Điểm chuẩn trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2018

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2018. Đọc tài liệu đã cập nhật và tổng hợp lại gửi đến bạn chi tiết dưới đây. Cha mẹ và các em học sinh có thể tham khảo trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng là một trường đại học tư thục chuyên đào tạo nhóm ngành Kiến trúc. Trường được thành lập theo quyết định số 270/2006/QĐ-TTg ngày 27/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là một trong ba trường đại học chuyên về nhóm ngành kiến trúc tại Việt Nam đến thời điểm năm 2017 (hai trường kia là: Đại học Kiến trúc Hà Nội và Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh).

Địa chỉ    566 Núi Thành, Quận Hải Châu, Đà Nẵng, Việt Nam

Điện thoại    +84-(0)236-2210030 - 2210031 – 2210032

Điểm chuẩn năm 2018 các ngành của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng:

(Chúng tôi sẽ cập nhật tại đây ngay sau khi kết thúc kỳ thi và nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi chi tiết link này)

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng xét tuyển vào trường năm nay:

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

STT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH MỨC ĐIỂMXÉT TUYỂN
1 Kiến trúc 7580101 16
2 Thiết kế nội thất 7580108 16
3 Thiết kế đồ họa 7210403 16
4 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 15
5 Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 13
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu-đường) 7580205 13
7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 13
8 Quản lý xây dựng 7580302 13
9 Công nghệ thông tin 7480201 13
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 13
11 Quản trị kinh doanh 7340101 13
12 Kế toán 7340301 13
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 13
14 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 7810103 13
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 16
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 16

Điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00, V00, V01, V02 ---  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D15 ---  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14, D15 ---  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

8 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,1

10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,2

11 7580101 Kiến trúc V00, V01,V01, V03 19

Xét tuyển theo học bạ 21,0

12 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V03 ---  
13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 16

Xét tuyển theo học bạ 21,0

14 7580108 Thiết kế nội thất H00, V00, V01, V02 18

Xét tuyển theo học bạ 19,5 (đối với tổ hợp 4)

15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 ---  
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 15

Xét tuyển theo học bạ 18,0

19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 ---  

 
Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 15  
2 7580208 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng) A00; A01; B00; D01 15  
3 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường) A00; A01; B00; D01 15  
4 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; B00; D01 15  
5 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02; V03 15  
6 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 18  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15  
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15  
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 15  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
14 7210405 Thiết kế nội thất H00; V00; V01; V02 17  
15 7210403 Thiết kế đồ họa H00; V00; V01; V02 17  


Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm 2018:

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu 2018
Theo xét KQ
thi THPT QG
Theo phương
thức khác
 

Các ngành đào tạo đại học

     
1 Thiết kế đồ họa
Chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện
7210403 45 30
2 Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành Tiếng Anh biên - phiên dịch; Chuyên ngànhTiếng Anh du lịch
7220201 90 60
3 Ngôn ngữ Trung Quốc
Tiếng Trung Quốc biên-phiên dịch
7220204 90 60
4 Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch
7340101 100 70
5 Tài chính – Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Chuyên ngành Ngân hàng
7340201 30 20
6 Kế toán
Chuyên ngành Kế toán tổng hợp; Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
7340301 80 50
7 Công nghệ thông tin 7480201 90 60
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 60 40
9 Kiến trúc 7580101 180 120
10 Quy hoạch vùng và đô thị
Chuyên ngành Quy hoạch vùng và đô thị; Chuyên ngành Thiết kế kiến trúc cảnh quan
7580105 18 12
11 Thiết kế nội thất 7580108 45 30
12 Kỹ thuật xây dựng
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
7580201 140 100
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Xây dựng Cầu - Đường
7580205 40 30
14 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 30 20
15 Quản lý xây dựng 7580302 30 20
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu