Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2018

Đọc tài liệu gửi đến bạn chi tiết dưới đây điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2018 chính thức được công bố. Cha mẹ và các em học sinh có thể tham khảo trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City) là một trong những trường đại học công lập đứng đầu về đào tạo khối ngành kinh tế và quản lý tại miền Nam Việt Nam, nổi bật với giáo trình được biên soạn lại từ các đại học lớn trên thế giới. Đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu các chính sách kinh tế và quản lý cho Chính phủ, và các doanh nghiệp lớn.

Địa chỉ    59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại    +84 028 38295299

Điểm chuẩn năm 2018 các ngành của trường Đại học Kinh tế TPHCM:

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2018 1
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2018 2
 

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1  

Các ngành đào tạo đại học

  ---  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 ---  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.5  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 ---  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 25.5  
6 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 25.5  
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.5  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.5  
9 7310101_01 Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 23.5  
10 7310101_02 Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5  
11 7310101_03 Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 21.75  
12 7340101_01 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 23.75  
13 7340120_01 Chuyên ngành Ngoại thương A00; A01; D01; D07 ---  
14 7810103_01 Chuyên ngành Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07 ---  
15 7810201_01 Chuyên ngành Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 ---  
16 7810201_02 Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07 ---  
17 7340201_01 Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh A00; A01; D01; D07 ---  
18 7340201_02 Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương A00; A01; D01; D07 ---  
19 7340201_03 Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư A00; A01; D01; D07 ---  
20 7340201_04 Chuyên ngành Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07 ---  
21 7340201_05 Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm A00; A01; D01; D07 ---  
22 7340201_06 Chuyên ngành Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 ---  
23 7340201_07 Chuyên ngành Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 ---  
24 7310108_01 Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D07 23.25  
25 7310107_01 Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.75  
26 7340405_01 Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25  
27 7340405_02 Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24.25  
28 7340405_03 Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 ---  
29 7480103_01 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; D07 ---  
30 7220201_01 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; D96 ---  
31 7380101_01 Chuyên ngành Luật kinh doanh A00; A01; D01; D96 ---  
32 7380101_02 Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 ---  
33 7340403_01 Chuyên ngành Quản lý công A00; A01; D01; D07 ---  

 

Điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340405_04 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 25  
2 7340405_03 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D90 25  
3 7340405_02 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D90 25  
4 7340405_01 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D90 25  
5 7340101_01 Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D90 21  
6 7310101_03 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 18  
7 7310101_02 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 18  
8 7310101_01 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 18  
9 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 21  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D96 28  
11 7NHOM1 Gồm các ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh QT, Kinh doanh thương mại, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán.(Chỉ tiêu chung,điểm trúng tuyển chung) A00; A01; D01; D90 21  

 

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm học 2018:

Tổng chỉ tiêu: 5.000

Thông tin ngành, chuyên ngành xét tuyển, tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển: năm 2018 trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh chia 02 nhóm xét tuyển.

Nhóm I: gồm có 07 ngành

TT Ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi
xét tuyển

1 Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành: Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Quản lý nguồn nhân lực, Thẩm định giá, Bất động sản 7310101 400

A00, A01, D01, D07

2 Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp 7340101 600

A00, A01, D01, D07

3 Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 500

A00, A01, D01, D07

4 Ngành Kinh doanh thương mại 7340121 200

A00, A01, D01, D07

5 Ngành Marketing 7340115 200

A00, A01, D01, D07

6 Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Ngân hàng, Tài chính 7340201 750

A00, A01, D01, D07

7 Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán 7340301 800

A00, A01, D01, D07

    Tổng (I) 3.450  


Nhóm II: gồm có 25 chuyên ngành

TT Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi
xét tuyển

1 Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng - Ngành Kinh tế 7310101_01 50

A00, A01, D01, D96

2 Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp - Ngành Kinh tế 7310101_02 50

A00, A01, D01, D96

3 Chuyên ngành Kinh tế chính trị - Ngành Kinh tế 7310101_03 50

A00, A01, D01, D96

4 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện - Ngành Quản trị kinh doanh 7340101_01 100

A00, A01, D01, D07

5 Chuyên ngành Ngoại thương - Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120_01 100

A00, A01, D01, D07

6 Chuyên ngành Quản trị lữ hành - Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_01 50

A00, A01, D01, D07

7 Chuyên ngành Quản trị khách sạn - Ngành Quản trị khách sạn 7810201_01 50

A00, A01, D01, D07

8 Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Ngành Quản trị khách sạn 7810201_02 50

A00, A01, D01, D07

9 Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_01 50

A00, A01, D01, D07

10 Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_02 50

A00, A01, D01, D07

11 Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_03 50

A00, A01, D01, D07

12 Chuyên ngành Thị trường chứng khoán - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_04 50

A00, A01, D01, D07

13 Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_05 50

A00, A01, D01, D07

14 Chuyên ngành Đầu tư tài chính - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_06 50

A00, A01, D01, D07

15 Chuyên ngành Tài chính quốc tế - Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201_07 50

A00, A01, D01, D07

16 Chuyên ngành Toán tài chính - Ngành Toán kinh tế 7310108_01 50

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

17 Chuyên ngành Thống kê kinh doanh - Ngành Thống kê kinh tế 7310107_01 50

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

18 Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh - Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_01 50

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

19 Chuyên ngành Thương mại điện tử - Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_02 100

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

20 Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_03 50

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

21 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm - Ngành Kỹ thuật phần mềm 7480103_01 50

A00, A01, D01, D07
Điểm bài thi Toán hệ số 2

22 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại - Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201_01 150

D01, D96
Điểm bài thi Tiếng Anh hệ số 2

23 Chuyên ngành Luật kinh doanh - Ngành Luật 7380101_01 100

A00, A01, D01, D96

24 Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế - Ngành Luật 7380101_02 50

A00, A01, D01, D96

25 Chuyên ngành Quản lý công - Ngành Quản lý công 7340403_01 50

A00, A01, D01, D07

    Tổng (II) 1.550  
    Cộng (I) và (II) 5.000  

 

- Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

- Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
15/05/2018    09:31 AM
15/05/2018    09:31 AM
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top