Điểm chuẩn Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự hệ Quân sự - ĐH Trần Đại Nghĩa 2020

Điểm chuẩn trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự hệ Quân sự - ĐH Trần Đại Nghĩa 2020 kèm điểm chuẩn các năm trước mà các em cần tham khảo

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Thông tin trường

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa trực thuộc Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng Việt Nam là một trường đại học kỹ thuật được thành lập ngày 12 tháng 05 năm 1975 trên cơ sở nâng cấp Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vin-hem-Pích). Trường dào tạo Sĩ quan kỹ thuật trình độ đại học (Kỹ sư công nghệ kỹ thuật quân sự) cho Quân đội Nhân dân Việt Nam và Kỹ sư công nghệ phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa, hiện đại hóa (Hệ dân sự).
Trụ sở chính: 189 Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860220Thí sinh Nam miền BắcA00, A0123,1
7860220Thí sinh Nam miền NamA00, A0122,7

Điểm chuẩn 2018 của Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự hệ Quân sự

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7860220Thí sinh Nam miền BắcA00, A0120.25Thí sinh mức 20,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,00
7860220Thí sinh Nam miền NamA00, A0119.95

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860220Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Bắc (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0026.25
7860220Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Bắc (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0126.25
7860220Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Nam (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0025.5
7860220Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Nam (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0125.5

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860210Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Nam (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0022.75
7860210Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Bắc (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học)A0023.75

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020
trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự hệ Quân sự

Ngành học

Mã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học quân sự

78602201. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
153

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

61

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

92

Trên đây là điểm chuẩn Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!

Huyền Chu (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM