Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2018

DOCTAILIEU chia sẻ đến bạn cập nhật mới nhất về chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hải Dương năm 2018. Bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn các năm 2017, 2016 tại đây.

Trường Đại học Hải Dương là Trường công lập trực thuộc UBND tỉnh Hải Dương, được thành lập ngày 26 tháng 07 năm 2011 trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Kinh tế-Kỹ thuật Hải Dương và được đổi tên theo Quyết định số 378/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Tên trường: Đại học Hải Dương

Mã ngành: DKT

Địa chỉ: Khu Đô thị phía Nam, TP. Hải Dương (xã Liên Hồng, H. Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)

Điện thoại: 0220.3710.909

Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội năm 2018 như sau:

(Chúng tôi sẽ cập nhật tại đây ngay sau khi kết thúc kỳ thi và nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi link này)

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2018 - Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Tham gia kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2018. Đã đăng ký sử dụng kết quả thi THPT Quốc Gia để xét tuyển;

- Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng được tính để xét trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp đến khi đảm bảo chỉ tiêu tuyển sinh.

Plương thức 2: Xét tuyển căn cứ kết quả học tập ở THPT (Học bạ) Điều kiện để được xét tuyển:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11 và 12 đối với các tổ hợp xét tuyển | cộng điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt bình quân từ 5.5 trở lên.

- Xét trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp đến khi đảm bảo chỉ tiêu.

Điểm chuẩn ĐH Hải Dương những năm trước:

Điểm chuẩn năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

3 7310201 Chính trị học A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

7 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

9 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

10 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

11 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5

Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

Điểm chuẩn năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15
2 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15
3 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 15
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15
5 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15
8 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
10 7310201 Chính trị học A00; A01; C00; D01 15
11 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường Đại học Hải Dương

STT
ngành
Tên ngành Tổ hợp xét tuyến Chỉ
tiêu
dự
kiến
Ghi
chú
1 CAO HỌC 110  
1.1.2018 Trường Đại học Hải Dương đào tạo
1.1.2001 8340301 Kế toán Thi tuyển    
1.1 8340410 Quản lý kinh tế Thi tuyển    
1.2 Trường Đại học Hải Dương liên kết đào tạo với Đại học Quốc Gia Hà Nội
    Luật Hành chính và Hiến pháp Thi tuyển    
2 ĐẠI HỌC   1.600  
2.1.2018 Đai học chính quy   1.400  
2.1.2001 7340301 Kế toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

   

 

2.1.2002 7340201 Tài chính - Ngân hàng

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.2003 7340101 Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.2004 7310101 Kinh tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.2005 7520201 Kỹ thuật điện

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

 
2.1.2006 7480201 Công nghệ thông tin

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.2007 7340406 Quản trị văn phòng

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
- Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 
2.1.2008 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
- Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 
2.1.2009 7310201 Chính trị học

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
- Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 
2.1.10 7220201 Ngôn ngữ Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.11 7620105 Chăn nuôi

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Hóa, Sinh học (B00)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.1.12 7620116 Phát triển nông thôn

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Hóa, Sinh học (B00)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
2.2 Đại học liên thông chính quy Bao gồm các ngành như đại học chính quy 130
2.3 Đại học bằng 2 chính quy   70
3 CAO ĐANG CHÍNH QUI   70
3.1 6340301 Kế toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 
3.2 6340202 Tài chính - Ngân hàng

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top