Điểm chuẩn trường Đại Học Hùng Vương năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Hùng Vương năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Hùng Vương là trường đại học đa ngành, đa cấp, đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao; một trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Thọ và khu vực.

- Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang - thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

- Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

Điện thoại: 02103 - 993 369

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương các ngành năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M07 25
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 25
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 17
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T05, T07 25
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 17
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, C19 17
7 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C03, C19 17
8 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15, C04, C20 17
9 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 25
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 17
11 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, V02, V03 25
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 14
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 14
14 7310101 Kinh tế A00, D01, B00, A01 14
15 7310630 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 14
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 14
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, D01, B00, A01 14
18 7340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 14
19 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 14
20 7480201 Công nghệ thông tin K01 14
21 7480201 Công nghệ thông tin A00, D01, A01 14
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, D01, C01, A01 14
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 14
24 7620105 Chăn nuôi A00, D08, B00, D07 14
25 7620110 Khoa học cây trồng A00, D08, B00, D07 14
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, D01, B00, A01 14
27 7640101 Thú y A00, D08, B00, D07  
28 7760101 Công tác xã hội C00, D01, C20, D15  
29 7810101 Du lịch C00, C20, D01, D15  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15  

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M07 ---  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 25

Điểm 3 môn >= 24 (đã tính hệ số chưa tính ưu tiên)

3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 18  
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T05, T07 ---  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 15.5  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, C19 15.5  
7 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C03, C19 15.5  
8 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15, C04, C20 15.5  
9 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 ---  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 15.5  
11 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, V02, V03 ---  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 15.5  
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 15.5  
14 7310101 Kinh tế A00, D01, B00, A01 15.5  
15 7310630 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 15.5  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 15.5  
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, D01, B00, A01 15.5  
18 7340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 16  
19 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 ---  
20 7480201 Công nghệ thông tin K01 ---  
21 7480201 Công nghệ thông tin A00, D01, A01 15.5  
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, D01, C01, A01 15.5  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 15.5  
24 7620105 Chăn nuôi A00, D08, B00, D07 15.5  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00, D08, B00, D07 15.5  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, D01, B00, A01 15.5  
27 7640101 Thú y A00, D08, B00, D07 15.5  
28 7760101 Công tác xã hội C00, D01, C20, D15 15.5  
29 7810101 Du lịch C00, C20, D01, D15 ---  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 17  

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 51140201 Giáo dục Mầm non. 0 ---
2 51140202 Giáo dục Tiểu học. A00; C00; C19; D01 10
3 0 Các ngành đào tạo cao đẳng 0 20
4 7310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 15
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15 15
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D01; D14;D15 15
7 7220113 Việt Nam học C00; C20; D01; D15 15
8 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D15 15
9 7220341 Đại học Hướng dẫn viên du lịch C00; C20; D01; D15 15
10 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15
14 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 15
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00, D07; D08 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D07; D08 15
17 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00. C20; D01; D15 15
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15
20 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15
21 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 0 24
22 7140221 Sư phạm Âm nhạc 0 24
23 7140206 Giáo dục Thể chất 0 24
24 7140201 Giáo dục Mầm non 0 26
25 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 15
26 7140219 Sư phạm Địa lý C00;C04; C20; D15 15
27 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; D08 15
28 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 15
29 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; B00; C01 15
30 7140202 Giáo dục Tiểu học A00;C00; C19; D01 16
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D11; D14; D15 20
32 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14; D15 15
33 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D07 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp môn, bài thi xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Các ngành đào tạo đại học 1,068
Khối ngành I 305
Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
30
Sư phạm Ngữ Văn 7140217 1. Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Sử, GDCD (C19) Văn, Sử, Tiếng Anh (D14) Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
25
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
Tiếng Anh, Văn, Địa (D15) Tiếng Anh, Văn, Sử (D14) Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
30
Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, GDCD (C19) Toán, Văn, Anh (D01)
100
Sư phạm Địa lý 7140219 1. Văn, Địa, Sử (C00)
Văn, Địa, Toán (C04) Văn, Địa, GDCD (C20) Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
10
Sư phạm Sử - GDCD 7140218 1. Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Sử, Toán (C03) Văn, Sử, GDcD (C19) Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
20
Giáo dục Mầm non (*) 7140201 1. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Toán, KHXH, Năng khiếu (M02)
Văn, KHXH, Năng khiếu (M03) Văn, Địa, Năng khiếu (M07)(Năng khiếu hệ số 2 gồm: Kể chuyện, đọc diễn cảm; Hát)
70
Giáo dục Thể chất (*) 7140206 1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
Văn, GDCD, Nang khiếu (T05) Văn, Địa, Năng khiếu (T07)Năng khiếu hệ số 2 gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy 100m.
10
1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
Sư phạm Âm nhạc (*) 7140221 2. Toán, NK AN 1, NK AN 2 (N01)
NKÂN 1 - Thẩm âm tiết tấu;
NK ÂN 2 - thanh nhạc, hệ số 2.
10
Khối ngành II 20
Thiết kế đồ họa (*) 7210403 1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu - Hình họa chì, hệ số 2.
20
Khối ngành III 150
Kế toán 7340301 1. Toán, Lý, Hóa (A00) 80
Quản trị kinh doanh 7340101 2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 35
Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 35
Khối ngành IV 20
Công nghệ Sinh học 7420201 1. Toán, Sinh, Lý (A02)
Toán, Sinh, Hóa (B00) Toán, Sinh, Văn (B03)4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
20
Khôi ngành V 230
Khoa học Cây trồng 7620110 1. Toán, Lý, Hóa (A00) 25
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) 7620105 2. Toán, Hóa, Sinh (B00) 30
Thú y 7640101 Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08) 35
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
30
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 Toán, Lý, Văn (C01) Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 30
Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)
50
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
30
Khối ngành VII 343
Du lịch 7810101

1. Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Địa, GDCD (C20)3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

68
Công tác Xã hội 7760101 30
Việt Nam học 7310630 30
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
Tiếng Anh, Văn, Sử (D14) Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
70
Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
Tiếng Anh, Văn, Lý (D11) Tiếng Anh, Văn, Sử (D14) Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
60
Kinh tế 7310101 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Địa, GDCD (C20)3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
55
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Hùng Vương năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu