Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền 2021

Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền 2021-2022 chính thức được đọc tài liệu tổng hợp kèm điểm chuẩn từng mã ngành các năm trước và chỉ tiêu năm nay cho em tham khảo

Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền 2021

Thông tin trường

Học viện Báo chí và Tuyên truyền (tên tiếng Anh là Academy of Journalism and Communication) là trường đại học trọng điểm quốc gia của Việt Nam, trực thuộc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh là trường nằm trên địa bàn Thành phố Hà Nội (trường chỉ có duy nhất một cơ sở tại Hà Nội).

Địa chỉ: 36 Đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam.

Số điện thoại: +84-(0)4-833 0963

Theo dõi điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền các năm trước

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT Quốc gia như sau:

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH/MÃ TỔ HỢPTỔ HỢPĐIỂM CHUẨN
7229001Ngành Triết họcD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh19.65
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên19.65
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội19.65
7229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh19.25
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên19.25
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội19.25
7310102Ngành Kinh tế chính trịD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh23.2
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.7
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội23.95
7310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh21.3
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên21.05
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội22.05
7310301Ngành Xã hội họcD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh23.35
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.85
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội23.85
7320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh26.57
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên26.07
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội27.57
7320105Ngành Truyền thông đại chúngD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh25.53
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên25.03
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội26.53
7340403Ngành Quản lý côngD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh22.77
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.77
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội22.77
7760101Ngành Công tác xã hộiD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh23.06
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.56
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội23.56
527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh24.05
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.8
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội24.3
528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh22.95
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên21.7
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội23.2
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh23.9
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.65
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội24.65
530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.7
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên18.7
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội18.7
531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh16.5
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên16.5
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội16.5
533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh16
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên16
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội16
535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh19.35
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên19.35
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội19.35
536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.15
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên18.15
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội18.15
538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh22.15
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên22.15
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội22.15
532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh21.9
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên21.9
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội21.9
537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh21.72
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên21.72
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội21.72
801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh24.5
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên24.0
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội25.0
802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01, R22Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh24.2
A16Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên23.7
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội24.7
7229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC00Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý31.5
C03Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán29.5
D14, R23Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh29.5
C19Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân31.0
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán29.5
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh30.0
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên29.0
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội31.0
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR07Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán26
R08, R20Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh26.5
R09Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên25.5
R17Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội27.25
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán30.3
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh30.8
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên29.8
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội31.8
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán32.25
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh33.0
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên31.75
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội34.25
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR11Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán22.0
R12, R21Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh22.25
R13Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên22.0
R18Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội22.25
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán31.1
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh31.6
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên30.6
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội32.6
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán28.4
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh28.9
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên27.9
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội29.4
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán27.5
R05, R19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh28.0
R06Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên27.0
R16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội28.5
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán32.7
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.2
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.7
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán32.7
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.2
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.7
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán32.55
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.05
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.55
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán32.55
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.05
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.55
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán32.9
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.4
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.9
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán34.0
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên33.5
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội35.0
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán34.95
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên34.45
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội36.2
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán34.95
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên34.45
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội36.2
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán33.2
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.7
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội34.45
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán35.5
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên35.0
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội36.75
7220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán33.2
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.7
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.7
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán33.2
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.7
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.7
7320107Ngành Truyền thông quốc tếD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán34.25
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên33.75
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội35.25
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán35.25
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên34.75
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội36.25
7320110Ngành Quảng cáoD01TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán32.8
D72TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.3
D78TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.55
R24TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán32.8
R25TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên32.3
R26TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội33.55

Điểm chuẩn 2019
Học viện Báo chí - Tuyên truyền

Điểm chuẩn học bạ:

- Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc Trung học phổ thông, tính điểm lẻ đến 2 chữ số thập phân.

- Điểm trúng tuyển đối với từng ngành/chuyên ngành như sau:

Tên ngành/chuyên ngànhMã ngành/chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
Báo chí, chuyên ngành Báo in6028,07
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí6038,07
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh6048,1
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình6058,63
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử6078,47
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)6088,1
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)6098,77
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế5278,47
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)5288,17
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý5298,37
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa5308,07
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển5318,23
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh5338,27
Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển5358,17
Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công5368,27
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách5388,3
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại6108,77
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế6118,67
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)6149
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp6159,07
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)6168,97
Ngôn ngữ Anh72202018,5
Triết học72290018,53
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam72290108,2
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước73102028,13
Kinh tế chính trị73101028,2
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội5328,33
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước5378
Quản lý công73404038,1
Xã hội học73103018,4
Truyền thông đa phương tiện73201048,97
Truyền thông đại chúng73201058,87
Truyền thông quốc tế73201078,97
Quảng cáo73201108,77
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản8018,6
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử8028,5
Công tác xã hội77601018,4

Tiêu chí phụ

Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau cuối danh sách, xét trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:

* Đối với ngành Báo chí:

- Ưu tiên thí sinh có điểm thi Năng khiếu báo chí/Năng khiếu Ảnh báo chí/Năng khiếu Quay phim truyền hình cao hơn;

- Ưu tiên thí sinh có điểm TBC môn Ngữ văn 3 năm THPT cao hơn.

* Đối với các ngành có môn chính nhân hệ số:

- Môn chính là Tiếng Anh: ưu tiên thí sinh có điểm TBC 3 năm THPT môn Tiếng Anh cao hơn.

- Môn chính là Lịch sử: ưu tiên thí sinh có điểm TBC 3 năm THPT môn Lịch sử cao hơn.

* Đối với các ngành/chuyên ngành còn lại: Ưu tiên thí sinh có điểm TBC 3 năm THPT môn Toán cao hơn.

Điểm chuẩn theo điểm thi THPTQG 2019

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2219.75
527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1520.5
528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2218.25
528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1617.75
528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1518.75
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2219.85
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.35
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1520.6
530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaA16; C15; D01; R2217
531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D01; R2217
532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R2219
532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1618.75
532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1519
533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2216
535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2216.5
536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2218.5
538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2216
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1520.6
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05; R1921.4
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0620.6
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1623.35
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.35
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08; R2021.75
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0919.35
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1722.45
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520.75
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05; R1921.35
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0620.75
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1623.33
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522.6
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05; R1923.4
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0619.13
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624.62
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1117
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12; R2117.65
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1317
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1817.25
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1521.75
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05; R1922
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0617.88
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1624.35
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1518.75
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05; R1920.5
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1622.2
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1517
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05; R1919.7
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0617
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1620.53
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2425.5
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7225
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7826.5
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2526
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2626
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2425.25
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7224.75
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7826.25
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2525.75
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2625.75
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2428.75
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7228.25
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7829.75
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2529.25
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2629.25
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2429
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7228.5
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7830.5
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2529.5
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2629.5
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2429.5
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7229
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7830.75
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2530
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2630
7220201Ngôn ngữ AnhD01; R2428
7220201Ngôn ngữ AnhD7227.75
7220201Ngôn ngữ AnhD7828.5
7220201Ngôn ngữ AnhR2528
7220201Ngôn ngữ AnhR2628
7229001Ngành Triết họcA16; C15; D01; R2216
7229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2216
7229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0030.25
7229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0328.25
7229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14; R2329.25
7229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1930.25
7310102Ngành Kinh tế chính trịD01; R2218.75
7310102Ngành Kinh tế chính trịA1618.5
7310102Ngành Kinh tế chính trịC1519.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2217.25
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
7310205Quản lý nhà nướcA16; C15; D01; R2217.25
7310301Xã hội họcD01; R2218.75
7310301Xã hội họcA1618.25
7310301Xã hội họcC1519.25
7320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01; R2221.75
7320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1621.25
7320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1523
7320105Ngành Truyền thông đại chúngD01; R2220.75
7320105Ngành Truyền thông đại chúngA1620.25
7320105Ngành Truyền thông đại chúngC1522
7320107Truyền thông quốc tếD01; R2427.75
7320107Truyền thông quốc tếD7227.25
7320107Truyền thông quốc tếD7828.75
7320107Truyền thông quốc tếR2528
7320107Truyền thông quốc tếR2628.25
7320110Quảng cáoD01; R2428
7320110Quảng cáoD7227.75
7320110Quảng cáoD7828.25
7320110Quảng cáoR2528
7320110Quảng cáoR2628.25
7320401Ngành Xuất bảnD01; R2219.35
7320401Ngành Xuất bảnA1618.85
7320401Ngành Xuất bảnC1519.85
7340403Quản lý côngD01; R2216
7340403Quản lý côngA1616
7340403Quản lý côngC1516.25
7760101Công tác xã hộiD01; R2219.25
7760101Công tác xã hộiA1618.75
7760101Công tác xã hộiC1519.75

Điểm chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA16; C15; D0123
527MNgành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A16; C15; D01---
528MNgành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD0121
529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA16; C15---
529MNgành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaD0120
530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaA16; C15---
531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D0120
532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiA16; C15; D0120
533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D0120
535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D0120
536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D0119
538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01---
538MNgành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05; R06; R15; R16---
602MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo in (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR07; R08; R09; R17---
603MNgành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R20---
604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05; R06; R15; R16---
604MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05; R06; R15; R16---
605MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR11; R12; R13; R18---
606MNgành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R21---
607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05; R06; R15; R16---
607MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05; R06; R15; R16---
608MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05; R06; R15; R16---
609MNgành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R19---
610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; D72; D78---
610MNgành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; D72; D78---
611MNgành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; D72; D7832
614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D72; D78---
614MNgành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0133
615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD72; D78---
615MNgành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D0133
616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D72; D78---
616MNgành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
7220201Ngôn ngữ AnhD0133
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78---
7220201MNgành Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
7229001Triết họcA16; C15; D01---
7229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D0120
7229010Lịch sửC00; C03; C19; D14---
7229010MNgành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamR23---
7310102Kinh tế chính trịA16; C15; D0122
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA16; C15; D0122
7310205Quản lý nhà nướcA16; C15; D01---
7310205MNgành Quản lý nhà nước (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
7310301Xã hội họcA16; C15; D0122
7310301MNgành Xã hội học (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
7320104Truyền thông đa phương tiệnA16; C15; D01---
7320104MNgành Truyền thông đa phương tiện (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
7320105Truyền thông đại chúngA16; C15; D01---
7320105MNgành Truyền thông đại chúng (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
7320107Truyền thông quốc tếD01; D72; D78---
7320107MNgành Truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
7320110Quảng cáoD0132
7320110Quảng cáoD72; D78---
7320110MNgành Quảng cáo (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R24; R25; R26---
7320401Xuất bảnA16; C15---
7320401Xuất bảnD0123
7320401MNgành Xuất bảnR22---
7340403Quản lý côngA16; C15; D01---
7340403MNgành Quản lý công (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---
7760101Công tác xã hộiA16; C15; D0122
7760101MNgành Công tác xã hội (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)R22---

Điểm chuẩn Học viện Báo chí - Tuyên truyền Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC0320
537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcD0119.75
537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC0421
537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC14---
536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngD01; C0319
536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngC0419.75
536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngC14---
535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01; C0319.5
535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnC0420.5
535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnC14---
533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01; C0317.5
533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC0418.5
533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC14---
532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC0320.25
532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiD0120.5
532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC0421
532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC14---
531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC0319
531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnD0118.5
531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC0419.5
531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC14---
530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaC0319
530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaD0118.5
530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaC0420
530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaC14---
78Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao)C03; C04; C14; D01---
7760101Công tác xã hộiC0321.5
7760101Công tác xã hộiC04; D0122
7760101Công tác xã hộiC14---
77Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; C0321.25
77Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếC0422.75
77Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếC14---
76Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC0319.5
76Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịD0119
76Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC0421
76Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC14---
75Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcC14---
616Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Truyền thông marketing (Chất lượng cao)D01; D11; D14; D15---
615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0130
615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD14; D1530.5
615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD11---
614Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao)D01; D11; D14; D15---
612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; D1429.25
612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD1529.5
612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD11---
606Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhM24---
606Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhM22; M23; M2519
603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM1919
603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM18; M2120
603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM20---
600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1421
600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1519.5
600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1721.5
600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM16---
75Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01; C0317.5
75Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcC0418
74Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - LêninD01; C0317.5
74Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - LêninC0419
74Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - LêninC14---
7320401Xuất bảnD01; C0322
7320401Xuất bảnC0422.75
7320401Xuất bảnC14---
7320110Quảng cáoD01; D14; D1528.5
7320110Quảng cáoD11---
7310301Xã hội họcC0320.5
7310301Xã hội họcD0120.75
7310301Xã hội họcC0422
7310301Xã hội họcC14---
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0421.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0320
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0120.5
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC14---
7220310Lịch sửC0023.5
7220310Lịch sửC03; D1418.5
7220310Lịch sửC19---
7220201Ngôn ngữ AnhD11---
7220201Ngôn ngữ AnhD14; D1529
7220201Ngôn ngữ AnhD0129.5

Trên đây là điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Huyền Chu (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM