Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021-2022 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường cùng điểm chuẩn các năm trước.

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2021 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021

Chi tiết điểm chuẩn từng ngày và tổ hợp

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 1
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 2
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 3
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 4
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 5
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 6
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 7
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 8
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2021 ảnh 9

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM sẽ trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp hàng đầu Việt Nam, ngang tầm với các trường đại học uy tín trong khu vực và thế giới. Là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ hàng đầu Việt Nam. Liên tục đổi mới sáng tạo, cung cấp nguồn nhân lực và các sản phẩm khoa học chất lượng cao trong các lĩnh vực: giáo dục nghề nghiệp, khoa học, công nghệ, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và khu vực.

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84 - 028) 38968641 - (+84 -028) 38961333 - (+84 -028) 37221223

Fax: (+84 - 028) 38964922

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Nhà trường cũng công bố điểm sàn xét tuyển (mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ vào trường) là 18 điểm (với chương trình đại trà) và 17 điểm (chương trình chất lượng cao).

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140231DSu phạm Tiếng Anh (hệ Đại trả)D01; D9620.93
7210403DThict kế dồ họa (hệ Đại trà)V01; V02; V07; V0820.4
7210404DThiết kế thời trang (hệ Đại trà)V01; V0218.6
7220201DNgôn ngữ Anh (hệ Đại trà)D01; D9620.5
7340122DThương mại điện tử (hệ Đại trà)A00; A01;D01;D9020.4
7340301CKế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01;D01;D9017.7
7340301DKế toán (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9019.3
7480108ACông nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh)A00; A01; D01;D9018.1
7480108CCông nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9018.9
7480108DCông nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà)A00; A01;D01;D9020.6
7480201ACông nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01;D01;D9020
7480201CCông nghệ Thông Tin (hệ Chấl lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020.2
7480201DCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)A00; A01; D01ế D9021.8
7480203DKỹ thuật dữ liệuA00; A0 1; D01; D9019.1
7510102ACóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh)A00; A01; D01; D9016.9
7510102CCông nghệ kỳ thuậl công trình xây dựng (hý Chất lưựng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9017.4
7510102DCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)A00; A01, D01; D9019.4
7510201ACông nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9018.7
7510201CCông nghệ kỷ thuật cơ khi (hệ Chất lượng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9019.5
7510201DCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)A00; A01;D01;D9021.1
7510202ACông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)A00; A01;D01;D9018.2
7510202CCông nghộ chò tạt) miy (hộ Chât lưựng cao ticng Việt)A00; A01, D01; D9019
7510202DCông nghệ chê tạo máy (hệ Dại trả)A00; A01;D01;D9020.05
7510203ACông nghç kỳ thuật cơ điện tứ (hộ Chất lượng cao ticng Anh)A00; A01;D01;D9019.4
7510203CCông nghệ kỳ thuật cơ điC*n lừ (hệ Chất lưựng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9019.9
7510203DCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)A00; A01;D01;D9021.4
7510205ACông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)A00, A01, D01;D9020.2
7510205CCông nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt)A00; A01;D01;D9020.8
7510205DCông nghệ kỹ thuật ỏ tỏ (Ik Dại trà)A00; A01;D01;D9021.6
7510206ACông nghệ kỳ thuật nhiệt (hộ Chắt lượng cao ticng Anh)A00; A01;D01;D9017.6
7510206CCông nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt)A00; A01;D01;D9018.3
7510206DCong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả)A00; A01; D01; D9019.4
7510208DNăng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà)A00; A01; D01; D9018.85
7510301ACông Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01;D01;D9018.9
7510301CCõng Nghç kỳ thuật diçn - điện tư (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.4
7510301DCông Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà)A00; A01, D01; D9020.65
7510302ACông nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9017.65
7510302CCông nghộ kỹ thuật Điộn tứ - Viền thòng (hộ Chất lưựng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9017.9
7510302DCông nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả)A00; A01; D01; D9019.65
7510303ACông nghỹ kỳ thuật điều khicn và lự động hoả (hệ Chat lượng cao ticng Anh)A00, A01;D01;D9019.9
7510303CCông nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ ('hất lượng cao ticng Việt)A00; A01;D01;D9020.4
7510303DCông nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà)A00; A01;D01;D9021.25
7510401DCông nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà)A00; B00; D07; D9021
7510402DCông nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà)A00; A01; D07; D9017.8
7510406CCông nghệ kỳ thuật môi trưừng (hệ Chat lirựng cao tiếng Việi)A00, B(K); D07; D9()16
7510406DCông nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà)A00; B00; D07; D9018.35
7510601CQuan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01;D01;D9018.95
7510601DQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)A00; A01;D01;DW20.4
7510605DLogistics và quán lý chuồi cung ứng (hv Dự! trà)A00; A01; D01; D9021.5
7510801cCông nghệ kỹ thuựt m (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9017
7510801DCông nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà)A00; A01; D01; D9018.6
7520117DKỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà)A00, A01;D01;D9019.1
7520212DKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)A00, A01;D01;D9019
7540101ACông nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; B00; D07; D9018.45
7540101CCông nghệ Thực phàm (hệ Chất lượng cao ticng Việt)A00; B00; D07; D9019.2
7540101DCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)A00, B00; D07; D9020.85
7540205CCông nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếngViệt)A00; A01; D01; D9017.9
7540205DCông nghệ may (hệ Đại trả)A00; A01; D01; D9020.2
7549001DCông nghệ chc biến lảm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9017
7580101DKiên trúc (hệ Đại trà)V03; V04; V05; V0618.6
7580205DKỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà)A00; A01;D01;D9016.35
7580302DQuản lý xây dựng (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9017.7
7810202DQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)A00; A01;D01;D0719.2
7810502DKỷ thuật nử công (hộ Đại trà)A00; B00;D01;D0716.7

Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140231DSư phạm tiếng Anh (Đại trà)D01; D9625
7210403DThiết kế đồ họa (Đại trà)V01; V02; V07; V08---
7210404DThiết kế thời trang (Đại trà)V01; V0220
7220201DNgôn ngữ Anh (Đại trà)D01; D9624.75
7340122DThương mại điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.25
7340301CKế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.75
7340301DKế toán (Đại trà)A00; A01; D01; D9022.75
7480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9021
7480108DCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.75
7480201ACN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021.25
7480201CCN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.25
7480201DCN thông tin (Đại trà)A00; A01; D01; D9025
7480203DKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)A00; A01; D01; D9021
7510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9019.5
7510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020.25
7510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.5
7510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021
7510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.25
7510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.75
7510202ACN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9020
7510202CCN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9021.5
7510202DCN chế tạo máy (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.25
7510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021
7510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.75
7510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D9025.25
7510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9022.25
7510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9023.75
7510205DCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)A00; A01; D01; D9025.5
7510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020
7510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.5
7510208DNăng lượng tái tạo (Đại trà)A00; A01; D01; D90---
7510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9020.25
7510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.25
7510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D9025
7510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9019
7510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020
7510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.75
7510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021.75
7510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.75
7510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)A00; A01; D01; D9025
7510401DCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)A00; B00; D07; D9025
7510402DCông nghệ vật liệu (Đại trà)A00; A01; D07; D9021.75
7510406CCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; B00; D07; D9018
7510406DCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)A00; B00; D07; D9021.5
7510601CQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.75
7510601DQuản lý công nghiệp (Đại trà)A00; A01; D01; D9024
7510605DLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.5
7510801CCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D90---
7510801DCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)A00; A01; D01; D90---
7520117DKT công nghiệp (Đại trà)A00; A01; D01; D90---
7520212DKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.25
7540101ACông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; B00; D07; D9020.5
7540101CCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021.75
7540101DCông nghệ thực phẩm (Đại trà)A00; B00; D07; D9025
7540205CCông nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.75
7540205DCông nghệ may (Đại trà)A00; A01; D01; D9024
7549001DCN chế biến lâm sản (chế biến gỗ) (Đại trà)A00; A01; D01; D90---

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.5
7510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.5
7510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.25
7510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019
7510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9017
7480201DCông nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.5
7480201CCông nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.5
7480201ACông nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7340301DKế toán (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.5
7340301CKế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.25
7340122DThương mại điện tử (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.75
7220201DNgôn ngữ Anh (hệ Đại trà)D01; D9627.75
7210404DThiết kế thời trang (hệ Đại trà)V01; V0220
7140231DSư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà)D01; D9629.25
7810501DKinh tế gia đình (hệ Đại trà)A00; B00; D01; D0718.25
7580205DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.25
7540301DCông nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D90---
7540204DCông nghệ may (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.75
7540204CCông nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.75
7540101DCông nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà)A00; B00; D07; D9022.75
7540101CCông nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; B00; D07; D9019.5
7540101ACông nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; B00; D07; D90---
7520212DKỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.75
7510605DLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D90---
7510603DKỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.5
7510601DQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022
7510601CQuản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.75
7510501DCông nghệ in (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.25
7510501CCông nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018
7510406DCông nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.25
7510406CCông nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.75
7510402DCông nghệ vật liệu (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9020.25
7510401DCông nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.75
7510304DCông nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.5
7510304CCông nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.25
7510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9023
7510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.75
7510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7510302DCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.75
7510302CCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.5
7510302ACông nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D90---
7510301DCông Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9023
7510301CCông Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.75
7510301ACông Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9017
7510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9021.75
7510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.5
7510205DCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9023
7510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020
7510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9017
7510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.5
7510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020.25
7510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9017
7510202DCông nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà)A00; A01; D01; D9022.5
7510202CCông nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019
7510202ACông nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9017

Chỉ tiêu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm học 2019

Chi tiết như sau:

TTNgành họcMã ngànhChỉ tiêu 2019
Theo KQ thi THPT QGTheo phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học4.4592.506
1Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D146
2Thiết kế đồ họa (Đại trà)7210403D50
3Thiết kế thời trang (Đại trà)7210404D50
4Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D8436
5Quản trị Kinh doanh (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng)7340101E5050
6Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)7340120D5624
7Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D7030
8Logistics và Tài chính Thương mại (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7340202E5050
9Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)7340301C5436
10Kế toán (Đại trà)7340301D5624
11Kế toán và Quản trị Tài chính (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7340303E5050
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)7480108A1812
13Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)7480108C3624
14Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D4218
15CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)7480201A3624
16CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)7480201C9060
17CN thông tin (Đại trà)7480201D12654
18Công nghệ Thông tin (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7480201K5050
19Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D4218
20Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A1812
21Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)7510102C9664
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D10545
23Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)7510106D3515
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)7510201A1812
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)7510201C7852
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D8436
27CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)7510202A1812
28CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)7510202C7852
29CN chế tạo máy (Đại trà)7510202D11951
30Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510203A3624
31Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510203C10872
32Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D9842
33Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)7510205A3624
34Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)7510205C12080
35Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D14060
36Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)7510206A1812
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)7510206C5436
38Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D7030
39Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D3515
40Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà)7510209D20
41Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A3624
42Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510301C9060
43Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D12654
44Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)7510302A1812
45Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)7510302C7852
46Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)7510302D9842
47Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)7510303A1812
48Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)7510303C5436
49Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D8134
50Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)7510401D6327
51Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D4218
52Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)7510406C3624
53Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D4218
54Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A1812
55Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)7510601C7248
56Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D8436
57Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D7030
58Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)7510801C5436
59Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D4218
60Kỹ thuật Cơ khí (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7520103K5050
61Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng)7520114E5050
62Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7520114K5050
63KT công nghiệp (Đại trà)7520117D4218
64Kỹ thuật Điện - Điện tử (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7520202E5050
65Kỹ thuật Điện - Điện tử (Liên kết Quốc tế - Hàn Quốc)7520202K5050
66Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)7520212D4218
67Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)7540101A1812
68Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)7540101C5436
69Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D6327
70Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà)7540203D3515
71Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)7540204C4832
72Công nghệ may (hệ Đại trà)7540204D4921
73Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà)7549002D3515
74Kiến trúc (Đại trà)7580101D60
75Xây dựng (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7580201K5050
76KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D4218
77Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D3515
78Du lịch và Khách sạn (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7810102E5050
79Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D3515
80Kỹ thuật nữ công (Đại trà)7810502D219

Huyền Chu (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM