Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2020

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Đại Nam năm 2020, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2020

Đại học Đại Nam là một trường đại học tự thục tại Hà Nội. Mục tiêu đcào tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng cao trong các lĩnh vực: Kinh tế; Kỹ thuật - Công nghệ; Khoa học Xã hội - Nhân văn; Dược học và Ngoại ngữ phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

Địa chỉ: Số 1 Phố Xốm, Phú Lâm, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 024 3557 7799.

Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam chi tiết các ngành năm 2018:

TT CÁC NGÀNH MÃ NGÀNH MÃ TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C03, D10 14,5
2 Tài chính ngân hàng 7340201 D01, A01, A10, C14 14,5
3 Kế toán 7340301 A01, D01, A10, C14 14,5
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, D01, C00 14,5
5 Luật kinh tế 7380107 C00, A08, A09, C19 14,5
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, K01, A10, D84 14,5
7 Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 A00, A01, A10, C14 14,5
8 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 14,5
9 Dược học 7720201 A00, D07, B00, A11 16
10 Điều dưỡng 7720301 B00, D07, D66, C14 15
11 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D15, C19, C20 14,5
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D11 14,5
13 Ngôn ngữ Trung 7220204 D01, D09, D65, D71 14,5

Điểm trúng tuyển học bạ là 18 điểm

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 15.5

Xét học bạ 18 điểm

2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 ---  
3 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; C20; D15 15.5

Xét học bạ 18 điểm

4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 15.5

Xét học bạ 18 điểm

5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A10 ---  
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng C14; D01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

7 7340301 Kế toán A10 ---  
8 7340301 Kế toán A01; C14; D01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

9 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 15.5

Xét học bạ 18 điểm

10 7480201 Công nghệ thông tin A10 ---  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; D84; K01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

12 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06; H08; V00; V01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A10, C14 ---  
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

15 7720201 Dược học A11 ---  
16 7720201 Dược học A00; B00; D07 15.5

Xét học bạ 18 điểm

17 7720301 7720301 B00 ---  
18 7720301 Điều dưỡng C14, D07, D66 15.5

Xét học bạ 18 điểm

19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A08 ---  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01 15.5

Xét học bạ 18 điểm

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 D480201 Công nghệ Thông tin 15
2 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng 15
3 D580102 Kiến trúc 15
4 D520301 Kĩ thuật hóa học 15
5 D340201 Tài chính - Ngân hàng 15
6 D340101 Quản trị Kinh doanh 15
7 D340301 Kế toán 15
8 D720401 Dược học 15
9 D360708 Quan hệ công chúng 15
10 D380107 Luật kinh tế 15
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
12 D220201 Ngôn ngữ Anh 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

TT CÁC NGÀNH MÃ NGÀNH MÃ TỔ HỢP MÔN CHỈ TIÊU
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C03, D10 150
2 Tài chính ngân hàng 7340201 D01, A01, A10, C14 100
3 Kế toán 7340301 A01, D01, A10, C14 150
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, D01, C00 150
5 Luật kinh tế 7380107 C00, A08, A09, C19 150
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, K01, A10, D84 130
7 Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 A00, A01, A10, C14 70
8 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 50
9 Dược học 7720201 A00, D07, B00, A11 300
10 Điều dưỡng 7720301 B00, D07, D66, C14 200
11 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D15, C19, C20 50
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D11 50
13 Ngôn ngữ Trung 7220204 D01, D09, D65, D71 50

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2020 để xem ở dưới đây
Tải về
22/05/2018    07:00 AM
22/05/2018    07:00 AM
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top