Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2020

Điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 của trường được Đại học Công nghiệp TP HCM cập nhật mới nhất tại đây. Bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn các năm trước đó.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM  năm 2020

Thông tin về trường

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Industry hay còn gọi là Industrial University of Ho Chi Minh City) là trường Đại học trực thuộc Bộ Công thương Việt Nam, được thành lập theo quyết định 214/2004/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2004.

Địa chỉ : Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0283.8940 390

Fax: 0283.9940 954

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh 2018 các ngành:

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2018
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 2
 

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm học 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1  

Các ngành đào tạo đại học

  ---  
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 17  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 20.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 20  
5 7340101C Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao) A01; C01; D01; D96 17  
6 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 17.5  
7 7340115C Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao) A01; C01; D01; D96 16.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 19  
9 7340120C Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao) A01; C01; D01; D96 16.5  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 19  
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; D01; D90 17  
12 7340201C Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; C01; D01; D90 16.5  
13 7340301 Kế toán A00; C01; D01; D90 18.5  
14 7340301C Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; C01; D01; D90 17.5  
15 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.5  
16 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 21.5  
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 17.5  
18 7420201C Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 16.5  
19 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D90 ---  
20 7480103C Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; C01; D01; D90 18  
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; D90 20.75  
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 21.5  
23 7510201C Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) A00; A01; C01; D90 18.75  
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 19.5  
25 7510202C Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; A01; C01; D90 16.5  
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 22  
27 7510203C Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao) A00; A01; C01; D90 17  
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 22  
29 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 17.5  
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 20.75  
31 7510301C Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) A00; A01; C01; D90 18  
32 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D90 17.5  
33 7510302C Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) A00; A01; C01; D90 16.5  
34 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07; D90 18  
35 7510401C Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 16.5  
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 17  
37 7510406C Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 16.5  
38 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 20.75  
39 7540101C Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 19  
40 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 ---  
41 7540204 Công nghệ dệt, may A00; C01; D01; D90 20.75  
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 17  
43 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 ---  
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 20.5  
45 7810201 Quản trị khách sạn A01 20.5  
46 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 20.5  
47 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17  

 

Điểm chuẩn của trường năm 2016:

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 18  
2 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 18  
3 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 20.5  
4 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 19.5  
5 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 ---  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 21.25  
7 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 20  
8 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; C01; D01; D96 20  
9 7340107 Quản trị khách sạn A01; C01; D01; D96 20.5  
10 7340101C Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 ---  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19.5  
12 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 ---  
13 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 21  
14 7340201C Ngành Tài chính ngân hàng tuyển sinh 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D96 ---  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 20  
16 7340301C Kế toán A00; C01; D01; D96 ---  
17 7340301 Kế toán A00; C01; D01; D96 20.25  
18 7510406C Nhóm ngành Môi trường tuyển sinh 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D90 ---  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19  
20 7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 ---  
21 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 19.5  
22 7540102C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 ---  
23 7540102 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 20.25  
24 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; D90 ---  
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; D90 19  
26 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin tuyển sinh ngành Kỹ thuật phần mềm A00; C01; D01; D90 ---  
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; D90 19.5  
28 7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 ---  
29 7540204 Công nghệ may A00; C01; D01; D90 20  
30 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
31 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 18.75  
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 21  
33 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 ---  
34 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 19  
35 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 ---  
36 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 20.5  
37 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 ---  
38 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 20.5  
39 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D90 ---  
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D90 19.5  
41 7510301C Nhóm ngành Công nghệ Điện tuyển sinh 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 ---  
42 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 20.75  

 

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm học 2018:

 

TT

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1

Các ngành đào tạo đại học

                     

1.1

Thiết kế thời trang

7210404

70

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Thiết kế thời trang

1.2

Ngôn ngữ Anh

7220201

880

 

D01

N1

D14

N1

D15

N1

D96

N1

Ngành Ngôn ngữ Anh

1.3

Quản trị kinh doanh

7340101

350

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Quản trị kinh doanh

1.4

Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340101C

200

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.5

Marketing

7340115

140

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Marketing

1.6

Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340115C

40

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.7

Kinh doanh quốc tế

7340120

70

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Kinh doanh quốc tế

1.8

Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340120C

40

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.9

Thương mại điện tử

7340122

70

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Thương mại điện tử

1.10

Tài chính – Ngân hàng

7340201

200

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

1.11

Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340201C

80

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.12

Kế toán

7340301

350

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

1.13

Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340301C

80

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.14

Luật kinh tế

7380107

70

 

A00

TO

C00

VA

D01

TO

D96

TO

Ngành Luật kinh tế

1.15

Luật quốc tế

7380108

70

 

A00

TO

C00

VA

D01

TO

D96

TO

Ngành Luật quốc tế

1.16

Công nghệ sinh học

7420201

70

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ sinh học

1.17

Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)

7420201C

40

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.18

Khoa học môi trường

7440301

280

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Khoa học môi trường

1.19

Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)

7480103C

120

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.20

Công nghệ thông tin

7480201

280

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

1.21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

75

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

1.22

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510201C

40

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

1.23

Công nghệ chế tạo máy

7510202

70

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ chế tạo máy

1.24

Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)

7510202C

40

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

70

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

1.26

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510203C

40

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)

1.27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

170

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

1.28

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

140

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

1.29

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

280

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

1.30

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)

7510301C

80

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)

1.31

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

210

 

A00

TO

A01

 

C01

 

D90

 
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

1.32

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510302C

40

 

A00

 

A01

 

C01

 

D90

 
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

1.33

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

280

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu.

1.34

Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)

7510401C

40

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)

1.35

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

280

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

1.36

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)

7510406C

80

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)

1.37

Công nghệ thực phẩm

7540101

140

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ thực phẩm

1.38

Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)

7540101C

80

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)

1.39

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

80

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

1.40

Công nghệ dệt, may

7540204

140

 

A00

TO

C01

TO

D01

TO

D90

TO

Ngành Công nghệ dệt, may

1.41

Kỹ thuật xây dựng

7580201

130

 

A00

TO

A01

TO

C01

TO

D90

TO

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

1.42

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

80

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

1.43

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

70

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

1.44

Quản trị khách sạn

7810201

75

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Quản trị khách sạn

1.45

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

70

 

A01

TO

C01

TO

D01

TO

D96

TO

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

1.46

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

280

 

A00

HO

B00

HO

D07

HO

D90

TN

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
      Tổng: 6.580 0              

 


 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top