Điểm chuẩn trường đại học Hạ Long năm 2020

Điểm chuẩn đại học Hạ Long năm 2020/2021 chính thức, tham khảo chi tiết điểm chuẩn các năm để lựa chọn các ngành đào tạo tại đây!

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của đại học Hạ Long sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm sàn Đại học Hạ Long năm 2020 như sau:

NgànhChỉ tiêuMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm sàn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1807810103A00, A01, D01, D9015.00
Quản trị khách sạn1607810201A00, A01, D01, D9015.00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1007810202A00, A01, D01, D9015.00
Khoa học máy tính607229042A00, A01, D01, D9015.00
Quản lý văn hóa507480101C00, D01, D15, D7815.00
Ngôn ngữ Anh907220201A01, D01, D10, D78

20,00 điểm

(điểm ngoại ngữ nhân đôi)

Ngôn ngữ Trung Quốc907220204D01, D04, D10, D7815.00
Ngôn ngữ Nhật407220209D01, D06, D10, D78

20,00 điểm

(điểm ngoại ngữ nhân đôi)

Ngôn ngữ Hàn Quốc607220210D01, D10, D15, D7815.00
Nuôi trồng thủy sản307620301A00, A01, B00, D9015.00
Quản lý tài nguyên và môi trường307850101A00, A01, B00, D9015.00

Thông tin trường

Trường đại học Hạ Long được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường ĐH Hạ Long trên cơ sở sáp nhập 2 trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long.

Trường Đại học Hạ Long đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế, giáo dục và xã hội nhân văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế -  xã hội của tỉnh Quảng Ninh và khu vực đồng bằng Bắc Bộ.

Tên trường:

- Tiếng Việt: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG

- Tiếng Anh: HALONG UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Địa chỉ:

- Cơ sở 1: số 258, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh

- Cơ sở 2: số 58, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại:   0203.3850 304

Fax:  0203.385 2174Điểm chuẩn Đại học Hạ Long 2019

Chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
Đại học chính quyTHPTQGXét học bạ THPT
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,00 điểm
7810201Quản trị khách sạn16,00 điểm
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống14,00 điểm
7229042Quản lý văn hóa15,00 điểm
7480101Khoa học máy tính14,00 điểm
7220201Ngôn ngữ Anh19,00 điểm (đã nhân hệ số)
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc17,00 điểm
7220209Ngôn ngữ Nhật19,00 điểm (đã nhân hệ số)
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc15,00 điểm
7620301Nuôi trồng thủy sản15,00 điểm18,00 điểm
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15,00 điểm18,00 điểm
Cao đẳng chính quy
51140202Giáo dục Tiểu học16,00 điểm

Điểm chuẩn năm 2018 các ngành
Đại học Hạ Long

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

(tất cả các tổ hợp)

Xét kết quả THPT  Quốc gia

Xét học bạ THPT

Đại học hệ chính quy

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,50 điểm

7810201

Quản trị khách sạn

15,00 điểm

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14,00 điểm

7229042

Quản lý văn hóa

14,50 điểm

7480101

Khoa học máy tính

14,00 điểm

7220201

Ngôn ngữ Anh

15,00 điểm

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

17,00 điểm

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15,00 điểm

7620301

Nuôi trồng thủy sản

14,00 điểm

15,50 điểm

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

14,00 điểm

15,50 điểm

Cao đẳng chính quy

51140202

Giáo dục Tiểu học

15,00 điểm

Điểm chuẩn năm học 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D7816.5
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD78---
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D1017
7220209Ngôn ngữ NhậtD78---
7220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D1016
7229042Quản lý văn hoáD15---
7229042Quản lý văn hoáC00; D01; D7817
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D9015.5
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnA01, D10---
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; B0015.5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9017
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9016
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngD10---
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B0015.5
51140202Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)D10---
51140202Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)A01; D0113.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
51140231Sư phạm Tiếng Anh.A01; D01; D78; D9015
51140222Sư phạm Mỹ thuật.015
51140221Sư phạm Âm nhạc.015
51140217Sư phạm Ngữ văn.C00; D01; D15; D7815
51140212Sư phạm Hóa học.A00; B00; D07; D9015
51140209Sư phạm Toán học.A00; A01; A02; D9015
0Hệ cao đẳng sư phạm015
51140202Giáo dục Tiểu học.A01; C00; D01; D7815
51140201Giáo dục Mầm non.015
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0115
7620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D01; D9015
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D9015
7340107Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9015
7340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9015
7220342Quản lý văn hóaC00; D01; D14; D7815
7220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D1015
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1015
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D7815

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Hạ Long qua các năm gần đây mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!

Hiền Phạm (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X