Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018

Dưới đây là điểm chuẩn năm của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên-Trường ĐH công lập, trực thuộc Bộ GD&ĐT đào tạo theo định hướng nghiên cứu ứng dụng. Trường được thành lập vào năm 1966 với tiền thân là Trường Trung học Công nghiệp Hưng Yên thuộc Bộ Công nghiệp nặng.

Hiện nay, trụ sở chính củaTrường tại xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh  Hưng  Yên. Sau nhiều năm phấn đấu và nỗ lực, Trường đã phát triển trở thành Trường Đại học đa ngành, trọng điểm của khu vực đồng bằng sông Hồng, đào tạo định hướng nghề nghiệp - ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động.

Cơ sở 1: 12,2 ha, đặt tại xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 2: 25,4 ha, đặt tại xã Nhân Hòa, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 3: 3375 m2, đặt tại 198 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Bình, Tp. Hải Dương.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018:

STT Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn theo học bạ
1 Công nghệ may 15 18
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18
3 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 18
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 18
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 18
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 18
7 Công nghệ chế tạo máy 14 18
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 18
9 Công nghệ thông tin 15 18
10 Kế toán 14 18
11 Quản trị kinh doanh 14 18
12 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) 14 18
13 Ngôn ngữ Anh 14 18
14 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 17 (Theo quy định của Bộ) Học lực giỏi

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

2 7220201 Ngôn ngữ Anh D09 ---  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

15 7540205 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15.5

Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540204 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15  
2 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15  
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 15  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15  
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 15  
14 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01; D01; D07 15  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

Ngành đào tạo
Ngành
Chỉ
tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

-1 -2 -3 -4
Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) 7480201 250  
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Đo lường và điều khiển tự động) 7510301 500  
Công nghệ chê tạo máy 7510202 100

A00 ( Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Tiêng Anh, Lý)
D07 (Toán, Tiêng Anh, Hóa) D01 (Toán, Tiêng Anh, Ngữ văn)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiêt kê công nghệ cơ khí) 7510201 150
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí) 7510203 300  
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng) 7510205 270  
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên sâu Điện tử - Tin học) 7140214 90  
Công nghệ may (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiêt kê Thời trang; Quản trị kinh doanh Thời trang) 7540205 300  
Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ) 7340101 200  
Kê toán ( Kê toán doanh nghiệp) 7340301 200  
Kinh tê ( Kinh tê đầu tư) 7310101 100  
Công nghệ kỹ thuật hoá học ( Kỹ thuật hóa học và môi trường) 7510401 40

A00 (Toán, Lý, Hóa)

       
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ Hóa môi trường) 7510406 40

D07 (Toán, Tiêng Anh, Hóa) B00 ( Toán, Hóa, Sinh học) A02 ( Toán, Lý, Sinh học)

Ngôn ngữ Anh 7220201 200

D01 (Ngữ văn, Toán, tiêng Anh) A01 (Toán, Lý, Tiêng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, tiêng Anh) D10 (Toán,Địa lý, tiêng Anh)

Tổng số   2740  

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top