Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại học Công nghiệp Vinh năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Công nghiệp Vinh được thành lập ngày 12 tháng 6 năm 2013, theo Quyết định số 920 của Chính phủ QĐ-TTg, có trụ sở chính đặt tại Thành phố Vinh. 

Địa chỉ: 26 Nguyễn Thái Học, Đội Cung, Thành phố Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 096 446 77 88

Tỉnh: Nghệ An

Thành lập: 12 tháng 6, 2013

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh chi tiết các ngành năm 2018:

(Chúng tôi sẽ cập nhật kết quả tại đây ngay sau khi nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi chi tiết link này)

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng xét tuyển vào trường năm nay:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm xét tuyển vào trường
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 13,5
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 13,5
3 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 13,5
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 13,5
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 13,5
6 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 00; A01; A02; B00 13,5
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 13,5
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 13,5
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 13,5
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 13,5

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5

Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm

2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
3 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 15.5
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15.5
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 15.5
6 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 00; A01; A02; B00 15.5
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 15.5
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 15.5
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; A02; B00 15
2 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
9 7340107 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 15
10 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

Ngành học Mã Ngành Môn xét tuyển Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

    30%
1. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa 7510303

Toán, Lý, Hóa;(A00)
Toán, Lý, Anh; (A01)
Toán, Hóa, Anh; (D07)
Toán, Văn, Anh; (D01)

15
2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Nhiệt 7510206 35
3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 70
4. Ngành Công nghệ thông tin 7480201 30
5. Ngành Công nghệ thực phẩm 7540101

Toán, Lý, Hóa; (A00)
Toán, Lý, Anh; (A01)
Toán, Lý, Sinh; (A02)
Toán, Hóa, Sinh; (B00)

 
6. Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 15
7. Ngành Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa; (A00)
Toán, Lý, Anh; (A01)
Toán, Hóa, Anh; (D07)
Toán, Văn, Anh (D01)
60
8. Ngành Quản lý công nghiệp 7510601 Toán, Lý, Hóa; (A00)
Toán, Lý, Anh; (A01)
Toán, Hóa, Anh; (D07)
Toán, Văn, Anh (D01)
15
9. Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

Toán, Lý, Hóa; (A00)
Toán, Văn, Anh; (D01)
Văn, Sử, Địa; (C00)
Văn, Địa, Anh; (D15)

40
10. Ngành Quản trị khách sạn 7810201 30

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top