Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại học Kiên Giang năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Kiên Giang không ngừng nổ lực, vươn lên trở thành một trong những trường có chất lượng giáo dục cao của Việt Nam và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường luôn cố gắng nâng cao hiệu quả, chất lượng dạy và học đáp ứng yêu cầu sử dụng lao động của xã hội. Đào tạo ra đội ngũ lao động có tri thức, có kỹ năng, tay nghề cao, làm chủ công nghệ, ứng dụng tiến bộ mới vào thực tiễn.

Địa chỉ: 320A Quốc lộ 61, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang

Điện thoại: 0297.3.926714 - Fax: 0297.3.926714

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang các ngành năm 2018:

STT NGÀNH PHIẾU ĐIỂM HỌC BẠ GHI CHÚ
1 Sư phạm toán 17 Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên Ba môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu từ 6.5 điểm (theo thang điểm 10).
2 Kế toán 14.25 16.5  
3 Ngôn ngữ Anh 14.25 16.5  
4 Công nghệ thông tin 14.25 16.5  
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14.25 16.5  
6 Công nghệ thực phẩm 14.25 16.5  
7 Công nghệ sinh học 14 15  
8 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 14 15  
9 Nuôi trồng Thủy sản 14 15  
10 Khoa học cây trồng 14 15  

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1  

Các ngành đào tạo đại học

  ---
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D07 15.5
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 15.5
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D15 15.5
5 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 15.5
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 15.5
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15.5
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 15.5
10 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D07 15.5
11 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn xét theo KQ tại Cụm thi Đại học

Điểm chuẩn xét theo KQ Học bạ THPT

1 D140209 Đại học Sư phạm Toán học 15 18
2 D340301 Đại học Kế toán 15 18
3 D220201 Đại học Ngôn ngữ Anh 15 18
4 D220201 Đại học Ngôn ngữ Anh (Du lịch) 15 18
5 D420201 Đại học Công nghệ Sinh học 15 18
6 D480201 Đại học Công nghệ Thông tin 15 18
7 D510103 Đại học CN KT Xây dựng 15 18
8 D510406 Đại học CN KT Môi trường 15 18
9 D540101 Đại học Công nghệ thực phẩm 15 18
10 C340301 Cao đẳng Kế toán

Tốt nghiệp THPT

Tốt nghiệp THPT

11 C220201 Cao đẳng Tiếng Anh
12 C480201 Cao đẳng Công nghệ Thông tin
13 C510103 Cao đẳng CN KT Xây dựng
14 C540101 Cao đẳng Công nghệ thực phẩm

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

Ngành

Chỉ tiêu dự kiến    
Kỳ thi Quốc gia
40%
Học bạ
60%
Trình độ ĐT Phương thức TS
Sư phạm Toán học 20 Học lực loại giỏi
30
Đại học Xét tuyển
Ngôn ngữ Anh 80 120 Đại học Xét tuyển
Kế toán 80 120 Đại học Xét tuyển
Công nghệ Sinh học 20 30 Đại học Xét tuyển
Công nghệ Thông tin 44 66 Đại học Xét tuyển
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 64 96 Đại học Xét tuyển
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 64 96 Đại học Xét tuyển
Công nghệ Thực phẩm 100 150 Đại học Xét tuyển
Nuôi trồng Thủy sản 64 96 Đại học Xét tuyển
Khoa học cây trồng 64 96 Đại học Xét tuyển
Cộng: 600 900    
*Ghi chú: Liên thông vừa làm vừa học, Liên thông chính quy, Bằng 2 chính quy xét tuyển dựa theo điều 5 của quyết định số 18/2017/QĐ-TTg ban hành ngày 31/05/2017, (không vượt quá 20% chỉ tiêu tuyển sinh chính quy).

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu