Điểm chuẩn trường Đại Học Bình Dương năm 2018

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các bạn đọc điểm chuẩn mới nhất được công bố bởi trường Đại Học Bình Dương năm nay, cùng tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé!

Trường Đại học Bình Dương với tên gọi ban đầu là Trường Đại học Dân lập Bình Dương, được thành lập theo quyết định số 791/TTg ngày 24 tháng 09 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ. Nhằm phục vụ nhu cầu học tập thường xuyên và suốt đời của mọi tầng lớp trong xã hội; đào tạo các hệ, các cấp; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, góp phần phát triển địa phương và đất nước.

Địa chỉ: 504 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thành lập: 1997

Điện thoại: 0274 7303 399

Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương chi tiết các ngành năm 2018

(Chúng tôi sẽ cập nhật kết quả tại đây ngay sau khi nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi chi tiết link này)

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất T00, B00 15.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 ---  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D66 15.5  
4 7229030 Văn học A09 ---  
5 7229030 Văn học A00, C00, D01 15.5  
6 7310301 Xã hội học A09 ---  
7 7310301 Xã hội học A00, C00, D01 15.5  
8 7310630 Việt Nam học A01, A09, C00, D01 15.5  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01, A09, C00, D01 15.5  
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A09, C00, D01 15.5  
11 7340301 Kế toán A01, A09, C00, D01 15.5  
12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15.5  
13 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 15.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A02 ---  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 15.5  
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng V00, V01 ---  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 15.5  
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 ---  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 15.5  
20 7580101 Kiến trúc A00, A09 15.5  
21 7580101 Kiến trúc V00, V01 ---  
22 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 ---  

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15
2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D27; D28; D29; D30 15
3 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V05; V06 18
5 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V05; V07; V08; V09; V10; V11 18
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D27; D28; D29; D30 15
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26 D27; D28; D29; D30 15
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
16 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
18 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06 15
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06 15
20 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D02; D03; D04; D05; D06 15
21 7220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

Ngành học Mã ngành Khối ngành Khối xét tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục Thể chất 7140206 I T00, B00 50
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
– Quản trị kinh doanh
– Quản trị ngoại thương
7340101 III A00,A01,C00,D01

1000

Kế toán
Chuyên ngành:
– Kế toán tổng hợp
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán doanh nghiệp
7340301 III A00,A01,C00,D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 III A01,A09,C00,D01
Luật Kinh tế 7380107 III A00,A01,C00,D01
Công nghệ sinh học (CNSH)
Chuyên ngành:
– CNSH thực phẩm
– CNSH môi trường
– CNSH nông nghiệp
7420201 IV A00, A01, B00, D01 100
Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
– Công nghệ tri thức
– Hệ thống thông tin
– Mạng máy tính
– Công nghệ phần mềm
7480201 V A00, A01, A02, D01

360

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 7510301 V A00, A01, A02, D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Chuyên ngành:
– Xây dựng và công nghiệp
– Cầu đường
– Công trình ngầm
7510102 V A00, A01, V00, V01
Kiến trúc
Chuyên ngành:
– Kiến trúc sư công trình
7580102 V A00, A09, V00, V01
Xã hội học 7310301 VII A01, A09, C00, D01

360

Văn học
Chuyên ngành:
– Văn học
– Ngôn ngữ học
7229030 VII A01, A09, C00, D01
Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:
– Thương mại và văn phòng
– Giảng dạy
– Phiên dịch
7220201 VII A01, D01, D10, D66
Du lịch (Việt Nam học)
Chuyên ngành:
– Hướng dẫn viên du lịch
– Quản lý nhà hàng – khách sạn
– Nghiên cứu các di sản văn hóa
7310630 VII A01, A09, C00, D01
Dược học (Dược sĩ Đại học) 7720201 VI A00, B00, C08, D07 200
Lưu ý: chỉ tiêu xét tuyển theo hình thức học bạ THPT là 70%

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Bình Dương năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu