Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM sẽ trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp hàng đầu Việt Nam, ngang tầm với các trường đại học uy tín trong khu vực và thế giới. Là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ hàng đầu Việt Nam. Liên tục đổi mới sáng tạo, cung cấp nguồn nhân lực và các sản phẩm khoa học chất lượng cao trong các lĩnh vực: giáo dục nghề nghiệp, khoa học, công nghệ, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và khu vực.

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84 - 028) 38968641 - (+84 -028) 38961333 - (+84 -028) 37221223

Fax: (+84 - 028) 38964922

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Nhà trường cũng công bố điểm sàn xét tuyển (mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ vào trường) là 18 điểm (với chương trình đại trà) và 17 điểm (chương trình chất lượng cao).

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140231D Su phạm Tiếng Anh (hệ Đại trả) D01; D96 20.93
7210403D Thict kế dồ họa (hệ Đại trà) V01; V02; V07; V08 20.4
7210404D Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) V01; V02 18.6
7220201D Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) D01; D96 20.5
7340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00; A01;D01;D90 20.4
7340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01;D01;D90 17.7
7340301D Kế toán (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 19.3
7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh) A00; A01; D01;D90 18.1
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 18.9
7480108D Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) A00; A01;D01;D90 20.6
7480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01;D01;D90 20
7480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chấl lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.2
7480201D Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) A00; A01; D01ế D90 21.8
7480203D Kỹ thuật dữ liệu A00; A0 1; D01; D90 19.1
7510102A Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) A00; A01; D01; D90 16.9
7510102C Công nghệ kỳ thuậl công trình xây dựng (hý Chất lưựng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 17.4
7510102D Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) A00; A01, D01; D90 19.4
7510201A Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 18.7
7510201C Công nghệ kỷ thuật cơ khi (hệ Chất lượng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 19.5
7510201D Công nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà) A00; A01;D01;D90 21.1
7510202A Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) A00; A01;D01;D90 18.2
7510202C Công nghộ chò tạt) miy (hộ Chât lưựng cao ticng Việt) A00; A01, D01; D90 19
7510202D Công nghệ chê tạo máy (hệ Dại trả) A00; A01;D01;D90 20.05
7510203A Công nghç kỳ thuật cơ điện tứ (hộ Chất lượng cao ticng Anh) A00; A01;D01;D90 19.4
7510203C Công nghệ kỳ thuật cơ điC*n lừ (hệ Chất lưựng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 19.9
7510203D Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) A00; A01;D01;D90 21.4
7510205A Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh) A00, A01, D01;D90 20.2
7510205C Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) A00; A01;D01;D90 20.8
7510205D Công nghệ kỹ thuật ỏ tỏ (Ik Dại trà) A00; A01;D01;D90 21.6
7510206A Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hộ Chắt lượng cao ticng Anh) A00; A01;D01;D90 17.6
7510206C Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) A00; A01;D01;D90 18.3
7510206D Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) A00; A01; D01; D90 19.4
7510208D Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) A00; A01; D01; D90 18.85
7510301A Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01;D01;D90 18.9
7510301C Cõng Nghç kỳ thuật diçn - điện tư (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.4
7510301D Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) A00; A01, D01; D90 20.65
7510302A Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 17.65
7510302C Công nghộ kỹ thuật Điộn tứ - Viền thòng (hộ Chất lưựng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 17.9
7510302D Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) A00; A01; D01; D90 19.65
7510303A Công nghỹ kỳ thuật điều khicn và lự động hoả (hệ Chat lượng cao ticng Anh) A00, A01;D01;D90 19.9
7510303C Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ ('hất lượng cao ticng Việt) A00; A01;D01;D90 20.4
7510303D Công nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà) A00; A01;D01;D90 21.25
7510401D Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà) A00; B00; D07; D90 21
7510402D Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) A00; A01; D07; D90 17.8
7510406C Công nghệ kỳ thuật môi trưừng (hệ Chat lirựng cao tiếng Việi) A00, B(K); D07; D9() 16
7510406D Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) A00; B00; D07; D90 18.35
7510601C Quan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01;D01;D90 18.95
7510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00; A01;D01;DW 20.4
7510605D Logistics và quán lý chuồi cung ứng (hv Dự! trà) A00; A01; D01; D90 21.5
7510801c Công nghệ kỹ thuựt m (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 17
7510801D Công nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà) A00; A01; D01; D90 18.6
7520117D KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01;D01;D90 19.1
7520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) A00, A01;D01;D90 19
7540101A Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; B00; D07; D90 18.45
7540101C Công nghệ Thực phàm (hệ Chất lượng cao ticng Việt) A00; B00; D07; D90 19.2
7540101D Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) A00, B00; D07; D90 20.85
7540205C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếngViệt) A00; A01; D01; D90 17.9
7540205D Công nghệ may (hệ Đại trả) A00; A01; D01; D90 20.2
7549001D Công nghệ chc biến lảm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 17
7580101D Kiên trúc (hệ Đại trà) V03; V04; V05; V06 18.6
7580205D Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) A00; A01;D01;D90 16.35
7580302D Quản lý xây dựng (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 17.7
7810202D Quan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả) A00; A01;D01;D07 19.2
7810502D Kỷ thuật nử công (hộ Đại trà) A00; B00;D01;D07 16.7

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) D01; D96 25
7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) V01; V02; V07; V08 ---
7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) V01; V02 20
7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) D01; D96 24.75
7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.25
7340301C Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75
7340301D Kế toán (Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.75
7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 21
7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.75
7480201A CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21.25
7480201C CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25
7480201D CN thông tin (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25
7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) A00; A01; D01; D90 21
7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 19.5
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.25
7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.5
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25
7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.75
7510202A CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 20
7510202C CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 21.5
7510202D CN chế tạo máy (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.25
7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75
7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25.25
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 22.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 23.75
7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25.5
7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20
7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.5
7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 20.25
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25
7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 19
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20
7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.75
7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21.75
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75
7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25
7510401D Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) A00; B00; D07; D90 25
7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) A00; A01; D07; D90 21.75
7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; B00; D07; D90 18
7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) A00; B00; D07; D90 21.5
7510601C Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75
7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24
7510605D Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5
7510801C Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 ---
7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---
7520117D KT công nghiệp (Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---
7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.25
7540101A Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; B00; D07; D90 20.5
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; B00; D07; D90 21.75
7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) A00; B00; D07; D90 25
7540205C Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75
7540205D Công nghệ may (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24
7549001D CN chế biến lâm sản (chế biến gỗ) (Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.5
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.5
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.25
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19
7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17
7480201D Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.5
7480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.5
7480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7340301D Kế toán (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.5
7340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.25
7340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75
7220201D Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) D01; D96 27.75
7210404D Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) V01; V02 20
7140231D Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà) D01; D96 29.25
7810501D Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) A00; B00; D01; D07 18.25
7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25
7540301D Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---
7540204D Công nghệ may (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75
7540204C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75
7540101D Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) A00; B00; D07; D90 22.75
7540101C Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; B00; D07; D90 19.5
7540101A Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; B00; D07; D90 ---
7520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75
7510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---
7510603D Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.5
7510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22
7510601C Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75
7510501D Công nghệ in (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25
7510501C Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18
7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25
7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75
7510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 20.25
7510401D Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.75
7510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.5
7510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.25
7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75
7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7510302D Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.5
7510302A Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---
7510301D Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23
7510301C Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75
7510301A Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17
7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.5
7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17
7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.5
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.25
7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17
7510202D Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.5
7510202C Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19
7510202A Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17

Chỉ tiêu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm học 2019

Chi tiết như sau:

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu 2019
Theo KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
  Các ngành đào tạo đại học   4.459 2.506
1 Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 7140231D 14 6
2 Thiết kế đồ họa (Đại trà) 7210403D 50  
3 Thiết kế thời trang (Đại trà) 7210404D 50  
4 Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 7220201D 84 36
5 Quản trị Kinh doanh (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng) 7340101E 50 50
6 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 7340120D 56 24
7 Thương mại điện tử (Đại trà) 7340122D 70 30
8 Logistics và Tài chính Thương mại (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7340202E 50 50
9 Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) 7340301C 54 36
10 Kế toán (Đại trà) 7340301D 56 24
11 Kế toán và Quản trị Tài chính (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7340303E 50 50
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 7480108A 18 12
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) 7480108C 36 24
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 7480108D 42 18
15 CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) 7480201A 36 24
16 CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 7480201C 90 60
17 CN thông tin (Đại trà) 7480201D 126 54
18 Công nghệ Thông tin (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7480201K 50 50
19 Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 7480203D 42 18
20 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510102A 18 12
21 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510102C 96 64
22 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 7510102D 105 45
23 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 7510106D 35 15
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510201A 18 12
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510201C 78 52
26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 7510201D 84 36
27 CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510202A 18 12
28 CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510202C 78 52
29 CN chế tạo máy (Đại trà) 7510202D 119 51
30 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510203A 36 24
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510203C 108 72
32 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 7510203D 98 42
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510205A 36 24
34 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510205C 120 80
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 7510205D 140 60
36 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510206A 18 12
37 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510206C 54 36
38 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 7510206D 70 30
39 Năng lượng tái tạo (Đại trà) 7510208D 35 15
40 Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà) 7510209D 20  
41 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510301A 36 24
42 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510301C 90 60
43 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 7510301D 126 54
44 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510302A 18 12
45 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510302C 78 52
46 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 7510302D 98 42
47 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510303A 18 12
48 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510303C 54 36
49 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 7510303D 81 34
50 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 7510401D 63 27
51 Công nghệ vật liệu (Đại trà) 7510402D 42 18
52 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510406C 36 24
53 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 7510406D 42 18
54 Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510601A 18 12
55 Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510601C 72 48
56 Quản lý công nghiệp (Đại trà) 7510601D 84 36
57 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 7510605D 70 30
58 Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510801C 54 36
59 Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 7510801D 42 18
60 Kỹ thuật Cơ khí (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7520103K 50 50
61 Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng) 7520114E 50 50
62 Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7520114K 50 50
63 KT công nghiệp (Đại trà) 7520117D 42 18
64 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7520202E 50 50
65 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Liên kết Quốc tế - Hàn Quốc) 7520202K 50 50
66 Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 7520212D 42 18
67 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 7540101A 18 12
68 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) 7540101C 54 36
69 Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 7540101D 63 27
70 Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà) 7540203D 35 15
71 Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7540204C 48 32
72 Công nghệ may (hệ Đại trà) 7540204D 49 21
73 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 7549002D 35 15
74 Kiến trúc (Đại trà) 7580101D 60  
75 Xây dựng (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7580201K 50 50
76 KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 7580205D 42 18
77 Quản lý xây dựng (Đại trà) 7580302D 35 15
78 Du lịch và Khách sạn (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7810102E 50 50
79 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 7810202D 35 15
80 Kỹ thuật nữ công (Đại trà) 7810502D 21 9

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020 chi tiết các chuyên ngành kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2020 chi tiết các ngành chính thức vừa được công bố kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường và điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu