Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2020-2021 được công bố bởi trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm nay và điểm chuẩn các năm trước.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0116
Marketing
7810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0116,5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0116
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C00, D0115
7340301Kế toánA00, A01, C00, D0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0116,5
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, D0115
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0116
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, D0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, D0115
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, D0115
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0015
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0115
7720201Dược họcA00, A01, A02, B0021
7720301Điều dưỡngA00, A01, A02, B0019

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ THPT năm 2020

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0118
Marketing
7810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0118
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0118
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C00, D0118
7340301Kế toánA00, A01, C00, D0118
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0118
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, D0118
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0118
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, D0118
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, D0118
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, D0118
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0018
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0118
7720201Dược họcA00, A01, A02, B0024
7720301Điều dưỡngA00, A01, A02, B0019,5

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0115
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C00, D0115
7340301Kế toánA00, A01, C00, D0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0115
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, D0115
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, D0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, D0115
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, D0115
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0015
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0115
7720201Dược họcA00, A01, A02, B0020
7720301Điều dưỡngA00, A01, A02, B0018

Thông tin trường

Trường Đại học Công nghệ Đông Á là Trường Đại học đa hệ, đa ngành, với 03 hệ đào tạo Cao đẳng, Đại học và Sau Đại học. Với mục tiêu trở thành một trong những trường đại học hàng đầu của Việt Nam và trong khu vực, Trường đại học Công nghệ Đông Á đã quy tụ được một đội ngũ đông đảo cán bộ giảng dạy có uy tín trong ngành và tiến tới việc đào tạo sinh viên cả ở trong và ngoài nước, cũng như cấp bằng Quốc tế cho một số chuyên ngành.

- Cơ sở Hà Nội:

Tòa nhà Polyco Group

Đường Trần Hữu Dực, Nam Từ Liêm, Hà Nội

SĐT:0246.262.7796

- Cơ sở Bắc Ninh:

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á, Làng Đại Học,

Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh

SĐT:0246.262.7796

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á chi tiết các ngành năm 2018:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00,D0114
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C00,D0114
7340301Kế toánA00, A01, C00,D0114
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0114
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, D0114
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, D0114
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, D0114
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, D0114
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0014
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0114

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00,D0115.5
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C00,D0115.5
7340301Kế toánA00, A01, C00,D0115.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0115.5
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, D0115.5
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, D0115.5
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, D0115.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, D0115.5
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0015.5
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0115.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh15

Xét tuyển theo học bạ THPT. Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 là 6.0

27340201Tài chính – Ngân hàng15
37340301Kế toán15
47480201Công nghệ thông tin15
57510202Công nghệ chế tạo máy15
67510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt15
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
97540101Công nghệ thực phẩm15
107580201Kỹ thuật xây dựng15

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X