Điểm chuẩn trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2019 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh chính thức năm nay của trường để các em tham khảo

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City) là trường đại học chuyên đào tạo về nhóm ngành thiết kế, kiến trúc, xây dựng và quy hoạch trực thuộc Bộ Xây dựng, đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu các chính sách quy hoạch vùng và đô thị cho Chính phủ.

Trường có tổng cộng năm cơ sở đào tạo gồm hai cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh, hai cơ sở tại thành phố Cần Thơ và một cơ sở tại Đà Lạt.

Địa chỉ    196 Pasteur, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại    +84 0283 822 2748

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 17,5
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01 15,5
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01 16
7580101 Kiến trúc V00, V01 21
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00, V01 19,2
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01 18,3
7210110 Mỹ thuật đô thị V00, V01 19,5
7580108 Thiết kế nội thất V00, V01 20,7
7210402 Thiết kế công nghiệp H01, H02 19,2
7210403 Thiết kế đồ họa H01, H06 22
7210404 Thiết kế thời trang H01, H06 21,3
7580201CT Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15
7580101CT Kiến trúc V00, V01 18,2
7580108CT Thiết kế nội thất V00, V01 15,7
7580201DL Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15
7580101DL Kiến trúc V00, V01 16,1

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01 18
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01 ---
7580101 Kiến trúc V00, V01 23
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00, V01 21
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01 20
7210110 Mỹ thuật đô thị V00, V01 ---
7580108 Thiết kế nội thất V00, V01 23
7210402 Thiết kế công nghiệp H01, H02 22
7210403 Thiết kế đồ họa H01, H06 23
7210404 Thiết kế thời trang H01, H06 22
7580201CT Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
7580101CT Kiến trúc V00, V01 20
7580108CT Thiết kế nội thất V00, V01 17
7580201DL Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15
7580101DL Kiến trúc V00, V01 18


Điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580208DL Kỹ thuật xây dựng (Đà Lạt) A00; A01 15
7580102DL Kiến trúc (Đà Lạt) V00; V01 15
7580208CT Kỹ thuật xây dựng (Cần Thơ) A00; A01 15.5
7580102CT Kiến trúc (Cần Thơ) V00; V01 16.5
7210405CT Thiết kế nội thất (Cần Thơ) V00; V01 15.25
7580211 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17
7580208 Kỹ Thuật Xây Dựng A00; A01 20
7580110 Kiến trúc cảnh quan V00; V01 19.5
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01 18.25
7580102 Kiến trúc V00; V01 20.75
7210405 Thiết kế nội thất V00; V01 20.75
7210404 Thiết kế thời trang H01; H06 20.25
7210403 Thiết kế đồ họa H01; H06 20.75
7210402 Thiết kế công nghiệp H01; H02 19.5


Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2019 Đại Học Kiến Trúc TPHCM

TT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu năm 2019
A Chương trình đại trà   1470
I Tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh   1205
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 315
2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 100
3 Quản lý xây dựng 7580302 75
4 Kiến trúc 7580101 210
5 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 70
6 Kiến trúc cảnh quan 7580102 75
7 Thiết kế nội thất 7580108 75
8 Mỹ thuật đô thị 7210110 50
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 75
10 Thiết kế đồ họa 7210403 120
11 Thiết kế thời trang 7210404 40
II Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ   165
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201CT 75
13 Kiến trúc 7580101CT 50
14 Thiết kế nội thất 7580108CT 40
III Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt   100
15 Kỹ thuật xây dựng 7580201DL 50
16 Kiến trúc 7580101DL 50
B

Chương trình chất lượng cao (CTCLC)

(Chương trình Chất lượng cao, giảng dạy một phần bằng tiếng Anh, học phí tương ứng, học tại TP. Hồ Chí Minh)

  105
17 Kỹ thuật xây dựng (Chất lược cao) 7580201CLC 35
18 Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lược cao) 7580105CLC 30
19 Kiến trúc (Chất lược cao) 7580101CLC 40
C

Chương trình tiên tiến (CTTT)

(Chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng, học tại TP. Hồ Chí Minh)

  25
17 Thiết kế đô thị (CTTT) 7580199 25
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu