Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Công nghệ Đông Á là Trường Đại học đa hệ, đa ngành, với 03 hệ đào tạo Cao đẳng, Đại học và Sau Đại học. Với mục tiêu trở thành một trong những trường đại học hàng đầu của Việt Nam và trong khu vực, Trường đại học Công nghệ Đông Á đã quy tụ được một đội ngũ đông đảo cán bộ giảng dạy có uy tín trong ngành và tiến tới việc đào tạo sinh viên cả ở trong và ngoài nước, cũng như cấp bằng Quốc tế cho một số chuyên ngành.

- Cơ sở Hà Nội:

Tòa nhà Polyco Group

Đường Trần Hữu Dực, Nam Từ Liêm, Hà Nội

SĐT:0246.262.7796

- Cơ sở Bắc Ninh:

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á, Làng Đại Học,

Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh

SĐT:0246.262.7796

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á chi tiết các ngành năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00,D01 14
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C00,D01 14
3 7340301 Kế toán A00, A01, C00,D01 14
4 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 14
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A02, D01 14
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, D01 14
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A02, D01 14
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, D01 14
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00 14
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, D01 14

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00,D01 15.5
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C00,D01 15.5
3 7340301 Kế toán A00, A01, C00,D01 15.5
4 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 15.5
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A02, D01 15.5
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, D01 15.5
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A02, D01 15.5
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, D01 15.5
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00 15.5
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, D01 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15

Xét tuyển theo học bạ THPT. Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 là 6.0

2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15
3 7340301 Kế toán 15
4 7480201 Công nghệ thông tin 15
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

TT

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Quản trị kinh doanh 7340101 150 60 A00,A01,C00,D01
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 50 A00,A01,C00,D01
3 Kế toán 7340301 150 60 A00,A01,C00,D01
4 Công nghệ thông tin 7480201 100 30 A00,A01,A02,D01
5 Công nghệ chế tạo máy 7510202 45 30 A00,A01,A02,D01
6 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 45 30 A00,A01,A02,D01
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 45 30 A00,A01,A02,D01
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 45 30 A00,A01,A02,D01
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 45 30 A00,A01,A02,B00
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 45 30 A00,A01,A02,D01

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu