Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Nghệ An 2021 - 2022

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Nghệ An 2021 - 2022 được cập nhật nhanh và chính xác nhất từ thông báo chính thức của Sở GD-ĐT Nghệ An.

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Nghệ An năm học 2021 - 2022 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Nghệ An.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Nghệ An

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Nghệ An năm 2021 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Nghệ An

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2021 - 2022 tại Nghệ An

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Nghệ An Công lập

(cập nhật)

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 của THPT chuyên Đại học Vinh

Lớp ChuyênĐiểm chuẩn
Chuyên Tiếng Anh25.35
Chuyên Hóa học19.76
Chuyên Sinh học18.41
Chuyên Tin học - Nguyện vọng 1

18.33 (thi tin)

18,62 (thi toán)

Chuyên Tin học - Nguyện vọng 220,96
Chuyên Toán học21.65
Ngữ văn28.55
Chuyên Vật lý20.41

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu 2020 (TP Vinh)

(cập nhật)

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Nghệ An

New: Điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Nghệ An năm 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT Nghệ An công bố chính thức.

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Công lập Nghệ An 2020

TRƯỜNGĐiểm chuẩn NV1
Huỳnh Thúc Kháng38,4
Diễn Châu 220,9
Diễn Châu 322,4
Diễn Châu 420,4
Phan Đăng Lưu16,9
Đô Lương 129,5
Đô Lương 324,7
Đô Lương 424,3
Anh Sơn 118,8
Con Cuông8,6
Mường Quạ10,5
Nam Yên Thành13,5
Bắc Yên Thành18,9
Phan Thúc Trực13,9
Nguyễn Duy Trinh27,1
Nguyễn Xuân Ôn19,7
Cửa Lò30,04
Quỳnh Lưu 123,4
Quỳnh Lưu 214,9
Quỳnh Lưu 318,9
Quỳnh Lưu 420,7
Nguyễn Đức Mậu16,5
Tân Kỳ12,6
Tân Kỳ 312,8
Nam Đàn 124
Kim Liên10,9
Hoàng Mai25,1
Nghi Lộc 419
Nghi Lộc 514,2
Lê Lợi17,7
Thanh Chương 123,1
Thanh Chương 313,2
Đặng Thai Mai13,4
Đặng Thúc Hứa15,2
Nguyễn Sỹ Sách16,5
Nguyễn Cảnh Chân13,3
Lê Hồng Phong19,3
Nguyễn Trường Tộ16,6
Tây Hiếu14,54
Đông Hiếu14,96
1/516,5
Cờ Đỏ13,7
Quỳ Hợp 212
Quỳ Hợp 310,7

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 của THPT chuyên Đại học Vinh

Môn ChuyênĐiểm chuẩn
Tiếng Anh21,62
Hóa học19,47
Sinh học21,95
Tin học - Nguyện vọng 119,27
Tin học - Nguyện vọng 220,08
Toán học20,36
Ngữ văn27,28
Vật lý18,01

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu 2020 (TP Vinh)

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
chuyên Toán45,60
chuyên Sinh học45,35
chuyên Tiếng Anh46,88
chuyên Ngữ văn44,98
chuyên Tin học42,03
Chuyên Tin (điểm toán)42,17
chuyên Hóa học45.07
chuyên Vật lý41,20
chuyên Địa lý41,15, 44,25 (thi văn)
chuyên Lịch sử41,80, 43,95 (thi văn)
chuyên ngoại ngữ (Anh - Nhật)44,75
chuyên Tiếng Nga39,10, 42,30 (thi anh)
chuyên Tiếng Pháp31
chuyên Khoa học Tự nhiên

Toán là 43,90 điểm

Sinh là 44,95 điểm

Hóa học là 44,35 điểm

Vật lý là 39,98 điểm.

Điểm chuẩn Nghệ An năm 2019

Điểm chuẩn THPT chuyên Phan Bội Châu (TP Vinh)

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
chuyên Toán45,71
chuyên Sinh học44,78
chuyên Tiếng Anh43,88
chuyên Ngữ văn43,12
chuyên Tin học42,50
chuyên Hóa học41,70
chuyên Vật lý34,93
chuyên Địa lý37,40
chuyên Lịch sử34,62
chuyên ngoại ngữ (Anh - Nhật)39,60
chuyên Tiếng Nga35
chuyên Tiếng Pháp24,50
chuyên Khoa học Tự nhiên33,23

Điểm chuẩn vào 10 các trường Công lập

Các em lưu ý đây là điểm chuẩn dự kiến của NV1, đến ngày 15/7, Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ duyệt bổ sung (nếu thiếu) cho các trường đã xét duyệt ngày 11/7.

Ngày 18/7, Sở sẽ duyệt các trường THPT còn lại và sẽ duyệt bổ sung (nếu thiếu) cho các trường này vào ngày 23/7.

Đến ngày 26/7, Sở sẽ duyệt điểm trúng tuyển cho các trường ngoài công lập.

TRƯỜNGĐiểm chuẩn NV1
Huỳnh Thúc Kháng34,5
Diễn Châu 217,8
Diễn Châu 324,26
Diễn Châu 424,9
Phan Đăng Lưu22,3
Đô Lương 131
Đô Lương 328,1
Anh Sơn 122,4
Con Cuông13
Nam Yên Thành16,5
Bắc Yên Thành22,4
Yên Thành 312,9 (NV2 16,5)
Nguyễn Duy Trinh22,2
Nguyễn Xuân Ôn24
Thái Lão24,2
Kim Liên15,2
Mường Quạ11,4
Cửa Lò
Phạm Hồng Thái
Diễn Châu 5
Quỳnh Lưu 124,5
Quỳnh Lưu 221,6
Quỳnh Lưu 323,5
Quỳnh Lưu 422,7
Nguyễn Đức Mậu17,7
Tân Kỳ
Nam Đàn 1
Hoàng Mai24,8
Hoàng Mai 2 - Tx Hoàng Mai19,7
Nghi Lộc 4
Nghi Lộc 5
Lê Lợi
Thanh Chương 3
Nguyễn Sỹ Sách
Tương Dương 1
Nguyễn Trường Tộ (Hưng Nguyên)
THPT DTNT Tỉnh21,2 (tùy huyện)

Điểm chuẩn trúng tuyển 2018 - 2019

Điểm chuẩn vào 10 các trường THPT hệ không chuyên

TRƯỜNGNV1
Thái Lão
Cửa Lò27,1
Phạm Hồng Thái18,2
Diễn Châu 217,2
Diễn Châu 322,4
Diễn Châu 418,7
Diễn Châu 520,2
Nguyễn Xuân Ôn24,3
Quỳnh Lưu 122,9
Quỳnh Lưu 218,3
Quỳnh Lưu 321,2
Quỳnh Lưu 421,9
Phan Đăng Lưu19,6
Đô Lương 129,2
Anh Sơn 123,2
Con Cuông10,4
Huỳnh Thúc Kháng38,6
Tân Kỳ16,7
Nam Đàn 126,1
Hoàng Mai24,4
Nam Yên Thành8,3
Bắc Yên Thành21,4
Nguyễn Duy Trinh24,4
Nghi Lộc 420,7
Nghi Lộc 516,1
Lê Lợi18,3
Thanh Chương 37,7
Nguyễn Sỹ Sách10,5
Tương Dương 14,6
Nguyễn Trường Tộ (Hưng Nguyên)12,8

Điểm chuẩn vào 10 năm 2018 của THPT chuyên Đại học Vinh

STTMôn ChuyênĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh36,70
2Hóa học30,15
3Sinh học33,00
4Tin học - Nguyện vọng 133,30
Tin học - Nguyện vọng 234,20
5Toán học35,00
6Ngữ văn35,10
7Vật lý33,25

Điểm chuẩn vào 10 năm 2018 của THPT chuyên Phan Bội Châu

STTMôn ChuyênĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh45,8
2Anh - Nhật41
3Pháp34,3
4Nga42,9
5Ngữ văn44,4
6Sử42
7Địa41,88
8Toán học43,75
9Tin41,25
10Vật lý41,25
11Hóa học42
12Sinh học45,33
13Chuyên Lĩnh vực TN41,08

Điểm chuẩn lớp 10 Nghệ An 2017/2018

TRƯỜNGNV1
Chuyên Phan Bội Châu

chuyên Toán (46,90 điểm),

chuyên Hóa học (47,78 điểm),

chuyên Sinh học (46,9 điểm),

chuyên Tin học (45,05 điểm),

chuyên Vật lý (39,25 điểm),

chuyên Văn (45,07 điểm),

chuyên Văn (45,07 điểm),

chuyên Sử (44,38 điểm),

chuyên Địa lý (41,45 điểm),

Tiếng Anh (45,33 điểm),

chuyên Tiếng Nga (38,1 điểm),

chuyên Tiếng Pháp (29,03 điểm),

lớp chuyên KHTN (Hóa học 46,6 điểm, Vật lý 37,08 điểm, Sinh học 46,05, Toán 44,28 điểm),

chuyên Ngoại ngữ (41,13 điểm).

Phạm Hồng Thái23.8
Kim Liên19.75
Diễn Châu 424.5
Diễn Châu 524.5
Nguyễn Xuân Ôn29
Quỳnh Lưu 126.5
Quỳnh Lưu 321.8
Quỳnh Lưu 424.5
Phan Đăng Lưu20.5
Bắc Yên Thành25
Đô Lương 127.5
Đô Lương 217.8
Đô Lương 331.9
Đô Lương 425.7
Huỳnh Thúc Kháng38.25
Tây Hiếu13.5
Đông Hiếu16.6
Quỳ Hợp 210.3
Nam Đàn 127.75
1.516.7
Lê Hồng Phong27
Hoàng Mai26

Điểm chuẩn lớp 10 2016/2017

TRƯỜNGNV1NV2
01/05/201914.25
Lê Hồng Phong20.2523.5
Thái Lão24
Hà Huy Tập29.431.4
Đặng Thúc Hứa16.95
Lê Viết Thuật29.2531.25
Phạm Hồng Thái19
Kim Liên20
Diễn Châu 220.75
Diễn Châu 326.75
Diễn Châu 422.5
Diễn Châu 522.25
Nguyễn Xuân Ôn29
Quỳnh Lưu 127
Quỳnh Lưu 221
Quỳnh Lưu 317.5
Quỳnh Lưu 419.5
Nguyễn Đức Mậu20
Phan Đăng Lưu18
Yên Thành 217.5
Đô Lương 128.7
Đô Lương 213
Đô Lương 327.5
Đô Lương 426
Anh Sơn 119
Huỳnh Thúc Kháng37.9
Tây Hiếu8.75
Đông Hiếu11.25
Tân Kỳ 39.25
Quỳ Hợp9.25
Huỳnh Thúc Kháng37.9

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Nghệ An qua các năm!

Anh Đức (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

X