Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021 - 2022 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2021

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (tên cũ: Trường Đại học Dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội) là trường đại học được thành lập năm 1996 tại Hà Nội, Việt Nam.

Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã ngành: DQK

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124 Phố Vĩnh Tuy, Thanh Long, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 024 2215 3214

Theo dõi điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội các năm trước

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 1
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 2
Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn đại học Kinh doanh và Công nghệ 2019

Chi tiết điểm chuẩn vào trường kinh công năm 2019:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
7210402Thiết kế công nghiệp14,0
7210403Thiết kế đồ họa14,0
7220201Ngôn ngữ Anh17,5
7220202Ngôn ngữ Nga14,0
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc19,0
7310101Kinh tế14,0
7310205Quản lý nhà nước14,0
7340101Quản trị kinh doanh18,5
7340120Kinh doanh quôc tế20,0
7340201Tài chính - Ngân hàng14,0
7340301Kế toán16,0
7380107Luật kinh tế18,0
7480201Công nghệ thông tin15,5
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử14,0
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18,0
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14,0
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường14,0
7580106Quản lý đô thị và công trình14,0
7580101Kiến trúc14,0
7580108Thiết kế nội thất14,0
7580201Kỹ thuật xây dựng14,0
7720101Y đa khoa21,0
7720201Dược học20,0
7720301Điều dưỡng18,0
7720501Răng- Hàm -Mặt21,0
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,5
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường14,0

Điểm chuẩn năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7210402Thiết kế công nghiệpH00, H01, H02, H0813
7210403Thiết kế đồ họaH00, H01, H02, H0813
7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1016.5
7220202Ngôn ngữ NgaA01, D01, D09, D1013
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D14, D1516.5
7310205Quản lý nhà nướcB00, C00, C03, D0913
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, D0116.5
7340120Kinh doanh quôc tếA00, A04, A09, D0116.5
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A02, D0113
7340301Kế toánA00, A01, A08, D0115
7380107Luật kinh tếA08, C00, C14, D0116.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0815
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A03, A10, D0113
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A04, A07, A1015
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A10, D0113
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA06, B00, B02, B0413
7580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0313
7580108Thiết kế nội thấtH00, H01, H02, H0813
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A06, B02, C0113
7720101Y đa khoaA00, A02, B0018
7720201Dược họcA00, A02, B0016
7720301Điều dưỡngA00, A02, B0016
7720501Răng- Hàm -MặtA00, A02, B0018
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, A07, D6616.5
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA11, B00, B0213

Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7210402Thiết kế công nghiệpH00, H01, H02, H0818
7210403Thiết kế đồ họaH00, H01, H02, H0818
7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1017
7220202Ngôn ngữ NgaA01, D01, D09, D10---
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D14, D1518
7310205Quản lý nhà nướcB00, C00, C03, D0917
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, D0118
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A04, A09, D0117
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, A02, D1015.5
7340301Kế toánA00, A01, A08, D0117
7380107Luật kinh tếA08, C00, C14, D0118
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0816
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A03, A10, D0115.5
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A04, A07, A1017
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A10, D0115.5
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA06, B00, B02, B04---
7580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0318
7580108Thiết kế nội thấtH00, H01, H02, H08---
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A06, B02, C0115.5
7720101Y khoaA00, A02, B0020
7720201Dược họcA00, A02, B0018
7720301Điều dưỡngA00, A02, B00---
7720501Răng - Hàm - MặtA00, A02, B00---
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, A07, D6618
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA06, A11, B00, B0215.5

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA06; A11; B00; B02---
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA06; B00; B02; B04---
7720401Dược họcA00; A02; B00; B03---
7720101Y đa khoaA00; A02; B00; B03---
7580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A06; B01; C0115
7580102Kiến trúcV00; V0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A10; D0115
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A04; A07; A1015
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A03; A10; D0115
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0815
7380107Luật kinh tếA08; C00; C14; D0115
7340301Kế toánA00; A01; A08; D0115
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A02; D1015
7340120Kinh doanh quốc tếA00; A04; A09; D0115
7340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; D6615
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0115
7310205Quản lý nhà nướcB00; C00; C03; D0915
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1515
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1015
7210405Thiết kế nội thấtH00; H01; V0015
7210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V0015
7210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; V0015

Chỉ tiêu  Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành học   Mã ngànhMã tổ hợpTổ hợp bài/môn thi xét tuyểnChỉ tiêu
Xét KQ thi THPTXét học bạTHPT
Thiết kế công nghiệp7210402H00Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*1515
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Thiết kế đồ họa7210403H00Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*1515
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Thiết kế nội thất7210405H00Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*1515
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Ngôn ngữ Anh7220201A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh125125
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nga7220202A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh3030
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh125125
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế7310205A00Toán, Vật lí, Hóa học4545
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý nhà nước7310205B00Ngữ văn, Toán, Lịch sử125125
C00Toán, Hóa học, Sinh học
C03Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101A00Toán, Vật lí, Hóa học300300
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế7340120A00Toán, Vật lí, Hóa học7575
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A09Toán, Địa lí, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201A00Toán, Vật lí, Hóa học150150
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Kế toán7340301A00Toán, Vật lí, Hóa học300300
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật kinh tế7380107A08Toán, Lịch sử, GDCD100100
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14Ngữ văn, Toán, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin7480201A00Toán, Vật lí, Hóa học300300
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00Toán, Vật lí, Hóa học6060
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A10Toán, Vật lí, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00Toán, Vật lí, Hóa học100100
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
A10Toán, Vật lí, GDCD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00Toán, Vật lí, Hóa học100100
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10Toán, Vật lí, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06Toán, Hóa học, Địa lí4545
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B02Toán, Sinh học, Địa lí
B04Toán, Sinh học, GDCD
Kiến trúc7580101V00Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*3030
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
V03Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật*
Quản lý đô thị và công trình7580201A00Toán, Vật lí, Hóa học3030
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng7580201A00Toán, Vật lí, Hóa học9595
A06Toán, Hóa học, Địa lí
B02Toán, Sinh học, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
Y đa khoa7720101A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT1500
A02
B00
Dược học7720201A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT225225
A02
B00
Điều dưỡng7720301A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT225225
A02
B00
Răng Hàm Mặt7720501A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT500
A02
B00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00Toán, Vật lí, Hóa học100100
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
D66Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06Toán, Hóa học, Địa lí4545
A11 Toán, Hóa học, GDCD
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B02Toán, Sinh học, Địa lí

Giangdh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM