Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai là trường Đại học tư thục tại tỉnh Đồng Nai được thành lập theo Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2011. Là trường Đại học ứng dụng, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, với việc ứng dụng tiên tiến trong và ngoài khu vực trong giảng dạy cùng môi trường giáo dục hiện đại, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế.

Địa chỉ: Kp5 Nguyễn Khuyến, Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Điện thoại: 0251 3996 473

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai chi tiết các ngành năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 14
2 7340101 Quản trị kinh doanh 14
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 14
4 7340301 Kế toán 14
5 7420201 Công nghệ sinh học 14
6 7480201 Công nghệ thông tin 14
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 14
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 14
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 14
14 7720301 Điều dưỡng 14
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 15.5
2 Quản trị kinh doanh 15.5
3 Tài chính – Ngân hàng 15.5
4 Kế toán 15.5
5 Công nghệ sinh học 15.5
6 Công nghệ thông tin 15.5
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.5
8 Công nghệ chế tạo máy 15.5
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.5
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.5
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
13 Công nghệ thực phẩm 15.5
14 Điều dưỡng 15.5
15 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15.5
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Ngành

Mức điểm xét THPT Quốc gia

1 Xét nghiệm y học 15
2 Công nghệ sinh học 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
5 Công nghệ chế tạo máy 15
6 Công nghệ thông tin 15
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
8 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
9 Công nghệ thực phẩm 15
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
11 Kế toán 15
12 Tài chính - Ngân hàng 15
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
14 Ngôn ngữ Anh 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019như sau:

Ngành học Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh Xét kết quả thi THPT Xét học bạ Lớp 12
1. Kế toán 200 180 20
2. Tài chính - Ngân hàng
+ Tài chính ngân hàng
+ Tài chính doanh nghiệp
100 80 20
3. Quản trị kinh doanh 250 210 40
4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
+ Quản trị nhà hàng - khách sạn
+ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
200 180 20
5. Công nghệ sinh học 50 30 20
6. Công nghệ kỹ thuật hóa học
+ Công nghệ hóa dầu
+ Công nghệ hóa vô cơ
+ Công nghệ hóa và Polymer
40 30 10
7. Công nghệ thực phẩm 40 30 10
8. Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 30 10
9. Công nghệ thông tin
+ Công nghệ phần mềm
+ Mạng máy tính
200 160 40
10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
+ Công nghệ kỹ thuật điện
+ Công nghệ kỹ thuật điện tử
200 180 20
11. Công nghệ chế tạo máy
+ Cơ khí chế tạo máy
+ Cơ điện tử
+ Công nghệ tự động
150 130 20
12. Công nghệ kỹ thuật ô tô 280 250 30
13. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường
+ Quản lý công trình
50 40 10
14. Kỹ thuật xét nghiệm y học 80 60 20
15. Điều dưỡng 100 80 20
16. Ngôn ngữ Anh
+ Tiếng Anh thương mại
+ Tiếng Anh biên - phiên dịch
200 180 20
Tổng 2.18 1.85 330

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu