Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn là một trường Đại học dân lập tại Thành phố Hồ Chí Minh. Trường đào tạo cử nhân và tiến hành nghiên cứu khoa học trên các lĩnh vực: Cơ - Điện tử, Viễn thông, Công nghệ Thông tin, Điện Công nghiệp - Điều khiển Tự động, Công nghệ Thực phẩm, Kỹ thuật Công trình và Quản trị Kinh doanh.

Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã ngành: DSG

Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3850 5520

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 13,5
2 7340101 Quản trị kinh doanh 14,5
3 7480201 Công nghệ thông tin 16,5
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13,5
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13,5
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 13,5
7 7540101 Công nghệ thực phẩm 14
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng 13,5

Năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; H06 15.5  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 16.75  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; c01, D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30 17.75  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15.5  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15.5  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15.5  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08; D31; D32; D33; D34; D35 15.5  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D96, D97, D98, D99, DD0, DD1 15.5  

Năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15  
2 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; D08; D31; D32; D33; D34; D35; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15  
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15  
5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D91; D92; D93; D94; D95 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 15  
8 7210402 Thiết kế công nghiệp A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; NK1; NK2; NK3; NK4; NK5; NK6 15  

Chỉ tiêu Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm học 2019

Chi tiết như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
  Các ngành đào tạo đại học   1.100 1.100
1 Thiết kế công nghiệp 7210402 50 50
2 Quản trị kinh doanh 7340101 350 350
3 Công nghệ thông tin 7480201 200 200
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 75 75
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 50 50
6 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 50 50
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 175 175
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 150 150

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2019 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top