Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2019 chi tiết các ngành theo hình thức xét tuyển học bạ và kết quả của kì thi THPTQG 2019

Một số thông tin về trường;

- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội là nơi đào tạo, nghiên cứu khoa học hàng đầu trong lĩnh vực văn hóa ở Việt Nam. Trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, tham gia hoạch định chính sách của Nhà nước về văn hóa và hội nhập quốc tế. 

- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội phát triển theo hướng là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học đa ngành, đa cấp thuộc khoa học xã hội nhân văn, được xếp hạng ngang tầm với các  đại  học  tiên  tiến  trong  khu  vực  Châu Á, trong đó có một số ngành và nhiều chuyên ngành được kiểm định bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học có uy tín trên thế giới.

- Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Đống Đa - Hà Nội

- Tel: (844) 3851.1971, 3851.8059, 3851.8071

- Fax: (844) 3514.1629

Điểm chuẩn Đại học văn hóa 2019

Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ năm học 2019 chi tiết như sau:

Mã ngành-CN Ngành - Chuyên ngành Tổ hợp Điểm trúng tuyển
7229045 Gia đình học - Quản trị dịch vụ gia đình C00 25.50
    D01 21.30
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 22.90
    D01 23.85
7320201 Thông tin - Thư viện C00 25.50
    D01 23.00
7320305 Bảo tàng học C00 25.50
7220112A Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và QLVH vùng DTTS C00 24.35
7220112B Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS C00 24.45
    D01 22.00
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình C00 22.80
    D01 21.20
7229042C QLVH - Quản lý di sản văn hóa C00 22.90
    D01 22.80
    D78 23.95

Điểm chuẩn Đại học Đại học Văn hóa Hà Nội 2018:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D78 21.75
7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 22.25
7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D78 19.25
7810101B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C00 23.75
7810101B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01; D78 20.75
7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D78; D96 19
7380101 Luật C00 23
7380101 Luật D01; D96 20
7320101 Báo chí C00 23.25
7320101 Báo chí D01; D78 20.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96 20.25
7229040 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 19.5
7229040 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D78 18.5
7229040B Văn hóa học - Văn hóa truyền thông C00 21
7229040B Văn hóa học - Văn hóa truyền thông D01; D78 20
7229042A QLVH - Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật C00 18
7229042A QLVH - Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật D01; D78 17
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình C00 17.75
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình D01; D78 16.75
7229042C Quản lý di sản văn hóa C00 19
7229042C Quản lý di sản văn hóa D01; D78 18
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D96 16.75
7320205 Quản lý thông tin C00 19
7320205 Quản lý thông tin D01; D96 18
7320201 Thông tin - Thư viện C00 17.75
7320201 Thông tin - Thư viện D01; D96 16.75
7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 18.5
7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D01; D78 17.5
7229045 Gia đình học C00 16.5
7229045 Gia đình học D01; D78 15.5
7320305 Bảo tàng học C00 17.25
7320305 Bảo tàng học D01; D78 16.25
7229042D QLVH - Biểu diễn âm nhạc N00 21
7229042E QLVH - Đạo diễn sự kiện N05 21
7229042G QLVH - Biên đạo múa đại chúng N00 23
7220110 Sáng tác văn học N00 21
7810101LT Liên thông du lịch C00 25
7810101LT Liên thông du lịch D01; D78 22
7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa C00 15
7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa D01; D78 24
7320201LT Liên thông thư viện C00 25
7320201LT Liên thông thư viện D01; D96 24

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220110 Sáng tác văn học N00 ---
7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 20
7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam D01; D78 17
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96 19
7229040A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá C00 21.5
7229040A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá D01 18.5
7229040A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá D78 ---
7229040B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông C00 23.5
7229040B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông D01 20.5
7229040B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông D78 ---
7229042A QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật C00 20
7229042A QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật D01 17
7229042A QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật D78 ---
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình C00 19
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình D01 16
7229042B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình D78 16
7229042C Quản lý di sản văn hoá C00 20.5
7229042C Quản lý di sản văn hoá D01 17.5
7229042C Quản lý di sản văn hoá D78 ---
7229042D QLVH - Biểu diễn âm nhạc N00 22
7229042E QLVH - Đạo diễn sự kiện N05 19.5
7229042G QLVH - Biên đạo múa đại chúng N00 21.5
7229042LT Liên thông Quản lý văn hoá C00 25
7229042LT Liên thông Quản lý văn hoá D01 22
7229042LT Liên thông Quản lý văn hoá D78 ---
7229045 Gia đình học C00 19.5
7229045 Gia đình học D01 16.5
7229045 Gia đình học D78 16.5
7320101 Báo chí C00 24.5
7320101 Báo chí D01; D78 21.5
7320201 Thông tin - thư viện C00 21
7320201 Thông tin - thư viện D01; D96 18
7320201LT Liên thông Thư viện C00; D01; D96 ---
7320205 Quản lý thông tin C00; D01; D96 ---
7320305 Bảo tàng học C00 19
7320305 Bảo tàng học D01 16
7320305 Bảo tàng học D78 ---
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 20.5
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01 17.5
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D96 ---
7380101 Luật C00 24.5
7380101 Luật D01 21.5
7380101 Luật D96 ---
7810101A Du lịch - Văn hoá du lịch C00 24
7810101A Du lịch - Văn hoá du lịch D01 21
7810101A Du lịch - Văn hoá du lịch D78 ---
7810101B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C00 25.5
7810101B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01 22.5
7810101B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D78 ---
7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01 21.5
7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D78 21.5
7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D96 21.5
7810101LT Liên thông Du lịch C00; D01; D78 ---
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 ---

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7380101D7 Luật D78 D78 ---
7380101D1 Luật D01 D01 18.75
7380101C0 Luật C00 C00 22
7320402D1 Kinh doanh xuất bản phẩm D01 D01 16
7320402C1 Kinh doanh xuất bản phẩm C15 C15 ---
7320402C0 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 C00 20
7320305D1 Bảo tàng học D01 D01 16
7320305C1 Bảo tàng học C15 C15 ---
7320305C0 Bảo tàng học C00 C00 20
7320202LTD9 Liên thông Khoa học thư viện D96 D96 ---
7320202LTD1 Liên thông Khoa học thư viện D01 D01 15
7320202LTC0 Liên thông Khoa học thư viện C00 C00 17
7320202D9 Khoa học thư viện D96 D96 ---
7320202D1 Khoa học thư viện D01 D01 16
7320202C0 Khoa học thư viện C00 C00 20
7320201D9 Thông tin học D96 D96 ---
7320201D1 Thông tin học D01 D01 16
7320201C0 Thông tin học C00 C00 20
7320101D7 Báo chí D78 D78 ---
7320101D1 Báo chí D01 D01 18.75
7320101C0 Báo chí C00 C00 22
7220342Z QLVH - Biên đạo múa đại chúng N00 23.25
7220342Y QLVH - Đạo diễn sự kiện N05 21.25
7220342X QLVH - Biểu diễn âm nhạc N00 19.5
7220342LTD1 Liên thông Quản lý văn hóa D01 D01 15
7220342LTC0 Liên thông Quản lý văn hóa C00 C00 17
7220342CD9 QLVH - Quản lý di sản văn hóa D96 D96 ---
7220342CD1 QLVH - Quản lý di sản văn hóa D01 D01 16
7220342CC0 QLVH - Quản lý di sản văn hóa C00 C00 20
7220342BD7 QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình D78 D78 ---
7220342BD1 QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình D01 D01 16
7220342BC0 QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình C00 C00 20
7220342AN1 QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật N04 N04 ---
7220342AD1 QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01 D01 16
7220342AC0 QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 C00 20
7220341D7 Gia đình học D78 D78 ---
7220341D1 Gia đình học D01 D01 16
7220341C0 Gia đình học C00 C00 17
7220340BD1 Văn hóa học - Văn hóa truyền thông D01 D01 18.75
7220340BC0 Văn hóa học - Văn hóa truyền thông C00 C00 23.5
7220340BA1 Văn hóa học - Văn hóa truyền thông A16 A16 ---
7220340AD1 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01 D01 16
7220340AC0 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 C00 20
7220340AA1 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa A16 A16 ---
7220113LTD9 Liên thông Việt Nam học D96 D96 ---
7220113LTD1 Liên thông Việt Nam học D01 D01 15
7220113LTC0 Liên thông Việt Nam học C00 C00 20.5
7220113CD9 Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc tế D96 D96 ---
7220113CD7 Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc tế D78 D78 ---
7220113CD1 Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01 D01 ---
7220113BD9 Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D96 D96 ---
7220113BD1 Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01 D01 18.75
7220113BC0 Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C00 C00 23.5
7220113AD9 Việt Nam học - Văn hóa du lịch D96 D96 ---
7220113AD1 Việt Nam học - Văn hóa du lịch D01 D01 18.75
7220113AC0 Việt Nam học - Văn hóa du lịch C00 C00 23.5
7220112D7 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D78 D78 ---
7220112D1 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D01 D01 16
7220112C0 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 C00 20
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
09/07/2019    11:50 AM
09/07/2019    11:50 AM
Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục năm 2019

Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2019/2020 chi tiết các ngành với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm nay và chỉ tiêu tuyển sinh của các ngành năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điện Lực năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điện Lực năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay, ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường kèm điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2019

Điểm chuẩn trường Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2019 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và một số mốc điểm chuẩn của các năm về trước để các em tham khảo

Back to top
Yêu cầu giải đề