Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022 tỉnh Đắk Lắk

Xuất bản ngày 28/06/2022 - Tác giả: Anh Đức

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022/2023 tỉnh Đắk Lắk tất cả các trường THPT trên địa bàn tỉnhđược cập nhật nhanh và chính xác nhất

Điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Đắk Lắk năm học 2022 - 2023 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Đắk Lắk.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đắk Lắk

New: Điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Đắk Lắk năm 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT tỉnh Đắk Lắk công bố chính thức.

Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Nguyễn Du 2022

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Chuyên Ngữ Văn30
Chuyên Lịch sử28,5 NV1; 29 NV2
Chuyên Địa lí28 NV1; 29,25 NV2
Chuyên Tiếng Anh37,8
Chuyên Anh - Pháp35,6 (Anh)
27,45 (Pháp)
Chuyên Toán34,5

Chuyên Tin học

- HS dự thi chuyên Tin

- HS dự thi chuyên Toán

- HS dự thi chuyên Toán có nguyện vọng 2

32,8

33,25

32

Chuyên Vật lí33,75
Chuyên Hóa học31
Chuyên Sinh học

31,26

NV2 từ 33,5

Không chuyên27,05

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Đắk Lắk

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Đắk Lắk

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 chuyên Nguyễn Du 2021

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Chuyên Ngữ Văn35.50
Chuyên Lịch sử

31.50

Chuyên Địa lí

34.50

Chuyên Tiếng Anh35.20
Chuyên Anh - Pháp30.90 (Anh)
26.05 (Pháp)
Chuyên Toán33.25

Chuyên Tin học

- HS dự thi chuyên Tin

- HS dự thi chuyên Toán

- HS dự thi chuyên Toán có nguyện vọng 2

29.75

29.75

31.00

Chuyên Vật lí33.00
Chuyên Hóa học36.12
Chuyên Sinh học

33.20

NV2 từ chuyên Hóa 33.87

Không chuyên26.70

Điểm chuẩn vào THPT DTNT N' Trang Lơng 2021

Đơn vịĐiểm chuẩn trúng tuyểnSố TS trúng tuyển
Buôn Hồ8.5006
Buôn Ma Thuột9.2512
Buôn Đôn9.2507
Cư Kuin11.7502
Cư M' gar8.0016
Ea H'Leo7.0006
Ea Kar10.7502
Ea SúpHS bị điểm liệt0
Krông Ana10.2506
Krông Bông9.7502
Krông Buk10.2504
Krông Năng8.5006
Krông Pắc8.5004
Lắk7.2510
M' đrăk8.2504
Dân tộc khác16.5010
Các dân tộc còn lại13.5077

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Đắk Lắk

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 chuyên Nguyễn Du như sau:

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Chuyên Ngữ Văn30,50
Chuyên Lịch sử

28,5

NV2 từ chuyên Anh: 29,45 điểm

Chuyên Địa lí

30,25

NV2 từ chuyên Anh: 30,55 điểm

Chuyên Tiếng Anh32,25
Chuyên Anh - Pháp30,70 (anh)
28,50 (pháp)
Chuyên Toán31

Chuyên Tin học

- HS dự thi chuyên Tin

- HS dự thi chuyên Toán có nguyện vọng 2

27,25

27,75

28,75

Chuyên Vật lí33
Chuyên Hóa học32,25
Chuyên Sinh học

30,01

NV2 từ chuyên Toán 30,75 điểm

NV2 từ chuyên Hóa 31,76 điểm

Điểm chuẩn vào THPT DTNT N' Trang Lơng 2020

Đơn vịĐiểm chuẩn
Buôn Hồ16,09
Buôn Ma Thuột15,50
Buôn Đôn17
Cư Kuin17,75
Cư M' gar16,50
Ea H'Leo15,50
Ea Kar17
Krông Ana18
Krông Bông17,00
dân tộc Kinh30,50
Krông Năng14,75
Krông Pắc14,75
Lắk10,25
M' đrăk13,5

Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 Đắk Lắk năm 2019

Điểm chuẩn vào trường THPT DTNT N' Trang Lơng 2019

Đơn vịĐiểm chuẩn trúng tuyểnSố TS trúng tuyển
Buôn Hồ149
Buôn Ma Thuột17,759
Buôn Đôn15,57
Cư Kuin17,754
Cư M' gar14,7516
Ea H'Leo16,258
Ea Kar10,53
Ea Súp16,751
Krông Ana17,58
Krông Bông131
Krông Buk17,2516
Krông Năng16,516
Krông Pắc15,57
Lắk15,59
M' đrăk12,253

- Điểm chuẩn trúng tuyển các dân tộc khác

+ Dân tộc Kinh: 29,25 - SL trúng tuyển: 09

+ Các dân tộc còn lại: 25,05 - SL trúng tuyển: 54

Điểm chuẩn vào trường THPT Chuyên Nguyễn Du 2019

Lớp chuyênĐiểm chuẩn trúng tuyển
Chuyên Ngữ Văn33,25
Chuyên Lịch sử25,75
Chuyên Địa lí25,75
Chuyên Tiếng Anh34
Chuyên Anh - PhápAnh: 32,27
Pháp: 22,5
Chuyên Toán30,75

Chuyên Tin học

- HS dự thi chuyên Tin

- HS dự thi chuyên Toán có nguyện vọng

26,67

28,67

Chuyên Vật lí35,76
Chuyên Hóa học29,38
Chuyên Sinh học27,06
Không chuyên26,05

Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 năm 2018

Điểm chuẩn vào trường THPT DTNT N' Trang Lơng 2018

Đơn vịĐiểm chuẩn trúng tuyểnSố TS trúng tuyển
Buôn Hồ14,2508
Buôn Ma Thuột17,5011
Buôn Đôn11,2510
Cư Kuin14,5004
Cư M' gar16,7523
Ea H'Leo16,0009
Ea Kar0000
Ea Súp12,5001
Krông Ana17,2508
Krông Bông21,7501
Krông Buk15,5017
Krông Năng14,7513
Krông Pắc10,2506
Lắk13,5007
M' đrăk9,7504

Điểm chuẩn vào trường THPT Chuyên Nguyễn Du 2018

Lớp chuyênĐiểm chuẩn trúng tuyểnSố TS trúng tuyển
Chuyên Ngữ Văn32,5025
Chuyên Lịch sử32,0004
Chuyên Địa lí32,7507
Chuyên Tiếng Anh35,0036
Chuyên Anh - PhápTiếng Anh: 33,4025
Tiếng Pháp: 30,8010
Chuyên Toán35,7535

Chuyên Tin học

- HS dự thi chuyên Tin

- HS dự thi chuyên Toán có nguyện vọng

30,00

32,00

13

24

Chuyên Vật lí35,0035
Chuyên Hóa học35,0136
Chuyên Sinh học28,9535
Không chuyên26,8070

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Đắk Lắk qua các năm!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM