Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ quân sự năm 2021

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ quân sự năm 2021-2022, tham khảo thâm chỉ tiêu và điểm chuẩn các năm trước của trường em nhé!

Điểm chuẩn chính thức của Học Viện Quân Y hệ Quân sự năm 2021 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ Quân sự 2021

Thông tin trường

Học viện Quân y, hay Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác là một trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là đại học nghiên cứu và đào tạo bác sĩ, dược sĩ, y sĩ trình độ từ trung cấp, đại học, sau đại học cho quân đội và dân sự của Việt Nam. Trường được thành lập ngày 10 tháng 3 năm 1949.

Trụ sở chính: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội: Đào tạo bác sĩ đa khoa, dược sĩ, bác sĩ chuyên khoa các bậc đại học, sau đại học cho quân đội và dân sự.

Trường Trung học Quân y 1: thị xã Sơn Tây, Hà Nội: Đào tạo y sĩ, y tá, điều dưỡng, dược sĩ trình độ trung học chuyên nghiệp.

Trung tâm đào tạo và nghiên cứu y dược học phía Nam: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tham khảo điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ Quân sự các năm trước:

Điểm chuẩn của học viện Quân y năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ Quân sự năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ quân sự năm 2020
Điểm sàn của học viện Quân y năm 2020

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của học viện Quân y năm 2020 là 22 điểm. (dành cho cả nam và nữ)

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 2019

Tổ hợp xét tuyểnA00B00
NamNữNamNữ
Miền Bắc25.2526.1523.5526.65
Miền Nam23.7023.6522.1025.35

Điểm chuẩn học Viện Quân Y - Hệ Quân sự năm 2018

Tổ hợp xét tuyểnA00B00
NamNữNamNữ
Miền Bắc20,0525,6522,3524,2
Miền Nam20,626,3521,0524,15

Xem ngay: Danh sách thí sinh trúng tuyển Học viện Quân Y - Hệ quân sự.

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ Quân sự năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7720101Y khoa (với thí sinh nam miền Bắc)A0029
7720101Y khoa (với thí sinh nam miền Nam)A0027.25
7720101Y khoa (với thí sinh nữ miền Bắc)A0029.5
7720101Y khoa (với thí sinh nữ miền Nam)A0030
7720101Y khoa (với thí sinh nam miền Bắc)B0027.75
7720101Y khoa (với thí sinh nam miền Nam)B0027
7720101Y khoa (với thí sinh nữ miền Bắc)B0030
7720101Y khoa (với thí sinh nữ miền Nam)B0029

Điểm chuẩn chính thức năm 2016

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y hệ Quân sự năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7720101Bác sĩ đa khoa nữ miền NamB0027.5
7720101Bác sĩ đa khoa nam miền NamB0024.5
7720101Bác sĩ đa khoa nữ miền NamA0025.5
7720101Bác sĩ đa khoa nam miền NamA0021.25
7720101Bác sĩ đa khoa nữ miền BắcB0028.25
7720101Bác sĩ đa khoa nam miền BắcB0026
7720101Bác sĩ đa khoa nữ miền BắcA0028.75
7720101Bác sĩ đa khoa nam miền BắcA0026.5

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 học viện quân y

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm nay là 330, vẫn tuyển sinh hai tổ hợp xét tuyển là A00; B00.

Kí hiệu trường YQH

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp thi tuyển:

1. Toán, Hóa, Sinh

2. Toán, Lý, Hóa

Ngành họcChỉ tiêu
* Ngành Bác sĩ đa khoa410
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc267
Xét tuyển - Thí sinh Nam217
Xét tuyển - Thí sinh Nữ21
Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam24
Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ5
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam143
Xét tuyển - Thí sinh Nam116
Xét tuyển - Thí sinh Nữ11
Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam13
Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ3

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện Quân Y qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Dung Pham (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM