Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2021- 2022 chi tiết các ngành kèm thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2021 sẽ được Đọc Tài Liệu cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học  Phương Đông 2021

Thông tin về trường:

Trường Đại học Phương Đông được thành lập năm 1994, đào tạo khoảng 9.000 sinh viên tại 6 khoa và 1 trung tâm, với 21 ngành bậc đại học, 4 ngành bậc cao đẳng. Trường sẽ bắt đầu đào tạo trình độ Thạc sĩ cho 2 ngành từ năm 2013.

Tên trường: Đại học Dân Lập Phương Đông

Mã ngành: DPD

Địa chỉ: Trung Kính Trung Kính, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 091 912 64 88

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 dùng kết quả thi THPT của Đại học Phương Đông như sau:

NgànhĐiểm chuẩn năm 2020
Quản trị Kinh doanh14
Quản trị Văn phòng14
Tài chính - Ngân hàng14
Kế toán14
Công nghệ Sinh học14
Công nghệ Thông tin14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông14
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử14
Công nghệ kỹ thuật Môi trường14
Kiến trúc18
Kỹ thuật xây dựng14
Ngôn ngữ Anh14
Ngôn ngữ Trung quốc14
Ngôn ngữ Nhật14
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành14
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)14

Điểm chuẩn năm 2019

Chi tiết điểm trúng tuyển của trường:

NgànhĐiểm thi THPTQG 2019Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 mônXét học bạ lớp 12 theo điểm TB chung cả năm
Quản trị Kinh doanh14186.0
Quản trị Văn phòng14186.0
Tài chính - Ngân hàng14186.0
Kế toán14186.0
Công nghệ Sinh học14186.0
Công nghệ Thông tin14186.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông14186.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử14186.0
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử14186.0
Công nghệ kỹ thuật Môi trường14186.0
Kiến trúc1820
Kỹ thuật xây dựng14186.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14186.0
Kinh tế Xây dựng14186.0
Ngôn ngữ Anh1418-
Ngôn ngữ Trung quốc1418-
Ngôn ngữ Nhật1418-
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành14186.0
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch)14186.0

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm xét tuyển đầu vào
7220201Ngôn ngữ AnhD01, D02, D03, D0414
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D02, D03, D0414
7220209Ngôn ngữ NhậtD01, D02, D03, D0414
7310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D0113
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0214
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0213
7340301Kế toánA00, A01, D01, D0213
7340406Quản trị văn phòngA00, A01, C00, D0113
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0813
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0113
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0113
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0113
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C02, D0113
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0813
7580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0516
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0113
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0113
7580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0213
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0114

Mặt khác trường còn xét tuyển:

- Tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18 điểm

Hoặc

- TB chung của năm lớp 12 ≥ 6 điểm

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhD01, D02, D03, D0415.5
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D02, D03, D0415.5
7220209Ngôn ngữ NhậtD01, D02, D03, D0415.5
7310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D0115.5
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0215.5
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0215.5
7340301Kế toánA00, A01, D01, D0215.5
7340406Quản trị văn phòngA00, A01, C00, D0115.5
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0815.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0115.5
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0115.5
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0115.5
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C02, D0115.5
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0815.5
7580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0518
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0118
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0115.5
7580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0215.5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0115.5

Chỉ tiêu Đại học Phương Đông năm học 2019

Chi tiết như sau:

NgànhTheo kết quả thi THPT Quốc gia 2019Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 mônXét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm TB chung cả năm
Quản trị Kinh doanh8010020
Quản trị Văn phòng367212
Tài chính - Ngân hàng367212
Kế toán9018030
Công nghệ Sinh học123018
Công nghệ Thông tin8010020
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông305020
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử20,004010
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử30,004010
Công nghệ kỹ thuật Môi trường12,003018
Kiến trúc40,0010060
Kỹ thuật xây dựng205030
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20,005030
Kinh tế Xây dựng20,005030
Ngôn ngữ Anh5624-
Ngôn ngữ Trung quốc42,0018-
Ngôn ngữ Nhật56,0024-
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành30,002010
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch)30,002010

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phương Đông qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2020 của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!

Giangdh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM