Điểm chuẩn trường Đại Học Duy Tân năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2019/2020 mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Dân Lập Duy Tân năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Duy Tân là trường Đại học tư thục đầu tiên và lớn nhất miền Trung Việt Nam, được thành lập ngày 11 tháng 11 năm 1994. Đại học Duy Tân là trường Đại học ngoài công lập đầu tiên đạt chuẩn Chất lượng Giáo dục.

Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng

Thành lập: 1994

Điện thoại: 0236 3650 403

Số lượng sinh viên: 20.000

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân chi tiết các ngành năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 13
7229030 Văn học C00; C15; D01; D15 13
7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; D15 13
7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; D15 13
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, C15, D01 13
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 13
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 13
7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 13
7340405 Hệ thống thông tin A00; A16; C01; D01 13
7380101 Luật A00; C00; C15; D01 13
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 13
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 13
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 13
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 13
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 13
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A16; B00; C01 13
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A16; C01; C02 13
7720101 Y đa khoa A16; B00; D90; D08 19
7720201 Dược học A00; A16; B00; B03 16
7720301 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 13
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 13
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A16; B00; C15 13
7720501 Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt A00; A16; B00; B03 19

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 15.5
7229030 Văn học C00; C15; D01; D15 15.5
7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; D15 15.5
7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; D15 15.5
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, C15, D01 ---
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 15.5
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 15.5
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A16; C01; D01 15.5
7380101 Luật A00; C00; C15; D01 ---
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 15.5
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 15.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A16; B00; C01 15.5
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A16; C01; C02 15.5
7720101 Y khoa D08 ---
7720101 Y khoa A16; B00; D90 21
7720201 Dược học A00; A16; B00; B03 17.5
7720301 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A16; B00; C15 15.5

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A16; B00; C15 15
7720501 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 15
7720401 Dược học A00; A16; B00; B03 16.5
7720101 Y đa khoa A16; B00; D90 20
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 15
7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A16; B00; C01 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 15
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 15
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 15
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A16; C01; D01 15
7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 15
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 15
7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; D15 15
7220330 Văn học C00; C15; D01; D15 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 15
7220113 Việt Nam học C00; C15; D01; D15 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2019 đại học Duy Tân như sau:

- Chỉ tiêu: 5.500

- Tuyển sinh trong cả nước

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Duy Tân năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top