Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2019

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2019 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Học viện Phụ nữ Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập được thành lập theo Quyết định 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. Kế thừa sự phát triển hơn 50 năm của Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương. Học viện Phụ nữ Việt Nam tổ chức: đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ Hội LHPN các cấp, cán bộ nữ cho hệ thống chính trị,  tham gia đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao (đại học, sau đại học), có chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội.

Tên tiếng Việt: Học viện Phụ nữ Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy

Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Q.Đống Đa, Hà Nội

Tel 0243 7751 750 

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2018 các ngành

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm Chuẩn
1 7310399 Giới và phát triển A00; A01; C00; D01 15
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện

18,5 (C00)

17,5

3 7340101 Quản trị kinh doanh

19 (C00)

18

4 7380101 Luật 17,5
5 7760101 Công tác xã hội 16
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20 (C00)

19

Học viện Phụ nữ Việt Nam công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt II năm 2018 theo hình thức xét tuyển học bạ:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310399 Giới và phát triển A00; A01; C00; D01 19,5
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; A00; A01; C00 19,5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 19,5
4 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 22,0
5 7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 19,5
6 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  22,0

Điểm chuẩn của năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7310399 Giới và phát triển A00; A01; C00; D01 17.5
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; A00; A01; C00 16.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 21.5
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 22.5
7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 21.5
7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  19.5

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 16
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18.5
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
7310399 Giới và Phát triển* A00; A01; C00; D01 15

Chỉ tiêu tuyển sinh trường năm 2019 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Ngành học Mã ngành KQ thi THPT QG
Các ngành đào tạo đại học    
Giới và phát triển 7310399 50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 120
Quản trị kinh doanh 7340101 100
Luật 7380101 200
Công tác xã hội 7760101 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 150
  Tổng: 700
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu