Điểm chuẩn trường Đại Học Bạc Liêu năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Bạc Liêu năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Bạc Liêu là trường đại học công lập đào tạo đa ngành được thành lập năm 2006, theo quyết định số 1558/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bạc Liêu nhằm đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, cao đẳng; liên kết đào tạo đại học, sau đại học; NCKH và chuyển giao công nghệ.

Địa chỉ: Số 178, Đường, Võ Thị Sáu, Phường 8, Bạc Liêu

Điện thoại: 0291 3822 653

Thành lập: 24 tháng 11, 2006.

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Đại Học Bạc Liêu chi tiết các ngành năm 2018

Điểm chuẩn trường Đại Học Bạc Liêu năm 2018
 

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; C15; D01; D78 15.5 Xét học bạ: 18
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D78 15.5 Xét học bạ: 18
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D90 15.5 Xét học bạ: 18
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A16; D90 15.5 Xét học bạ: 18
5 7340301 Kế toán A00; A01; A16; D90 15.5 Xét học bạ: 18
6 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D90 15.5 Xét học bạ: 18
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; D90 15.5 Xét học bạ: 18
8 7620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D90 15.5 Xét học bạ: 18
9 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D90 15.5 Xét học bạ: 18
10 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A16; B00; D90 15.5 Xét học bạ: 18
11 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 17.25 Xét học bạ: 17.5
12 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) C00; C15; D01; D78 19.5 Xét học bạ: 20
13 51140206 Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 10 Xét học bạ: 11

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 51140206 Giáo dục Thể chất. T00 ---
2 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 12.5
3 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. D01; D78; D90 10
4 51140202 Giáo dục Tiểu học. C00; C15; D01; D78 15
5 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D90 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D78 15
7 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C15; D01; D78 15
8 7620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D90 15
9 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D90 15
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A16; B00; D90 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; D90 15
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A16; D90 15
13 7340301 Kế toán A00; A01; A16; D90 15
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D90 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sau:

Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp môn) Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
Đại học 500

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Kế toán

52340301

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Tài chính – Ngân hàng

7234021

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Bảo vệ thực vật

7620112

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Chăn nuôi

7620105 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

  A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
A07: Toán, Sử, Địa
C03: Toán, Văn, Sử
Từ học bạ THPT

50

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Khoa học môi trường

7440301

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Cao đẳng Sư phạm 210

Giáo dục Tiểu học

51140202

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
A07: Toán, Sử, Địa
C03: Toán, Văn, Sử
Từ học bạ THPT

80

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Giáo dục Mầm Non

51140201

Toán, Văn, và thi môn năng khiếu: đọc, kể chuyện, hát

Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

100

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu

Giáo dục thể chất

51140206

Toán, Sinh, và thi môn năng khiếu Thể dục thể thao

Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

30

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu
Cao đẳng ngoài Sư phạm (Theo quy định của Bộ LĐ-TB và XH) 190

Kế toán

51340301

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

30

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Công nghệ thông tin

51480201

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Nuôi trồng thủy sản

51620301

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Dịch vụ thú y

51640201

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn DL, Chuyên ngành Văn hóa DL

51220 113

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
Từ học bạ THPT

40

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại Học Bạc Liêu năm 2019 - 2020 như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2019
 

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Bạc Liêu năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
16/05/2018    09:50 AM
16/05/2018    09:50 AM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu