Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2018

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung vừa công bố điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2018. Đọc tài liệu đã cập nhật và tổng hợp lại gửi đến bạn chi tiết dưới đây. Cha mẹ và các em học sinh có thể tham khảo trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Xây dựng miền Trung là một trường đại học chuyên đào tạo kỹ sư xây dựng ở Việt Nam. Trường được thành lập trên cơ sở Trường cao đẳng Xây dựng số 3 ở TP Tuy Hòa (Phú Yên). Đây là trường đại học Xây dựng thứ 2 ở Việt Nam được thành lập sau Đại học Xây dựng ở Hà Nội.

Mã tuyển sinh: XDT

Năm thành lập: 2011

Cơ quan chủ quản: Bộ Xây dựng

Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
 

Điểm chuẩn của trường ĐHXD Miền Trung năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 13  
2 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 13  
3 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 13  
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 13  
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 13  
6 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01 13  
7 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 13  
8 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 13  

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 ---  
2 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 15.5  
3 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15.5  
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15.5  
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15.5  
6 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01 ---  
7 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 15.5  
8 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 15.5  

 

Điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
2 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
3 7580211 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 15  
4 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15  
5 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
6 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 17  
7 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 15  

 

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2018:

TT

Trình độ đào tạo/ Ngành đào tạo/ Tổ hợp xét tuyển

Môn chính

Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

1

Các ngành đào tạo đại học

       
1.1 Kế toán 7340301   40 40
1.1.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.1.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.1.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.1.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.2 Kỹ thuật môi trường 7520320   20 20
1.2.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.2.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.2.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.2.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.3 Kiến trúc 7580101   40 40
1.3.2001 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00      
1.3.2002 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01      
1.3.2003 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật V02      
1.3.2004 Toán, Hoá, Vẽ Mỹ thuật V03      
1.4 Kỹ thuật xây dựng 7580201   125 125
1.4.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.4.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.4.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.4.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205   70 70
1.5.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.5.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.5.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.5.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.6 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213   20 20
1.6.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.6.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.6.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.6.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.7 Kinh tế xây dựng 7580301   45 45
1.7.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.7.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.7.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.7.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.8 Quản lý xây dựng 7580302   40 40
1.8.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.8.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.8.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
1.8.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2

Các ngành đào tạo cao đẳng

       
2.1 Quản trị kinh doanh (Trình độ cao đẳng) 6340114   15 15
2.1.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
2.1.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
2.1.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
2.1.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.2 Kế toán (Trình độ cao đẳng) 6340301   15 15
2.2.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
2.2.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
2.2.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
2.2.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.3 Công nghệ thông tin (Trình độ cao đẳng) 6480201   15 15
2.3.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
2.3.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
2.3.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
2.3.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Trình độ cao đẳng) 6510401   15 15
2.4.2001 Toán, Vật lí, Hóa học A00      
2.4.2002 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
2.4.2003 Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
2.4.2004 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
    Tổng:   460 460

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu