Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2020

Dưới đây là điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam chính thức công bố năm 2020, cha mẹ và các em học sinh có thể xem trực tiếp hoặc tải về tham khảo thêm.

Điểm chuẩn Học viện Hàng Không 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất.

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 23,1
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00,A01, D90 18,8
3 7520120 Kỹ thuật hàng không A00, A01, D90 24,2
4 7840102 Quản lý hoạt động bay A00, A01, D01, D90 26,2

Thông tin về trường

Học viện Hàng không Việt Nam là một trường đại học định hướng nghề nghiệp-ứng dụng trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải Việt Nam, chuyên đào tạo các ngành hàng không dân dụng. Trường được thành lập năm 2006, trụ sở tọa lạc tại số 104 Nguyễn văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, gần Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ: 104 Nguyễn văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Số điện thoại: +84-8-8442251

Điểm chuẩn năm 2018 

Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam các ngành năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 19
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00,A01, D90 18
3 7520120 Kỹ thuật hàng không A00, A01, D90 19,8
4 7840102 Quản lý hoạt động bay A00, A01, D01, D90 21,85

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21  
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00,A01, D90 20  
3 7520120 Kỹ thuật hàng không A00, A01, D90 23  
4 7840102 Quản lý hoạt động bay A00, A01, D01 25  

 

Điểm chuẩn chính thức năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; D90 ---  
2 7510606 Quản lý hoạt động bay A00; A01; D01; D90 22  
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D90 17.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 18  

Điểm chuẩn công bố năm 2015:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Cao đẳng – Quản trị kinh doanh A; A1; D 16.25  
2 C510302 Cao đẳng – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1 13  
3 7340101 Đại học – Quản trị kinh doanh A; A1; D 18.25  
4 7510302 Đại học – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1 18  
5 7510606 Đại học – Quản lý hoạt động bay A; A1; D 22.25  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

TT Ngành học

Chỉ tiêu xét tuyển đại học

I Nhóm ngành III  
  Quản trị kinh doanh 400
II Nhóm ngành V  
  Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 65
  Kỹ thuật hàng không 55
III Nhóm ngành VII  
  Quản lý hoạt động bay 45

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2020 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top