Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự năm 2018

Điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường được chúng tôi cập nhật mới nhất tại đây. Bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2017, 2016 để biết thêm chi tiết.

Học viện Kỹ thuật Quân sự, tên gọi khác: Trường Đại học Kỹ thuật Lê Quý Đôn, là một viện đại học kỹ thuật tổng hợp, đa ngành, đa lĩnh vực trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, là đại học nghiên cứu- ứng dụng và đào tạo kỹ sư quân sự, kỹ sư dân sự, cán bộ chỉ huy và quản lý trình độ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ trong các ngành khoa học kỹ thuật, công nghệ quân sự, công nghiệp quốc phòng và công nghệ cao phục vụ sự nghiệp hiện đại hoá quân đội và các ngành kinh tế quốc dân.

Trụ sở chính (khu A): Số 236, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội (7 ha)

Điện thoại: (+ 84) (4) 37544949; (069) 515 226; (069) 515.205; (069) 698 260; (069) 698 259.

 

Điểm chuẩn  2018 các ngành của Học viện kỹ thuật Quân sự - Hệ quân sự:

(Chúng tôi sẽ cập nhật tại đây ngay sau khi kết thúc kỳ thi và nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi chi tiết link này)

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017:

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin (thí sinh nam miền Bắc) A00, A01 27.5

Thí sinh mức 27.50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9.50.

2 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin (thí sinh nam miền Nam) A00, A01 25.25

Thí sinh mức 25.25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20.

3 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin (thí sinh nữ miền Bắc) A00, A01 30  
4 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin (thí sinh nữ miền Nam) A00, A01 28.75

Thí sinh mức 28.75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 9.60.


Điểm chuẩn năm 2016:

TT Đối tượng Tổ hợp Điểm chuẩn Ghi chú

1

Nam Miền Bắc

A00 26.50

Đối với các thí sinh nam thanh niên miền Bắc của tổ hợp A00 có kết quả 26.5 điểm phải đạt 02 tiêu chí phụ sau:
 

1. Điểm môn toán đạt từ 8.5 trở lên.
 

2. Tổng điểm 3 môn Toán, Lý, Hóa của 05 học kỳ ( Học kỳ I,II lớp 10, học kỳ I,II lớp 11 và học kỳ I lớp 12) đạt từ 131,2 điểm trở lên.

A01 24.75

3

Nữ Miền Bắc

A00 28.25
A01 28.00

4

Nam Miền Nam

A00 24.00
A01 23.25
 

Nữ Miền nam

A00 27.00
A01 28.00



Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2018:

 

Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã Ngành Môn thi/Xét tuyển Tổng
chỉ tiêu
Các ngành đào tạo kỹ sư quân sự KQH 7860220 1.Toán, Lý, Hóa
2.Toán, Lý, Tiếng Anh
500

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

      400
Xét tuyển thí sinh Nam       338
Xét tuyển thí sinh Nữ       19

Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam

      38

Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ

      5

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

      100
Xét tuyển thí sinh Nam       85
Xét tuyển thí sinh Nữ       5

Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam

      9

Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ

      1

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top