Điểm chuẩn chính thức Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM 2020

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM năm 2020 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

cho tất cả tổ hợp

I. Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 27
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 26
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.5
4 7340301 Kế toán 21.5
5 7420201 Công nghệ Sinh học 18.5
6 7440112 Hóa học (Hóa Sinh) 18.5
7 7540101 Công nghệ Thực phẩm 18.5
8 7520301 Kỹ thuật Hóa học 18.5
9 7480201 Công nghệ Thông tin 22
10 7480109 Khoa học Dữ liệu 20
11 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.75
12 7520207 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông 18.5
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.75
14 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 19
15 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 21
16 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 19
17 7460112 Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 19
18 7520121 Kỹ thuật Không gian 20
19 7520320 Kỹ thuật Môi trường 18
II. Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết 18

Thông tin về trường :

Trường Đại học Quốc tế là một trong sáu trường đại học thành viên trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên và duy nhất hiện nay tại Việt Nam sử dụng hoàn toàn tiếng Anh trong công tác đào tạo giảng dạy và nghiên cứu.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, có khả năng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao nhằm đáp ứng được nhu cầu phát triển và hội nhập của đất nước.

Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: (08) 37244270

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
I. Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng
1 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 22
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22
3 7340101 Quản trị Kinh doanh 22
4 7420201 Công nghệ Sinh học 18
5 7540101 Công nghệ Thực phẩm 18
6 7480201 Công nghệ Thông tin 19
7 7440112 Hóa Sinh 18
8 7520212 Kỹ thuật Y sinh 18
9 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá 17.5
11 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 18
12 7340201 Tài chính Ngân hàng 19
13 7520121 Kỹ Thuật Không gian 17
14 7580201 Kỹ Thuật Xây dựng 17
15 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 16
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường 17
17 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 17.5
18 7489001 Khoa học Dữ liệu  17
19 7520301 Kỹ thuật Hóa học 17
II. Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết 16

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 25  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 26  
3 7340101_LK Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, D01 16.5  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 24.5  
5 7420201

Công nghệ sinh học

  22.5  
6 7420201_LK Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, B00, D01 16.5  
7 7440112 Hoá học A00, A01, B00, 23  
8 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 18  
9 7480106_LK Kỹ thuật Máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01 16.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 23.5  
11 7480201_LK Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01 16.5  
12 7489001 Khoa học Dữ liệu (dự kiến) A00, A01, D01, ---  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 26  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 ---  
15 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01 22  
16 7520118_LK Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, D01, 16.5  
17 7520121 Kỹ thuật không gian A00, A01 18.5  
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 18.5  
19 7520207_LK Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, , 16.5  
20 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00 24.5  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 19.5  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00, A01, D01 ---  
23 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 18  
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 22  
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 17.5  
26 7620305 Quản lý thủy sản A00, A01, B00, D01 17.5  

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; A01; B00; D01 ---  
2 7580208 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 ---  
3 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00 ---  
4 7900109 Kỹ Thuật Không Gian A00; A01 ---  
5 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 ---  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 ---  
7 7520212 Kỹ thuật y sinh* A00; A01; B00 ---  
8 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 ---  
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 ---  
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* A00; A01; D01 ---  
11 7510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01 ---  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 ---  
13 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 ---  
14 7440112 Hóa học A00; A01; B00 ---  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 ---  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 ---  
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 ---  
18 30402 Công nghệ sinh học (West of England) A00; A01; B00; D01 ---  
19 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) A00; A01; B00; D01 ---  
20 20306 Quản trị kinh doanh (Houston) A00; A01; D01 ---  
21 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) A00; A01; D01 ---  
22 20303 Quản trị kinh doanh (AUT) A00; A01; D01 ---  
23 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) A00; A01; D01 ---  
24 203022 Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1) A00; A01; D01 ---  
25 203021 Quản trị kinh doanh (West of England) (2+2) A00; A01; D01 ---  
26 20301 Quản trị kinh doanh (Nottingham) A00; A01; D01 ---  
27 11207 Kỹ thuật máy tính (Binghamton) A00; A01 ---  
28 11205 Kỹ thuật máy tính (Rutgers) A00; A01 ---  
29 11202 Công nghệ thông tin (West of England) A00; A01 ---  
30 11201 Công Nghệ Thông Tin (Nottingham) A00; A01 ---  
31 11107 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Binghamton) A00; A01; D01 ---  
32 11105 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Rutgers) A00; A01; D01 ---  
33 10807 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Binghamton) A00; A01 ---  
34 10805 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Rutgers) A00; A01 ---  
35 10804 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (New South Wales) A00; A01 ---  
36 10802 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (West of England) A00; A01 ---  
37 10801 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Nottingham) A00; A01 ---  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT Mã trường: QSQ
Ngành học
Mã ngành
đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng   1559
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
180
2 Công nghệ sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh
186
3 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
120
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
66
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
96
6 Kỹ thuật Y Sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
90
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
30
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
96
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
120
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
45
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
40
12 Hóa Học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
150
15 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.
60
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
30
18 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 7520103 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
35
19 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 7520301 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
35
20 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến) 7489001 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
40
II

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài

    780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.2 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.3 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30401

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10801

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11202

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)

Quản trị kinh doanh (3+1)
Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203021
Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203022

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10802

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.4 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30402

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 80
3.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20303

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20304

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10804

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA) 50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10805

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.2 Kỹ thuật máy tính Phương thức 1: 7480106_LK
Phương thức 4: 11205

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1: 7520118_LK
Phương thức 4: 11105

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA) 50
6.1 Kỹ thuật máy tính Phương thức 1: 7480106_LK
Phương thức 4: 11207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1: 7520118_LK
Phương thức 4: 11107

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10807

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
7.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20306

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0) Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 203023

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn chính thức Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top