Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020/2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn các năm trước dành cho các em học sinh tham khảo.

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh năm 2020 sớm nhất tại đây nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long là trường công lập thuộc hệ thống đào tạo quốc dân của Việt Nam, là Trường trung ương đóng trên địa bàn thành phố Vĩnh Long. Hiện tại nhà trường do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nhân sự, ngân sách; Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý về chuyên môn.
Là nơi đào tạo giáo viên dạy nghề và cán bộ kỹ thuật đa ngành có trình độ sau đại học, đại học và cao đẳng ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước và khu vực ASEAN.
Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ Phường 2 TP. Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: (+84) 02703822141 - Fax: (+84) 02703821003

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpA01, C04, C14, D0123
7140246Sư phạm công nghệA01, C04, C14, D0123
7310201Chính trị họcA01, C00, C19, D0123.5
7420201Công nghệ sinh họcA01, B00, C04, D0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, C04, D0115
7480202An toàn thông tinA00, A01, C04, D0122
7510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, C04, D0122
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C04, D0115
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, C04, D0115
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C04, D0115
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C04, D0116.25
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C04, D0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C04, D0115
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C04, D0115
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C04, D0115
7540101Công nghệ thực phẩmA01, B00, C04, D0115
7540204Công nghệ dệt, mayA00, A01, C04, D0123.5
7640101Thú yA01, B00, C04, D0115
7760101Công tác xã hộiA01, C00, C19, D0115
7810101Du lịchA01, C00, C19, D0115

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpA01, C04, C14, D0117
7140246Sư phạm công nghệA01, C04, C14, D0117.35
7420201Công nghệ sinh họcA01, B00,C04, D0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, C04, D0115
7510104Công nghệ kỷ thuật giao thôngA00, A01, C04, D0115.05
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C04, D0115.5
7510202Công nghệ che tạo máyA00, A01, C04, D0115.05
7510203Công nghệ kỷ thuật cơ điện tửA00, A01, C04, D0115.05
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C04, D0117.5
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C04, D0115
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C04, D0115
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự dộng hóaA00, A01, C04, D0115.05
7540101Công nghệ thực phẩmA01, B00, C04, D0115
7640101Thủ yA01, B00, C04, D0115
7760101Công tác xã hộiA01, C00, C19, D0115
7810101Du lịch15

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7420201Công nghệ sinh họcA01, B00, C04, D0115.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, C04, D0118
7510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, C04, D0118
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C04, D0117
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, C04, D0118
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C04, D0117
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C04, D0119
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C04, D0115.75
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C04, D0118
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C04, D0115.5
7540101Công nghệ thực phẩmA01, B00, C04, D0117.25
7640101Thú yA01, B00, C04, D0116
7760101Công tác xã hộiA01, C00, C19, D0117.25

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

X