phẩm 46 20 A00; A01; B00 và D01
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt 10 4 A00; A01; D01 và C01
3 7540204 Công nghệ dệt, may 42 18
4 7480201 Công nghệ thông tin 50 22
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 10 5
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 26 12
7 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 25 11
8 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 43 19
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 42 18
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23 10
11 7340301 Kế toán 161 69
12 7340101 Quản trị kinh doanh 84 36
13 7340121 Kinh doanh thương mại 18 8
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 69 30
Cộng     2.170 930  

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2019 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020 chi tiết các chuyên ngành kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2020 chi tiết các ngành chính thức vừa được công bố kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường và điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu