Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2020 - 2021 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên-Trường ĐH công lập, trực thuộc Bộ GD&ĐT đào tạo theo định hướng nghiên cứu ứng dụng. Trường được thành lập vào năm 1966 với tiền thân là Trường Trung học Công nghiệp Hưng Yên thuộc Bộ Công nghiệp nặng.

Hiện nay, trụ sở chính củaTrường tại xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh  Hưng  Yên. Sau nhiều năm phấn đấu và nỗ lực, Trường đã phát triển trở thành Trường Đại học đa ngành, trọng điểm của khu vực đồng bằng sông Hồng, đào tạo định hướng nghề nghiệp - ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động.

Cơ sở 1: 12,2 ha, đặt tại xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 2: 25,4 ha, đặt tại xã Nhân Hòa, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 3: 3375 m2, đặt tại 198 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Bình, Tp. Hải Dương.

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2020

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018:

STTTên ngànhĐiểm chuẩnĐiểm chuẩn theo học bạ
1Công nghệ may1518
2Công nghệ kỹ thuật môi trường1418
3Công nghệ kỹ thuật hóa học1418
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1418
5Công nghệ kỹ thuật ô tô1418
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1518
7Công nghệ chế tạo máy1418
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí1518
9Công nghệ thông tin1518
10Kế toán1418
11Quản trị kinh doanh1418
12Kinh tế (Kinh tế đầu tư)1418
13Ngôn ngữ Anh1418
14Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp17 (Theo quy định của Bộ)Học lực giỏi

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

27220201Ngôn ngữ AnhD09---
37220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

47310101Kinh tếA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

67340301Kế toánA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

137510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; B00; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A02; B00; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

157540205Công nghệ mayA00; A01; D01; D0715.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17540204Công nghệ mayA00; A01; D01; D0715
27510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A02; B00; D0715
37510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D0715
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0715
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
77510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0715
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0715
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
107340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0715
127310101Kinh tếA00; A01; D01; D0715
137220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0715
147140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; D01; D0715

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

Ngành đào tạo
Ngành
Chỉ
tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

-1-2-3-4
Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm)7480201250
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Đo lường và điều khiển tự động)7510301500
Công nghệ chê tạo máy7510202100

A00 ( Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Tiêng Anh, Lý)
D07 (Toán, Tiêng Anh, Hóa) D01 (Toán, Tiêng Anh, Ngữ văn)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiêt kê công nghệ cơ khí)7510201150
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí)7510203300
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng)7510205270
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên sâu Điện tử - Tin học)714021490
Công nghệ may (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiêt kê Thời trang; Quản trị kinh doanh Thời trang)7540205300
Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ)7340101200
Kê toán ( Kê toán doanh nghiệp)7340301200
Kinh tê ( Kinh tê đầu tư)7310101100
Công nghệ kỹ thuật hoá học ( Kỹ thuật hóa học và môi trường)751040140

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ Hóa môi trường)751040640

D07 (Toán, Tiêng Anh, Hóa) B00 ( Toán, Hóa, Sinh học) A02 ( Toán, Lý, Sinh học)

Ngôn ngữ Anh7220201200

D01 (Ngữ văn, Toán, tiêng Anh) A01 (Toán, Lý, Tiêng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, tiêng Anh) D10 (Toán,Địa lý, tiêng Anh)

Tổng số2740

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X