Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Tổ chức tiền thân của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội là Trường Đại học Văn khoa Hà Nội (thành lập theo sắc lệnh số 45 do Chủ tịch Hồ Chí Minh kí ngày 10/10/1945).
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội có sứ mệnh đi đầu trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao; nghiên cứu sáng tạo và truyền bá tri thức về khoa học xã hội và nhân văn, phục vụ   sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.

Địa chỉ: Địa chỉ: số 336 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội 

Điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 1
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 2
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 3
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 4
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 5
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 6
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2018 trang 7
 

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn năm 2017 tương đối cao:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 26.5  
2 7310201 Chính trị học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 23.75  
3 7760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 25.5  
4 7310620 Đông Nam Á học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ---  
5 7310608 Đông phương học C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 28.5  
6 7220104 Hán Nôm C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 23.75  
7 7340401 Khoa học quản lí A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 25  
8 7229010 Lịch sử C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 23.75  
9 7320303 Lưu trữ học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 22.75  
10 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 24.5  
11 7310302 Nhân học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 20.75  
12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 26.5  
13 7320205 Quản lý thông tin A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ---  
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 27.75  
15 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 27  
16 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 26.25  
17 7310601 Quốc tế học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 26  
18 7310401 Tâm lí học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 26.25  
19 7320201 Thông tin – thư viện A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ---  
20 7229009 Tôn giáo học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 20.25  
21 7229001 Triết học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 21.25  
22 7229030 Văn học C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 23.75  
23 7310630 Việt Nam học C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 25.25  
24 7310301 Xã hội học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 24.25  

Điểm chuẩn các ngành học năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
2 7360708 Quan hệ công chúng. A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
3 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
4 7340401 Khoa học quản lý A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
5 7340107 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
6 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
7 7320303 Lưu trữ học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
8 7320202 Khoa học thư viện A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
9 7320201 Thông tin học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
10 7320101 Báo chí A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
11 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
12 7310302 Nhân học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
13 7310301 Xã hội học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
14 7310201 Chính trị học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
15 7220330 Văn học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
16 7220320 Ngôn ngữ học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 75  
17 7220310 Lịch sử A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
18 7220309 Tôn giáo học ((Ngành đào tạo thí điểm)) A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
19 7220301 Triết học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
20 7220213 Đông phương học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
21 7220212 Quốc tế học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 80  
22 7220113 Việt Nam học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  
23 7220104 Hán Nôm A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 70  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn

Môn chính

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn              
3.41 QHX 7320101 Báo chí A00   C00   D01-06   D78-83  
3.42 QHX 7310201 Chính trị học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.43 QHX 7760101 Công tác xã hội A00   C00   D01-06   D78-83  
3.44 QHX 7310608 Đông phương học -   C00   D01-06   D78-83  
3.45 QHX 7220104 Hán Nôm -   C00   D01-06   D78-83  
3.46 QHX 7340401 Khoa học quản lí A00   C00   D01-06   D78-83  
3.47 QHX 7229010 Lịch sử -   C00   D01-06   D78-83  
3.48 QHX 7320303 Lưu trữ học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.49 QHX 7229020 Ngôn ngữ học -   C00   D01-06   D78-83  
3.5 QHX 7310302 Nhân học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.51 QHX 7320108 Quan hệ công chúng -   C00   D01-06   D78-83  
3.52 QHX 7320205 Quản lý thông tin A00   C00   D01-06   D78-83  
3.53 QHX 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành -   C00   D01-06   D78-83  
3.54 QHX 7810201 Quản trị khách sạn -   C00   D01-06   D78-83  
3.55 QHX 7340406 Quản trị văn phòng A00   C00   D01-06   D78-83  
3.56 QHX 7310601 Quốc tế học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.57 QHX 7310401 Tâm lí học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.58 QHX 7320201 Thông tin - thư viện A00   C00   D01-06   D78-83  
3.59 QHX 7229009 Tôn giáo học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.6 QHX 7229001 Triết học A00   C00   D01-06   D78-83  
3.61 QHX 7229030 Văn học -   C00   D01-06   D78-83  
3.62 QHX 7310630 Việt Nam học -   C00   D01-06   D78-83  
3.63 QHX 7310301 Xã hội học A00   C00   D01-06   D78-83  

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top