Điểm chuẩn trường Đại Học Hải Phòng năm 2019

Xuất bản ngày 03/04/2019 - Tác giả:

Điểm chuẩn trường Đại Học Hải Phòng năm 2019 chính thức và tham khảo điểm chuẩn những năm cũ cùng chỉ tiêu năm nay

Trường Đại học Hải Phòng là một trong những trung tâm đào tạo đại học đa ngành và lĩnh vực; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia và khu vực, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hải Phòng, các tỉnh duyên hải Bắc bộ và cả nước.

Địa chỉ Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng

Điện thoại: 031 3876 338

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng các ngành năm 2018:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1

Phương thức 2

Các ngành đào tạo Đại học: 

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

17,0

x

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, C02, D01

17,0

x

Giáo dục Chính trị

7140205

A00, B00, C14, C15

17,0

x

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T01

22,0

22,0

(Môn chính: Năng khiếu)

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, C01, D01

17,0

x

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, C01, D01

22,0

x

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, B00, C02, D01

22,0

x

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D01, D14, D15

17,0

x

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, B00, C00, D01

17,0

x

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D14, D15

20,0

x

(Môn chính: Tiếng Anh)

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D14, D15

15,0

19,0

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D15

18,5

x

(Môn chính: Tiếng Anh)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01 (Môn chính: Tiếng Anh),

18.5

x

D02 (Môn chính: Tiếng Nga),

D03 (Môn chính: Tiếng Pháp),

D04 (Môn chính: Tiếng Trung).

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15

14,0

18,0

Kinh tế

7310101

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C02, D01

14,0

18,0

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật

xây dựng

7510103

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

7510301

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02, V03

18,0

20,5

(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, D01

22,0

18,0

Công tác xã hội

7760101

C00, C01, C02, D01

14,0

18,0

Các ngành đào tạo Cao đẳng: 

Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M01, M02

15,0

x

Giáo dục Tiểu học

51140202

A00, C01, C02, D01

15,0

x

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1

Các ngành đào tạo đại học

---
27140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M0215.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

37140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; C02; D0116.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

47140205Giáo dục Chính trịA00; B00; C14; C1515.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

57140206Giáo dục Thể chấtT00; T0121

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; D0116

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01; D0123

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

87140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; C02; D0124.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

97140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1517

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

107140219Sư phạm Địa lýA00; B00; C00; D0115.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

117140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D06; D1420.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

127220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1520.5
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D02; D03; D0420.5
147229030Văn họcC00; D01; D14; D1515.5
157310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115.5
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515.5
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115.5
187340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115.5
197340301Kế toánA00; A01; C01; D0115.5
207420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C02; D0115.5
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115.5
227510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115.5
237510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0115.5
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0115.5
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115.5
267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0115.5
277580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0320.5
287620110Khoa học cây trồngA00; B00; C02; D0122
297760101Công tác xã hộiC00; C01; C02; D0115.5
30

Các ngành đào tạo cao đẳng

---
3151140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M0211.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

3251140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; C02; D0111.5

Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
151140202Giáo dục Tiểu học.A00; C01; C02; D0110.5
251140201Giáo dục Mầm non.M00; M01; M0211
30Các ngành đào tạo cao đẳng0---
47760101Công tác xã hội015
57620301Nuôi trồng thủy sản (Chuyên ngành: Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản)C00; C01; C02; D0115
67620110Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ sư Nông học)A00; B00; C02; D0115
77620105Chăn nuôi (Chuyên ngành: Kỹ sư Chăn nuôi)A00; B00; C02; D0115
87580102Kiến trúcA00; B00; C02; D01---
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học ( Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat)V00; V0115
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện)A00; B00; C02; D0115
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0115
137510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Kỹ sư Cơ khí chế tạo)A00; A01; C01; D0115
147510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; D0115
157480201Công nghệ thông tin (Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin)A00; A01; C01; D0115
167460101Toán học (Các chuyên ngành: Toán học; Toán – Tin ứng dụng)A00; A01; C01; D0115
177420201Công nghệ sinh họcA00; A01; C01; D0115
187420101Sinh học (Các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững; Sinh học biển)A00; B00; C02; D0115
197340301Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)A00; B00; C02; D0115.5
207340201Tài chính – Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá)A00; A01; C01; D0115
217340101Quản trị kinh doanh ( Các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing)A00; A01; C01; D0115
227310101Kinh tế (Các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế Xây dựng; Quản lý Kinh tế)A00; A01; C01; D0115
237220330Văn họcA00; A01; C01; D0115
247220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1520
257220201Ngôn ngữ AnhD01; D02; D03; D0420
267220113Việt Nam họcA00; D01; D14; D1515
277140231Sư phạm Tiếng AnhC00; D01; D14; D1521.5
287140219Sư phạm Địa lýA01; D01; D14; D1515
297140217Sư phạm Ngữ vănA00; B00; C00; D0117
307140212Sư phạm Hóa họcC00; D01; D14; D1515
317140211Sư phạm Vật lýA00; B00; C02; D0115
327140209Sư phạm Toán họcA00; C01; D0120
337140206Giáo dục Thể chấtA00; A01; C01; D01---
347140205Giáo dục Chính trịT00; T0115
357140202Giáo dục Tiểu họcA00; B00; C14; C1518
367140201Giáo dục Mầm nonA00; C01; C02; D0116
370Các ngành đào tạo đại học0---

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2019 trường Đại Học Hải Phòng như sau:

Chỉ tiêu trường Đại Học Hải Phòng năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại Học Hải Phòng năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại Học Hải Phòng năm 2019
Chỉ tiêu trường Đại Học Hải Phòng năm 2019

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM