Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2020

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2020

Thông tin về trường :

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội là trường công lập, tiền thân là trường Đào tạo Bồi dưỡng Kỹ thuật Nghiệp vụ May mặc được thành lập theo quyết định số 27/NT ngày 19 tháng 1 năm 1967 của Bộ trưởng Bộ Nội thương. Trải qua nhiều lần đổi tên và nâng cấp, ngày 04/6/2015 Trường được nâng cấp thành Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội theo Quyết số 769/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ .

Địa chỉ: Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội

Điện thoại/Fax: /024.38276514

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội chi tiết các ngành năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; H00; V00; V01 15
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 14
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 14
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 14
5 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
6 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; D01; D07 14
7 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 16,5

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; H00; V00; V01 17.5  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 ---  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.75  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 ---  
5 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 18.5  
6 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; D01; D07 18  
7 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 19.5  

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; H00; V00; V01 13  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01 Tốt nghiệp THPT  
3 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; D01 15  
4 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; B00; D01 15  
5 7540204 Công nghệ may A00; A01; B00; D01 19  

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn
xét tuyển
Ghi chú
1 Công nghệ May
(Đào tạo các chuyên ngành: Thiết kế mẫu công nghiệp; Thiết kế công nghệ; Quản lý chất lượng; Quản lý sản xuất)
7540209 780

-A00: Toán, Vật lý, Hóa học
-A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
-D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Xét tuyển thẳng theo phương án riêng đối với thí sinh có lực học giỏi năm lớp 12 hoặc có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (xem mục 1.2.1)
- Xét tuyển kết quả thi THPT QG
-Xét tuyển học bạ THPT

Đối với ngành Thiết kế thời trang, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi Năng khiếu vẽ NT1 (Vẽ Bố cục), Năng khiếu vẽ NT2 (Vẽ hình họa)hoặc Vẽ mỹ thuật từ các trường đại học khác có tổ chức thi năng khiếu trong năm 2018 hoặctham dự thi tuyển môn Vẽ mỹ thuật tại trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội để xét tuyển. Nộp hồ sơ đăng ký dự thi trước 04/7/2018; ngày thi 10/7/2018

2 Công nghệ Sợi, Dệt
(Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ Sợi; Công nghệ Dệt thoi; Công nghệ dệt kim)
7540202 30
3 Quản lý công nghiệp
(Đào tạo các chuyên ngành: Quản lý công nghiệp dệt may; Quản lý đơn hàng dệt may)
7510601 60
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Đào tạo các chuyên ngành: Quản lý và bảo trì thiết bị may; Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
7510201 30
5 Marketing
(Đào tạo chuyên ngành Marketing thời trang)
7340115 60
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Đào tạo các chuyên ngành: Cơ điện tử trong thiết bị dệt, may; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)
7510301 30
7 Thiết kế thời trang
(Đào tạo các chuyên ngành: Thiết kế hình ảnh;Thiết kế kỹ thuật)
7210404 100 -D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
-V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
-H00: Ngữ văn, Bố cục (vẽ năng khiếu NT1), vẽ Hình họa (vẽ năng khiếu NT2)

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top