Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2020 - 2021 chi tiết các mã ngành dành cho các em tham khảo và lựa chọn nguyện vọng.

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2020 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

1. Hệ Đại học chính quy:

  • Đại học SPAN, SPAN mầm non: 30.00 điểm (Điểm thi môn chuyên ngành thanh nhạc phải đạt từ 8,00 trở lên)
  • Đại học Piano: 36.00 điểm (Điểm thi môn chuyên ngành Piano phải đạt từ 7,00 trở lên)
  • Đại học SPMT, ĐH Hội họa, ĐH Thiết kế thời trang: 29.00 điểm
  • Đại học Thiết kế đồ họa: 35.00 điểm
  • Đại học Diễn viên kịch- Điện ảnh: 25.00 điểm
  • Đại học Quản lí văn hóa:
STTTỔ HỢPĐIỂM CHUẨN
1N0028.00
2R0023.00
3H0028.00
4C0017.00
  • Công nghệ may
STTTỔ HỢPĐIỂM CHUẨN
1H0028.00
2D0018.00
  • Đại học Du lịch: 18.00 điểm
  • Đại học Công tác xã hội: 18.00 điểm

2. Hệ Đại học Liên thông chính quy:

  • Sư phạm Mĩ thuật: 32.00 điểm
  • Sư phạm Âm nhạc: 28.50 điểm

Thông tin trường

Tên trường: Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương

* Ký hiệu trường: GNT

* Địa chỉ: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

* Điện thoại: (024)38544468.

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140221Sư phạm Âm nhạcN0027
7140221Sư phạm Âm nhạc Mầm nonN0027
7140222Sư phạm Mỹ thuậtH0027
7210103Hội hoạH0027
7210205Thanh nhạcN0036
7210208PianoN0034.5
7210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS0027
7210403Thiết kế đồ họaH0031
7210404Thiết kế thời trangH0029
7229042Quản lý văn hoáN00, H00, R00, C0027
7540204Công nghệ dệt, mayH00, A00, D0117
7140222Sư phạm Mỹ thuật Mầm nonH0027

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2018

Ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm trúng tuyển
ĐHSP Âm nhạc7140221N0029,0
ĐHSP Âm nhạc Mầm non7140221N0027,5
ĐHSP Mỹ thuật7140222H0028,0
ĐHSP Mỹ thuật Mầm non7140222H0028,0
ĐH Quản lý văn hóa7229042N00, H00, R0025,0
C0015,0
ĐH Thiết kế Thời trang7210404H0025,0
ĐH Công nghệ may7540204H0025,0
A00, D0115,0
ĐH Thiết kế Đồ họa7210403H0032,0
ĐH Hội họa7210103H0028,0
ĐH Thanh nhạc7210205N0031,0
ĐH Piano7210208N0032,0
ĐH Diễn viên kịch - điện ảnh7210234S0020,0

Lưu ý: Điểm tổ hợp môn C00, A00, D01 thuộc ngành Quản lý văn hóa, Công nghệ may không nhân hệ số. Điểm các ngành còn lại đã nhân hệ số các môn năng khiếu.

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140221Sư phạm Âm nhạcN0016
7140222Sư phạm Mỹ thuậtH0015.5
7210103Hội hoạH0016.5
7210205Thanh nhạcN0019
7210208PianoN0018.5
7210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS0017.5
7210403Thiết kế đồ họaH0018
7210404Thiết kế thời trangH0018
7229042Quản lý văn hoáC00, H00, N00, R0015.5
7540204Công nghệ dệt, mayH0015.5

Điểm chuẩn công bố năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220342Quản lý văn hóaC00; H00; N00; R0015
7210404Thiết kế thời trangH0015
7210403Thiết kế đồ họaH0015
7210234Diễn viên kịch - điện ảnhS0015
7210208PianoN0015
7210205Thanh nhạcN0015
7210103Hội họaH0015
7140222Sư phạm Mỹ thuậtH0015
7140221Sư phạm Âm nhạcN0015

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trang Doan (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X