Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020-2021 chính thức được Đọc tài liệu cập nhật và tổng hợp lại gửi đến bạn chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điềm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580101Kiến trúcA01, V00, V01, V0214
7580105Quy hoạch vùng và đô thịA01, V00, V01, V0214
7210403Thiết kế đồ họaH00, V00, V01, V0215.5
7580108Thiết kế nội thấtH00, V00, V01, V0214
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D0114
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, B00, D0114
7580302Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D0114
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114
7340301Kế toánA00, A01, B00, D0114
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, B00, D0114
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0114
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, B00, D0114
7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1514
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D14, D1515.5

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2018

TÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐiểm chuẩn
Kiến trúc758010116
Thiết kế nội thất758010816
Thiết kế đồ họa721040316
Quy hoạch vùng và đô thị758010515
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu-đường)758020513
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021013
Quản lý xây dựng758030213
Công nghệ thông tin748020113
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030113
Quản trị kinh doanh734010113
Kế toán734030113
Tài chính - Ngân hàng734020113
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành781010313
Ngôn ngữ Anh722020116
Ngôn ngữ Trung Quốc722020416

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D0115
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14, D15---
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D0115
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D0115
7340301Kế toánA00, A01, B00, D0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0115
7580101Kiến trúcV00, V01,V01, V0319
7580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0216
7580108Thiết kế nội thấtH00, V00, V01, V0218
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0115
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0115
7580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2016
:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0115
7580208Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng)A00; A01; B00; D0115
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)A00; A01; B00; D0115
7580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)A00; A01; B00; D0115
7580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; V0315
7580102Kiến trúcV00; V01; V02; V0318
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0115
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0115
7340301Kế toánA00; A01; B00; D0115
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D0115
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1515
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
7210405Thiết kế nội thấtH00; V00; V01; V0217
7210403Thiết kế đồ họaH00; V00; V01; V0217

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Hiền Phạm (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ