Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2020- 2021 chi tiết các ngành kèm thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2020 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 dùng kết quả thi THPT

Ngành Điểm sàn năm 2020
Quản trị Kinh doanh 14
Quản trị Văn phòng 14
Tài chính - Ngân hàng 14
Kế toán 14
Công nghệ Sinh học 14
Công nghệ Thông tin 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 14
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 14
Kiến trúc 18
Kỹ thuật xây dựng 14
Ngôn ngữ Anh 14
Ngôn ngữ Trung quốc 14
Ngôn ngữ Nhật 14
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 14
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 14

Thông tin về trường:

Trường Đại học Phương Đông được thành lập năm 1994, đào tạo khoảng 9.000 sinh viên tại 6 khoa và 1 trung tâm, với 21 ngành bậc đại học, 4 ngành bậc cao đẳng. Trường sẽ bắt đầu đào tạo trình độ Thạc sĩ cho 2 ngành từ năm 2013.

Tên trường: Đại học Dân Lập Phương Đông

Mã ngành: DPD

Địa chỉ: Trung Kính Trung Kính, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 091 912 64 88

Điểm chuẩn năm 2019

Chi tiết điểm trúng tuyển của trường:

Ngành Điểm thi THPTQG 2019 Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn Xét học bạ lớp 12 theo điểm TB chung cả năm
Quản trị Kinh doanh 14 18 6.0
Quản trị Văn phòng 14 18 6.0
Tài chính - Ngân hàng 14 18 6.0
Kế toán 14 18 6.0
Công nghệ Sinh học 14 18 6.0
Công nghệ Thông tin 14 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử 14 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 14 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 14 18 6.0
Kiến trúc 18 20  
Kỹ thuật xây dựng 14 18 6.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 18 6.0
Kinh tế Xây dựng 14 18 6.0
Ngôn ngữ Anh 14 18 -
Ngôn ngữ Trung quốc 14 18 -
Ngôn ngữ Nhật 14 18 -
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 14 18 6.0
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch) 14 18 6.0

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm xét tuyển đầu vào
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04 14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04 14
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04 14
7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 13
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D02 13
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D02 13
7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01 13
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 13
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 13
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 13
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 13
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01 13
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 13
7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V05 16
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 13
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 13
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D02 13
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 14

Mặt khác trường còn xét tuyển:

- Tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18 điểm

Hoặc

- TB chung của năm lớp 12 ≥ 6 điểm

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04 15.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04 15.5
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04 15.5
7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02 15.5
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D02 15.5
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D02 15.5
7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 15.5
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 15.5
7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V05 18
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 18
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 15.5
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D02 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15.5

Chỉ tiêu Đại học Phương Đông năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành Theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019 Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm TB chung cả năm
Quản trị Kinh doanh 80 100 20
Quản trị Văn phòng 36 72 12
Tài chính - Ngân hàng 36 72 12
Kế toán 90 180 30
Công nghệ Sinh học 12 30 18
Công nghệ Thông tin 80 100 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 30 50 20
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử 20,00 40 10
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 30,00 40 10
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 12,00 30 18
Kiến trúc 40,00 100 60
Kỹ thuật xây dựng 20 50 30
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20,00 50 30
Kinh tế Xây dựng 20,00 50 30
Ngôn ngữ Anh 56 24 -
Ngôn ngữ Trung quốc 42,00 18 -
Ngôn ngữ Nhật 56,00 24 -
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 30,00 20 10
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch) 30,00 20 10

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phương Đông qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2020 của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc) 2020

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc) 2020-2021 cùng điểm chuẩn các năm chính thức giúp em tham khảo nguyện vọng.

Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 2020

Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 2020 -2021 cùng điểm chuẩn các năm chính thức giúp em tham khảo nguyện vọng.

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2020-2021 với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và cùng tham khảo mức điểm chuẩn qua các năm.

Back to top