Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Miền Đông năm 2018

Điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường được DOCTAILIEU cập nhật mới nhất tại đây. Bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2017, 2016 để biết thêm chi tiết.

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được thành lập theo quyết định số 2168/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Trường đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 727/QĐ-BGDĐT ngày 4 tháng 3 năm 2014. Sứ mệnh của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông là đào tạo những Dược sĩ, Kỹ sư và Cử nhân có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ kiến thức và năng lực thực hành giỏi nhằm đáp ứng nguồn nhân lực có trình độ cao cho địa bàn tỉnh Đồng Nai và toàn Khu vực Miền đông Nam bộ.

Tên trường: Đại học Công Nghệ Miền Đông

Mã ngành: DMD

Địa chỉ: - Trụ sở chính: xã Xuân Thạnh, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.

- Cở sở tại TP. Biên Hoà

+ Cơ sở 1: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Tiến, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.

+ Cơ sở 2: 123B Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.

Điện thoại: 0251 3772 668

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2018 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15
3 7360708 Quan hệ công chúng C04 15
4 7360708 Quan hệ công chúng D01; D14; D15 15
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 15
6 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; D01 15
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C01 15
8 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07 15,5
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
10 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15

Tham khảo điểm chuẩn những năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 15.5  
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15.5  
3 7360708 Quan hệ công chúng C04 ---  
4 7360708 Quan hệ công chúng D01; D14; D15 15.5  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 15.5  
6 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; D01 15.5  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C01 15.5  
8 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07 15.5  
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15.5  
10 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5  

Năm 2016 thông báo điểm chuẩn như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 ---  
2 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 ---  
3 7720401 Dược học A00; B00; C02; D07 ---  
4 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 ---  
5 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; D01 ---  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 ---  
7 7360708 Quan hệ công chúng. D01; D10; D14; D15 ---  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 ---  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 ---  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường như sau:

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển bằng học bạ

Tổ hợp môn xét tuyển bằng điểm thi THPTQG

1 Dược học 7720201 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Hóa,Sinh -Toán, Hóa, Văn -Toán, Hoá, Tin

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Hóa,Sinh (B00) -Toán, Hóa, Anh (D07) -Toán, Hóa, Văn (C02)

2 Quản lý công nghiệp 7510601 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Tin, Anh -Toán, Hóa, Sinh -Toán, Địa, Anh

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Hóa, Sinh (B00) -Toán, Văn, Anh (D01)

3 Ngôn ngữ Anh 7220201 -Toán, Văn, Anh -Toán, Anh, Địa -Văn, Anh, Địa -Toán, Anh, Tin

-Toán, Văn, Anh (D01) -Toán, Anh, Địa (D10) -Văn, Anh, Sử (D14) -Văn, Anh, Địa (D15)

4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Địa, Công nghệ -Toán, Tin, Anh -Toán, Lý, Tin

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Sinh (A02) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Lý, Văn (C01)

5 Luật kinh tế 7380107 -Toán, Lý, Hóa -Toán, GDCD, Anh -Toán, Văn, Anh -Văn, GDCD, Sử

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Văn, Anh (D01) -Văn, Anh, Địa (D15)

6 Kinh doanh quốc tế 7340120 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Lý, Anh -Toán, Văn, Anh -Toán, Địa, Tin

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Văn, Anh (D01) -Toán, Văn, Địa (C04)

7 Quan hệ công chúng 7320108 -Toán, Văn, Anh -Toán, Anh, Địa -Văn, Anh, Địa -Toán, GDCD,Tin

-Toán, Văn, Anh (D01) -Toán, Anh, Địa (D10) -Văn, Anh, Sử (D14) -Văn, Anh, Địa (D15)

8 Quản lý đất đai 7850103 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Địa, Anh -Toán, Hóa, Sinh -Toán, Văn, Anh

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Hóa, Sinh (B00) -Toán, Văn, Anh (D01)

9 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 -Toán, Lý, Hóa -Toán, Địa, Anh -Toán, Hóa,Tin -Toán, Văn, Anh

-Toán, Lý, Hóa (A00) -Toán, Lý, Anh (A01) -Toán, Hóa, Sinh (B00) -Toán, Văn, Anh (D01)

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Miền Đông năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top