Điểm chuẩn Học Viện Chính sách và phát triển năm 2021

Điểm chuẩn Học Viện Chính sách và phát triển năm 2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu của trường năm nay và điểm chuẩn các năm trước được Đọc tài liệu tổng hợp lại dưới đây.

Điểm chuẩn Học Viện Chính sách và phát triển 2021 theo kết quả thi THPT được cập nhật ngay sau khi nhà trường có công văn chính thức.

Điểm chuẩn năm 2021Học viện chính sách và phát triển

Đang cập nhật...

Điểm chuẩn Học viện chính sách và phát triển năm 2021 xét học bạ
STTTên NgànhMã ngànhĐiểm chuẩn(thang điểm 10)Điểm chuẩn(thang điểm 30)
1Kinh tế73101018,525,5
2Kinh tế phát triển73101058,425,2
3Kinh tế quốc tế7310106927
4Kinh tế số73101128,324,9
5Quản lý Nhà nước73102058,124,3
6Quản trị kinh doanh7340101927
7Tài chính - Ngân hàng73402018,826,4
8Kế toán73403018,826,4
9Luật Kinh tế73801078,826,4

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Chính sách và Phát triển năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Học Viện Chính sách và phát triển năm 2020
Điểm chuẩn học viện Chính sách và phát triển 2020 theo phương án xét tuyển học bạ như sau:

Tên NgànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Kinh tế731010122,5
Kinh tế phát triển731010521,65
Kinh tế quốc tế731010625,5
Quản lý Nhà nước731020520,85
Quản trị kinh doanh734010125,5
Tài chính - Ngân hàng734020123,5
Luật Kinh tế738010721,25

Điểm chuẩn 2019
Học viện Chính sách và phát triển

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7310101Kinh tếA00, A01, C01, D0117.5
7310105Kinh tế phát triểnA00, A01, C02, D0117.2
7310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0720
7310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C02, D0117.15
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0119.25
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0719
7380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0917.15

Trường sẽ bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp hệ đại học chính quy với thí sinh có tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 của môn Toán và 02 môn bất kỳ đạt từ 18,0 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

Ngoài đối tượng nêu trên, các thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương) và có tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 12,0 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên) cũng được ưu tiên xét tuyển ngay trong đợt này.

Điểm chuẩn học viên Chính sách và phát triển sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Học Viên Chính Sách và Phát Triển chi tiết các ngành năm 2018:

Mã ngànhTên ngànhXét tuyển kết hợpXét tuyển theo tổ hợp
7310101Kinh tế19,017,0
7310106Kinh tế quốc tế19,018,0
7340101Quản trị kinh doanh19,017,0
7310205Quản lý nhà nước19,017,0
7340201Tài chính - Ngân hàng19,017,5

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7310101Kinh tếA00, A01, C01, D0119
7310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0719
7310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C02, D0119
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0119
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0719

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0719.68
7310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C0219.05
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0119.44
7310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0720.46
7310101Kinh tếA00; A01; C01; D0119.5

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh của Học viện Chính Sách và Phát Triển năm 2020

Tên NgànhMã ngànhChỉ tiêu
Kinh tế7310101270
Kinh tế phát triển7310105100
Kinh tế quốc tế7310106140
Quản lý Nhà nước731020550
Quản trị kinh doanh7340101120
Tài chính - Ngân hàng7340201120
Luật Kinh tế7380107100
Kế toán7340301100
Marketing7340115100
Hoài Anh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM