Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Bắc năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Bắc 2020-2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Bắc 2020 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Bắc năm 2020
 

Thông tin về trường:

Thành lập Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thành lập với mục tiêu đào tạo các cấp, loại hình, phương thức đào tạo để đáp ứng nhu cầu người học; có các ngành đào tạo đại học chính quy tuyển sinh hiệu quả đáp ứng nhu cầu xã hội trong các lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật, Báo chí và Truyền thông, Kinh doanh và quản lý

Trụ sở chính: 122 Hoàng Quốc Việt, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.

Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 22.7 TTNV = 1
2 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01 22.55 TTNV <=2
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21.65 TTNV = 1
4 7340115 Marketing A00, A01, D01 22.35 TTNV <=5
5 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 22.45 TTNV <=2
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01 21.35 TTNH <=2
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 24.1 TTNV = 1
8 7480202 An toàn thông tin A00, A01 23.35 TTNV <=3
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 21.05 TTNV = 1
10 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 21.95 TTNV <=4

Điểm chuẩn năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 7329001 Công nghệ đa phương tiện 20.75 TTNV = 1
2 7340101 Quản trị kinh doanh 19.65 TTNV <= 2
3 7340115 Marketing 20.3 TTNV = 1
4 7340301 Kế toán 19.65 TTNV <= 12
5 7480201 Công nghệ thông tin 22 TTNV = 1
6 7480202 An toàn thông tin 20.8 TTNV <= 2
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.05 TTNV = 1
8 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.1 TTNV <= 3
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.9 TTNV = 1
10 7340122 Thương mại điện tử 20.05 TTNV = 1

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 23.75 TTNV<= 8
2 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 23.25 TTNV = 1
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21.5 TTNV<= 3
4 7340115 Marketing A00; A01; D01 22.5 TTNV<= 4
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21.5 TTNV = 1
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25 TTNV = 1
7 7480202 An toàn thông tin A00; A01 24 TTNV<= 4
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 21.75 TTNV<= 2
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 22.5 TTNV<= 3

Điểm chuẩn năm 2016
:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 22  
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 21.75  
3 7480299 An toàn thông tin* A00; A01 23  
4 7480203 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 22.5  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.75  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21.25  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01 21.5  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 22.25  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2019 - 2020

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 430

Toán, Lý, Hóa (Mã A00)
Toán, Lý, Anh (Mã A01)

2 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 250
3 Công nghệ thông tin 7480201 700
4 An toàn thông tin 7480202 200
5 Công nghệ đa phương tiện 7329001 250

Toán, Lý, Hóa (Mã A00)
Toán, Lý, Anh (Mã A01)
Toán, Văn, Anh (Mã D01)

6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 120
7 Quản trị kinh doanh 7340101 170
8 Marketing 7340115 200
9 Kế toán 7340301 80
10 Thương mại điện tử 7340122 80

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Bắc qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2020 của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X