Điểm chuẩn các ngành học Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh 2019

Xuất bản ngày 04/04/2019 - Tác giả:

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh tiền thân là trường Quốc gia Âm nhạc Sài Gòn ra đời năm 1956. Trường có hai ngành đào tạo: ngành Quốc nhạc và ngành nhạc Tây Phương gồm gần 20 chuyên ngành nhạc khí và lý thuyết âm nhạc. Năm 1960, Trường đổi tên thành Trường Quốc gia Âm nhạc và Kịch nghệ Sài Gòn; năm 1975 là Trường Quốc gia Âm nhạc Thành phố Hồ Chí Minh và từ năm 1981 đến nay là Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh.
Có nhiệm vụ đào tạo đội ngũ biểu diễn; đội ngũ giảng dạy, lý luận, quản lý và nghiên cứu khoa học âm nhạc; tham gia mọi hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật âm nhạc; góp phần xây dựng và phát triển Văn hóa - Nghệ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh, khu vực phía Nam và cả nước.
Địa chỉ: Add: 112 Nguyễn Du, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84 8) 38 225 841 - Fax: (84 8) 38 220 916

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2018

Điểm chuẩn Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 trang 1
Điểm chuẩn Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 trang 2
Điểm chuẩn Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 trang 3
Điểm chuẩn Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 trang 4

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Thông tin điểm chuẩn 2017:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210201

Âm nhạc học (4 năm)

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

27210203

Sáng tác âm nhạc (4 năm)

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

37210204

Chỉ huy âm nhạc (4 năm): Chỉ huy Hợp xướng; Chỉ huy Dàn nhạc

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

47210205

Thanh nhạc (4 năm)

20

Chuyên môn 7.5, kiến thức 5

57210207

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (4 năm): Violon, Violon Alto, Violoncelle, Contrebasse; Harpe, Flûte, Tuba, Hautbois, Clarinette, Basson, Cor, Trompette, Trombone, Gõ giao hưởng, Accordéon, Guitare, Saxophone, Gõ nhạc nhẹ, Orgue điện tử, Piano nhạc nhẹ, Orgue điện tử, Piano nhạc nhẹ, Guitare nhạc nhẹ.

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

67210208

Piano (4 năm)

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

77210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (4 năm): Sáo trúc, Tranh, Bầu, Nguyệt, Tỳ bà, Ghi-ta phím lốm, Nhị, Tam Thập lục.

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

87210201

Âm nhạc học VB2 (2 năm)

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

97210203

Sáng tác âm nhạc VB2 (2 năm)

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

107210204

Chỉ huy âm nhạc VB2 (2 năm): Chỉ huy Hợp xướng; Chỉ huy Dàn nhạc

21

Chuyên môn 8, kiến thức 5

Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

TTNgành họcMã ngànhChỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học100
1Âm nhạc học72102015
2Sáng tác âm nhạc72102035
3Chỉ huy âm nhạc72102044
4Thanh nhạc721020542
5Biểu diễn nhạc cụ phương tây721020726
6Piano72102088
7Biểu diễn nhạc cụ truyền thống721021010
Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM